Bưu cục, kho và điểm gửi hàng
28.382 điểm của 8 hãng, chia theo 34 tỉnh thành sau sáp nhập ngày 01/07/2025. Chọn một quả châu (mỗi quả là một tỉnh) trên cây thông hoặc chọn hãng.
Bản đồ ô 34 tỉnh thành
Theo hãng
| Hãng | Điểm |
|---|---|
| Kho và điểm gửi hàng SPX | 3.190 |
| Bưu cục GHN | 1.139 |
| Bưu cục J&T | 2.111 |
| Bưu cục BEST | 1.270 |
| Bưu cục VNPost | 17.634 |
| Bưu cục Viettel Post | 2.134 |
| Bưu cục GHTK | 699 |
| Bưu cục Nhất Tín | 205 |
34 tỉnh thành
- An Giang 925gồm Kiên Giang cũ
- Bắc Ninh 871gồm Bắc Giang cũ
- Cà Mau 646gồm Bạc Liêu cũ
- Cần Thơ 1.062gồm Sóc Trăng, Hậu Giang cũ
- Cao Bằng 313
- Đà Nẵng 764gồm Quảng Nam cũ
- Đắk Lắk 821gồm Phú Yên cũ
- Điện Biên 251
- Đồng Nai 1.179gồm Bình Phước cũ
- Đồng Tháp 709gồm Tiền Giang cũ
- Gia Lai 840gồm Bình Định cũ
- Hà Nội 2.480
- Hà Tĩnh 487
- Hải Phòng 944gồm Hải Dương cũ
- Hồ Chí Minh 3.196gồm Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu cũ
- Huế 304gồm Thừa Thiên Huế cũ
- Hưng Yên 778gồm Thái Bình cũ
- Khánh Hòa 523gồm Ninh Thuận cũ
- Lai Châu 218
- Lâm Đồng 1.063gồm Đắk Nông, Bình Thuận cũ
- Lạng Sơn 363
- Lào Cai 609gồm Yên Bái cũ
- Nghệ An 938
- Ninh Bình 945gồm Hà Nam, Nam Định cũ
- Phú Thọ 1.174gồm Vĩnh Phúc, Hòa Bình cũ
- Quảng Ngãi 589gồm Kon Tum cũ
- Quảng Ninh 408
- Quảng Trị 564gồm Quảng Bình cũ
- Sơn La 366
- Tây Ninh 910gồm Long An cũ
- Thái Nguyên 595gồm Bắc Kạn cũ
- Thanh Hóa 1.046
- Tuyên Quang 593gồm Hà Giang cũ
- Vĩnh Long 908gồm Bến Tre, Trà Vinh cũ