Đơn Sàn Đơn SànLOGISTICS DATA NETWORK
Tra cứu Kho SPX
Bưu cục GHN Bưu cục J&T Bưu cục Best Bưu cục GHTK Bưu cục Viettel Bưu cục Nhất Tín Bưu cục VNPost

J&T Express · 2013 bưu cục

Danh sách bưu cục J&T Express toàn quốc

Địa chỉ, số điện thoại và giờ làm việc các bưu cục J&T Express trên toàn quốc. Tìm kiếm nhanh theo tỉnh, quận/huyện hoặc tên bưu cục ở ô bên dưới.

⚠️ Địa chỉ tổng hợp từ hệ thống bưu cục J&T nên có thể chưa cập nhật. Nên gọi tổng đài J&T 1900 1088 xác nhận trước khi tới gửi/nhận hàng.

Vị trí chỉ dùng trên máy bạn để tính khoảng cách — không gửi về máy chủ.

Miền Bắc

Hà Nội 277 bưu cục
  • (HNI) Ba Trại — Huyện Ba Vì
  • (HNI) Phú Sơn — Huyện Ba Vì
  • (HNI) Vân Hòa — Huyện Ba Vì
  • (HNI)Chu Minh — Huyện Ba Vì
  • (HNI) Đông Sơn — Huyện Chương Mỹ
  • (HNI) Hoàng Văn Thụ 1 — Huyện Chương Mỹ
  • (HNI) Phú Nghĩa — Huyện Chương Mỹ
  • (HNI) Tốt Động — Huyện Chương Mỹ
  • (HNI)Chúc Sơn — Huyện Chương Mỹ
  • (HNI)Xuân Mai — Huyện Chương Mỹ
  • (HNI) AG Đan Phượng — Huyện Đan Phượng
  • (HNI) Đồng Ông — Huyện Đan Phượng
  • (HNI) KD Đan Phượng — Huyện Đan Phượng
  • (HNI) Tân Hội — Huyện Đan Phượng
  • (HNI) TT Phùng — Huyện Đan Phượng
  • (HNI) Cổ Loa — Huyện Đông Anh
  • (HNI) Đại Mạch — Huyện Đông Anh
  • (HNI) Đồng Nhân — Huyện Đông Anh
  • (HNI) Hải Bối — Huyện Đông Anh
  • (HNI) Khối 3A — Huyện Đông Anh
  • (HNI) Mai Lâm — Huyện Đông Anh
  • (HNI) Sáp Mai — Huyện Đông Anh
  • (HNI) Thị Trấn Đông Anh — Huyện Đông Anh
  • (HNI) Thụy Lâm — Huyện Đông Anh
  • (HNI) Uy Nỗ — Huyện Đông Anh
  • (HNI) Xuân Nộn — Huyện Đông Anh
  • (HNI)Cao Lỗ — Huyện Đông Anh
  • (HNI)Hậu Dưỡng — Huyện Đông Anh
  • (HNI) AG Gia Lâm — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) Đông Dư — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) DP Cổ Bi — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) DP Đa Tốn — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) DP Đặng Xá — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) DP Đình Xuyên — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) DP Kiêu Kỵ — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) DP Kim Sơn — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) DP Ninh Hiệp — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) Dương Xá — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) KD Gia Lâm — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) Phù Đổng — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) Trâu Quỳ — Huyện Gia Lâm
  • (HNI) An Khánh — Huyện Hoài Đức
  • (HNI) Đồng Giường — Huyện Hoài Đức
  • (HNI) Đồng Mới — Huyện Hoài Đức
  • (HNI) KD Hoài Đức — Huyện Hoài Đức
  • (HNI) La Phù — Huyện Hoài Đức
  • (HNI) Lại Yên — Huyện Hoài Đức
  • (HNI) Sơn Đồng — Huyện Hoài Đức
  • (HNI) Trạm Trôi — Huyện Hoài Đức
  • (HNI) Vân Canh — Huyện Hoài Đức
  • (HNI) Vân Côn — Huyện Hoài Đức
  • (HNI)Kim Chung — Huyện Hoài Đức
  • (HNI) Chi Đông — Huyện Mê Linh
  • (HNI) Lâm Hộ — Huyện Mê Linh
  • (HNI) Tam Đồng — Huyện Mê Linh
  • (HNI) Thạch Đà — Huyện Mê Linh
  • (HNI) Thanh Lâm — Huyện Mê Linh
  • (HNI) Văn Khê — Huyện Mê Linh
  • (HNI) VIP Thăng Long — Huyện Mê Linh
  • (HNI)Tiền Phong — Huyện Mê Linh
  • (HNI) DP Đại Nghĩa — Huyện Mỹ Đức
  • (HNI) Hồng Sơn — Huyện Mỹ Đức
  • (HNI) Hương Sơn — Huyện Mỹ Đức
  • (HNI) Phúc Lâm — Huyện Mỹ Đức
  • (HNI) Thượng Lâm — Huyện Mỹ Đức
  • (HNI) DP Phú Xuyên — Huyện Phú Xuyên
  • (HNI) Hoàng Long — Huyện Phú Xuyên
  • (HNI) Minh Cường — Huyện Phú Xuyên
  • (HNI) Nam Triều — Huyện Phú Xuyên
  • (HNI) Phúc Tiến — Huyện Phú Xuyên
  • (HNI) Hiệp Thuận — Huyện Phúc Thọ
  • (HNI) Phụng Thượng — Huyện Phúc Thọ
  • (HNI) Tam Hiệp — Huyện Phúc Thọ
  • (HNI) Tam Thuấn — Huyện Phúc Thọ
  • (HNI) Võng Xuyên — Huyện Phúc Thọ
  • (HNI)Phúc Thọ — Huyện Phúc Thọ
  • (HNI) Bạch Thạch — Huyện Quốc Oai
  • (HNI) Đại Thành — Huyện Quốc Oai
  • (HNI) Hòa Thạch — Huyện Quốc Oai
  • (HNI) Sài Sơn — Huyện Quốc Oai
  • (HNI) Tân Hòa — Huyện Quốc Oai
  • (HNI) Thạch Thán — Huyện Quốc Oai
  • (HNI) Đức Hòa — Huyện Sóc Sơn
  • (HNI) Hồng Kỳ — Huyện Sóc Sơn
  • (HNI) Minh Phú — Huyện Sóc Sơn
  • (HNI) Minh Trí — Huyện Sóc Sơn
  • (HNI) Phú Cường — Huyện Sóc Sơn
  • (HNI) Tiên Dược — Huyện Sóc Sơn
  • (HNI) Trung Giã — Huyện Sóc Sơn
  • (HNI)Phú Minh — Huyện Sóc Sơn
  • (HNI)TT.Sóc Sơn — Huyện Sóc Sơn
  • (HNI) Hạ Bằng — Huyện Thạch Thất
  • (HNI) Hòa Lạc — Huyện Thạch Thất
  • (HNI) Hương Ngải — Huyện Thạch Thất
  • (HNI) Phùng Xá — Huyện Thạch Thất
  • (HNI) Thạch Hòa — Huyện Thạch Thất
  • (HNI) Thạch Thất — Huyện Thạch Thất
  • (HNI) Thạch Xá — Huyện Thạch Thất
  • (HNI) DP Bích Hòa — Huyện Thanh Oai
  • (HNI) DP Bình Minh — Huyện Thanh Oai
  • (HNI) DP Cao Dương — Huyện Thanh Oai
  • (HNI) DP Kim Thư — Huyện Thanh Oai
  • (HNI) DP Thanh Oai — Huyện Thanh Oai
  • (HNI) KD Thanh Oai — Huyện Thanh Oai
  • (HNI) Thanh Mai — Huyện Thanh Oai
  • (HNI) DP Kim Giang — Huyện Thanh Trì
  • (HNI) DP Tân Triều — Huyện Thanh Trì
  • (HNI) Duyên Hà — Huyện Thanh Trì
  • (HNI) Ngọc Hồi — Huyện Thanh Trì
  • (HNI) Ngũ Hiệp — Huyện Thanh Trì
  • (HNI) Tả Thanh Oai — Huyện Thanh Trì
  • (HNI) Triều Khúc — Huyện Thanh Trì
  • (HNI) Tựu Liệt — Huyện Thanh Trì
  • (HNI) Vĩnh Quỳnh — Huyện Thanh Trì
  • (HNI) Yên Xá — Huyện Thanh Trì
  • (HNI)Phan Trọng Tuệ — Huyện Thanh Trì
  • (HNI) DP Hòa Bình — Huyện Thường Tín
  • (HNI) DP Phụng Châu — Huyện Thường Tín
  • (HNI) DP Thắng Lợi — Huyện Thường Tín
  • (HNI) DP Thường Tín — Huyện Thường Tín
  • (HNI) DP Vân Tảo — Huyện Thường Tín
  • (HNI) DP Văn Tự — Huyện Thường Tín
  • (HNI) Hòa Lâm — Huyện Ứng Hòa
  • (HNI) Phù Lưu — Huyện Ứng Hòa
  • (HNI) Trường Thịnh — Huyện Ứng Hòa
  • (HNI)Vân Đình — Huyện Ứng Hòa
  • (HNI) Đốc Ngữ — Quận Ba Đình
  • (HNI) Đội Cấn — Quận Ba Đình
  • (HNI) Hồng Hà — Quận Ba Đình
  • (HNI) Ngọc Hà — Quận Ba Đình
  • (HNI) Nguyễn Chí Thanh — Quận Ba Đình
  • (HNI) Thành Công — Quận Ba Đình
  • (HNI)Vĩnh Phúc — Quận Ba Đình
  • (HNI) Cổ Nhuế 2 — Quận Bắc Từ Liêm
  • (HNI) Đông Ngạc — Quận Bắc Từ Liêm
  • (HNI) Đức Thắng — Quận Bắc Từ Liêm
  • (HNI) Giao Lưu — Quận Bắc Từ Liêm
  • (HNI) Phú Diễn — Quận Bắc Từ Liêm
  • (HNI) Phúc Diễn — Quận Bắc Từ Liêm
  • (HNI) Tây Tựu — Quận Bắc Từ Liêm
  • (HNI)Cầu Diễn — Quận Bắc Từ Liêm
  • (HNI)Cổ NHUE — Quận Bắc Từ Liêm
  • (HNI)Thụy Phương — Quận Bắc Từ Liêm
  • (HNI) Dịch Vọng Hậu — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Duy Tân — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Mai Dịch — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Mai Dịch 2 — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Nguyễn Ngọc Vũ — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Nguyễn Văn Huyên — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Quan Hoa — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Trần Duy Hưng — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Trung Hòa — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Trung Kính — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Yên Hòa — Quận Cầu Giấy
  • (HNI)Nghĩa Đô — Quận Cầu Giấy
  • (HNI)Trần Thái Tông — Quận Cầu Giấy
  • (HNI) Đường Láng — Quận Đống Đa
  • (HNI) Giảng Võ — Quận Đống Đa
  • (HNI) Hào Nam — Quận Đống Đa
  • (HNI) Kim Liên — Quận Đống Đa
  • (HNI) Láng Hạ — Quận Đống Đa
  • (HNI) Láng Thượng — Quận Đống Đa
  • (HNI) Nguyễn Lương Bằng — Quận Đống Đa
  • (HNI) Phạm Ngọc Thạch — Quận Đống Đa
  • (HNI) Tân Ấp — Quận Đống Đa
  • (HNI) Thái Thịnh — Quận Đống Đa
  • (HNI) Thịnh Quang — Quận Đống Đa
  • (HNI) Tôn Đức Thắng — Quận Đống Đa
  • (HNI) Trung Phụng — Quận Đống Đa
  • (HNI) Trường Chinh — Quận Đống Đa
  • (HNI)Yên Lãng — Quận Đống Đa
  • (HNI) An Phú — Quận Hà Đông
  • (HNI) Đồng Mai — Quận Hà Đông
  • (HNI) Dương Nội — Quận Hà Đông
  • (HNI) Hà Cầu — Quận Hà Đông
  • (HNI) KD Dương Nội — Quận Hà Đông
  • (HNI) La Khê — Quận Hà Đông
  • (HNI) Lê Trọng Tấn — Quận Hà Đông
  • (HNI) Mỗ Lao — Quận Hà Đông
  • (HNI) Nguyễn Trãi — Quận Hà Đông
  • (HNI) Phú La — Quận Hà Đông
  • (HNI) Phú Lương — Quận Hà Đông
  • (HNI) Phúc La — Quận Hà Đông
  • (HNI) Thọ Xuân — Quận Hà Đông
  • (HNI) Văn Phú — Quận Hà Đông
  • (HNI) Vạn Phúc — Quận Hà Đông
  • (HNI) Văn Quán — Quận Hà Đông
  • (HNI) Yên Bình — Quận Hà Đông
  • (HNI) Yên Nghĩa — Quận Hà Đông
  • (HNI)Mậu Lương — Quận Hà Đông
  • (HNI)Phú Lãm — Quận Hà Đông
  • (HNI)Quang Trung — Quận Hà Đông
  • (HNI) Bạch Mai — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI) Đồng Tâm — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI) Hồng Mai — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI) Lĩnh Nam 2 — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI) Minh Khai 2 — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI) Tam Trinh — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI) Tăng Bạt Hổ — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI) Thanh Nhàn — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI) Vân Đồn — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI)Bách Khoa — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI)Minh Khai — Quận Hai Bà Trưng
  • (HNI) Chương Dương — Quận Hoàn Kiếm
  • (HNI) DP Nguyễn Du — Quận Hoàn Kiếm
  • (HNI) Phúc Tân — Quận Hoàn Kiếm
  • (HNI) Tràng Tiền — Quận Hoàn Kiếm
  • (HNI) Bắc Linh Đàm — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Hoàng Văn Thụ — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Linh Đàm 2 — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Linh Đàm 3 — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Ngọc Hồi 2 — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Nguyễn Đức Cảnh — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Nguyễn Khoái — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Tân Mai — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Trần Phú — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Trương Định — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Vĩnh Hưng — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Vĩnh Hưng 2 — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Vĩnh Hưng 3 — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Yên Sở — Quận Hoàng Mai
  • (HNI)Giải Phóng — Quận Hoàng Mai
  • (HNI)Linh Đàm — Quận Hoàng Mai
  • (HNI) Bát Khối — Quận Long Biên
  • (HNI) Cự Khối — Quận Long Biên
  • (HNI) Giang Biên — Quận Long Biên
  • (HNI) Lâm Hạ — Quận Long Biên
  • (HNI) Long Biên — Quận Long Biên
  • (HNI) Ngọc Thụy — Quận Long Biên
  • (HNI) Nguyễn Sơn — Quận Long Biên
  • (HNI) Phúc Đồng — Quận Long Biên
  • (HNI) Phúc Lợi — Quận Long Biên
  • (HNI) Thạch Bàn — Quận Long Biên
  • (HNI) Thượng Thanh — Quận Long Biên
  • (HNI) Tư Đình — Quận Long Biên
  • (HNI) Việt Hưng — Quận Long Biên
  • (HNI)Đức Giang — Quận Long Biên
  • (HNI)Ngọc Lâm — Quận Long Biên
  • (HNI) Đại Linh — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Đại Mỗ — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Đình Thôn — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Đồng Me — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Hải Đăng — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Mễ Trì Hạ — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Mỹ Đình — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Mỹ Đình 2 — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Nguyễn Văn Giáp — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Phương Canh — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Tây Mỗ — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Tây Mỗ 2 — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Trung Văn — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Xuân Phương — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI)Phùng Khoang — Quận Nam Từ Liêm
  • (HNI) Nhật Tân — Quận Tây Hồ
  • (HNI) Phú Thượng — Quận Tây Hồ
  • (HNI) Quảng An — Quận Tây Hồ
  • (HNI) Thụy Khuê — Quận Tây Hồ
  • (HNI) Tứ Liên — Quận Tây Hồ
  • (HNI) Yên Phụ — Quận Tây Hồ
  • (HNI)Lạc Long Quân — Quận Tây Hồ
  • (HNI) Cự Lộc — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Đại Kim — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Định Công — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Khương Đình — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Khương Mai — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Kim Đồng — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Lê Văn Lương — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Thanh Xuân Trung — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Thượng Đình — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Tô Vĩnh Diện — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Vũ Tông Phan — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Vũ Trọng Phụng — Quận Thanh Xuân
  • (HNI)Khuất Duy Tiến — Quận Thanh Xuân
  • (HNI) Lê Lợi — Thị xã Sơn Tây
  • (HNI) Phú Thịnh — Thị xã Sơn Tây
  • (HNI) Sơn Đông — Thị xã Sơn Tây
  • (HNI) Trung Sơn Trầm — Thị xã Sơn Tây
Hải Phòng 51 bưu cục
  • (HPG) An Hưng — Huyện An Dương
  • (HPG) Đặng Cương — Huyện An Dương
  • (HPG) Dụ Nghĩa — Huyện An Dương
  • (HPG) Hồng Phong — Huyện An Dương
  • (HPG) KD Hải Phòng — Huyện An Dương
  • (HPG) Lê Lợi — Huyện An Dương
  • (HPG) Nam Sơn — Huyện An Dương
  • (HPG) Thị trấn An Dương — Huyện An Dương
  • (HPG) Mỹ Đức — Huyện An Lão
  • (HPG) Thị trấn An Lão — Huyện An Lão
  • (HPG) Trường Thọ — Huyện An Lão
  • (HPG) Cát Hải — Huyện Cát Hải
  • (HPG) Thị trấn Cát Bà — Huyện Cát Hải
  • (HPG) Đại Hợp — Huyện Kiến Thụy
  • (HPG) Thụy Hương — Huyện Kiến Thụy
  • (HPG)Núi Đối — Huyện Kiến Thụy
  • (HPG) Chợ Tổng — Huyện Thủy Nguyên
  • (HPG) Dương Quan — Huyện Thủy Nguyên
  • (HPG) Ngũ Lão — Huyện Thủy Nguyên
  • (HPG) Phả Lễ — Huyện Thủy Nguyên
  • (HPG) Phù Ninh — Huyện Thủy Nguyên
  • (HPG) Quảng Thanh — Huyện Thủy Nguyên
  • (HPG) Thiên Hương — Huyện Thủy Nguyên
  • (HPG) Thủy Triều — Huyện Thủy Nguyên
  • (HPG)Phố Mới — Huyện Thủy Nguyên
  • (HPG) Bắc Hưng — Huyện Tiên Lãng
  • (HPG) Thị trấn Tiên Lãng — Huyện Tiên Lãng
  • (HPG) Chiến Lược — Huyện Vĩnh Bảo
  • (HPG) Dũng Tiến — Huyện Vĩnh Bảo
  • (HPG) Vĩnh Bảo - Đông Thái I — Huyện Vĩnh Bảo
  • (HPG)Lý Thánh Tông — Quận Đồ Sơn
  • (HPG) Đa Phúc — Quận Dương Kinh
  • (HPG) Dương Kinh — Quận Dương Kinh
  • (HPG) Hưng Đạo — Quận Dương Kinh
  • (HPG) Đông Hải 1 — Quận Hải An
  • (HPG) Đông Hải 2 — Quận Hải An
  • (HPG) Thành Tô — Quận Hải An
  • (HPG) Trần Hưng Đạo — Quận Hải An
  • (HPG)Ngô Gia Tự — Quận Hải An
  • (HPG) Quán Toan 1 — Quận Hồng Bàng
  • (HPG) Sở Dầu — Quận Hồng Bàng
  • (HPG) Tam Bạc — Quận Hồng Bàng
  • (HPG) Bắc Sơn — Quận Kiến An
  • (HPG) Nguyễn Lương Bằng — Quận Kiến An
  • (HPG) Chợ Hàng — Quận Lê Chân
  • (HPG) Nguyễn Văn Linh — Quận Lê Chân
  • (HPG) Trại Lẻ — Quận Lê Chân
  • (HPG)Nguyễn Đức Cảnh — Quận Lê Chân
  • (HPG) Đằng Giang — Quận Ngô Quyền
  • (HPG) DC Ngô Quyền — Quận Ngô Quyền
  • (HPG) Phạm Ngũ Lão — Quận Ngô Quyền
Quảng Ninh 41 bưu cục
  • (QNH) Ba Chẽ — Huyện Ba Chẽ
  • (QNH) Bình Liêu — Huyện Bình Liêu
  • (QNH) Cô Tô Vân Đồn — Huyện Cô Tô
  • (QNH) Đầm Hà — Huyện Đầm Hà
  • (QNH) Quảng Long — Huyện Hải Hà
  • (QNH) Thị trấn Quảng Hà — Huyện Hải Hà
  • (QNH) Thị trấn Tiên Yên — Huyện Tiên Yên
  • (QNH) Đặc khu Cô Tô — Huyện Vân Đồn
  • (QNH) Thị trấn Cái Rồng — Huyện Vân Đồn
  • (QNH) Cẩm Bình — Thành phố Cẩm Phả
  • (QNH) Cẩm Sơn — Thành phố Cẩm Phả
  • (QNH) Cẩm Thạch — Thành phố Cẩm Phả
  • (QNH) Cửa Ông — Thành phố Cẩm Phả
  • (QNH) KD VIP Cẩm Phả — Thành phố Cẩm Phả
  • (QNH) Mông Dương — Thành phố Cẩm Phả
  • (QNH) Cái Dăm — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) DC Hà Khánh A — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) Giếng Đáy — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) Hà Khẩu — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) Hà Lầm — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) Hà Trung — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) Hà Tu — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) Hoành Bồ — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) Hồng Hải 1 — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) Hùng Thắng — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) KD Hạ Long — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) Nguyễn Văn Cừ — Thành phố Hạ Long
  • (QNH) FC Móng Cái — Thành phố Móng Cái
  • (QNH) KD VIP Móng Cái — Thành phố Móng Cái
  • (QNH) Móng Cái — Thành phố Móng Cái
  • (QNH) Trần Phú — Thành phố Móng Cái
  • Quảng Ninh Vùng 14 — Thành phố Móng Cái
  • (HPG) Thanh Sơn — Thành phố Uông Bí
  • (QNH) Trưng Vương — Thành phố Uông Bí
  • (QNH) Vàng Danh — Thành phố Uông Bí
  • (QNH) FC Thị xã Đông Triều — Thị xã Đông Triều
  • (QNH) Khu 3 Đông Triều — Thị xã Đông Triều
  • Quảng Ninh Vùng 19 — Thị xã Đông Triều
  • (QNH) Liên Hòa — Thị xã Quảng Yên
  • (QNH) Minh Thành — Thị xã Quảng Yên
  • (QNH) Trung tâm Quảng Yên — Thị xã Quảng Yên
Bắc Giang 39 bưu cục
  • (BGG) Hiệp Hòa — Huyện Hiệp Hoà
  • (BGG) Hoàng An — Huyện Hiệp Hoà
  • (BGG) Hương Lâm — Huyện Hiệp Hoà
  • (BGG) Phố Hoa — Huyện Hiệp Hoà
  • (BGG) Thường Thắng — Huyện Hiệp Hoà
  • (BGG) Kép — Huyện Lạng Giang
  • (BGG) Lạng Giang — Huyện Lạng Giang
  • (BGG) Tân Dĩnh — Huyện Lạng Giang
  • (BGG) Bắc Lũng — Huyện Lục Nam
  • (BGG) Lục Nam — Huyện Lục Nam
  • (BGG) Nghĩa Phương — Huyện Lục Nam
  • (BGG) Phương Sơn — Huyện Lục Nam
  • (BGG) Tam Dị — Huyện Lục Nam
  • (BGG) Tân Tiến — Huyện Lục Nam
  • (BGG) Lục Ngạn — Huyện Lục Ngạn
  • (BGG) Tân Hoa — Huyện Lục Ngạn
  • (BGG) Sơn Động — Huyện Sơn Động
  • (BGG) FC Nhã Nam — Huyện Tân Yên
  • (BGG) Ngọc Châu — Huyện Tân Yên
  • (BGG)Tân Yên — Huyện Tân Yên
  • (BGG) FC My Điền — Huyện Việt Yên
  • (BGG) Hồng Thái — Huyện Việt Yên
  • (BGG) Hùng Lãm — Huyện Việt Yên
  • (BGG) Nếnh — Huyện Việt Yên
  • (BGG) Ninh Khánh — Huyện Việt Yên
  • (BGG) Quang Châu — Huyện Việt Yên
  • (BGG) Việt Tiến — Huyện Việt Yên
  • (BGG) Việt Yên — Huyện Việt Yên
  • (BGG) Nham Sơn — Huyện Yên Dũng
  • (BGG) Tân An — Huyện Yên Dũng
  • (BGG) Vân Trung — Huyện Yên Dũng
  • (BGG) Yên Dũng — Huyện Yên Dũng
  • (BGG) Bố Hạ — Huyện Yên Thế
  • (BGG)Yên Thế — Huyện Yên Thế
  • (BGG) 522 Lê Lợi — Thành phố Bắc Giang
  • (BGG) Lê Lợi — Thành phố Bắc Giang
  • (BGG) Thánh Thiên — Thành phố Bắc Giang
  • (BGG) Thọ Xương — Thành phố Bắc Giang
  • (BGG)Trần Nguyên Hãn — Thành phố Bắc Giang
Bắc Ninh 39 bưu cục
  • (BNH) Đông Bình — Huyện Gia Bình
  • (BNH) Nhân Thắng — Huyện Gia Bình
  • (BNH)Gia Bình — Huyện Gia Bình
  • (BNH)Lương Tài — Huyện Lương Tài
  • (BNH) Công Hà — Huyện Thuận Thành
  • (BNH) Ninh Xá — Huyện Thuận Thành
  • (BNH)Thuận Thành — Huyện Thuận Thành
  • (BNH) Đại Đồng — Huyện Tiên Du
  • (BNH) Đại Thượng — Huyện Tiên Du
  • (BNH) FC Đại Đồng — Huyện Tiên Du
  • (BNH) Phật Tích — Huyện Tiên Du
  • (BNH) Thôn Đình Cả — Huyện Tiên Du
  • (BNH) Tri Phương — Huyện Tiên Du
  • (BNH) Đông Tiến — Huyện Yên Phong
  • (BNH) Đông Yến — Huyện Yên Phong
  • (BNH) FC Trung Nghĩa — Huyện Yên Phong
  • (BNH) Trung Nghĩa — Huyện Yên Phong
  • (BNH) Yên Phong — Huyện Yên Phong
  • Bắc Ninh Vùng 8 — Huyện Yên Phong
  • (BNH) Đại Phúc — Thành phố Bắc Ninh
  • (BNH) Đông Dương — Thành phố Bắc Ninh
  • (BNH) Khả Lễ — Thành phố Bắc Ninh
  • (BNH) Nam Sơn — Thành phố Bắc Ninh
  • (BNH) Thị Cầu — Thành phố Bắc Ninh
  • (BNH) Tiền An — Thành phố Bắc Ninh
  • (BNH) Tiên Xá — Thành phố Bắc Ninh
  • (BNH) Vân Dương — Thành phố Bắc Ninh
  • (BNH) Võ Cường — Thành phố Bắc Ninh
  • Bắc Ninh Vùng 1 — Thành phố Bắc Ninh
  • (BNH) Đình Bảng — Thành phố Từ Sơn
  • (BNH) Đồng Nguyên — Thành phố Từ Sơn
  • (BNH) FC Đồng Kỵ — Thành phố Từ Sơn
  • (BNH) KD VIP Tân Hồng — Thành phố Từ Sơn
  • (BNH) Phù Chẩn — Thành phố Từ Sơn
  • (BNH) Đào Viên — Thị xã Quế Võ
  • (BNH) Do Nha — Thị xã Quế Võ
  • (BNH) Phố Mới — Thị xã Quế Võ
  • (BNH) Phương Liễu — Thị xã Quế Võ
  • (BNH) Quế Võ 2 — Thị xã Quế Võ
Phú Thọ 38 bưu cục
  • (PTO) Cẩm Khê — Huyện Cẩm Khê
  • (PTO) Cẩm Khê 2 — Huyện Cẩm Khê
  • (PTO) Hùng Việt — Huyện Cẩm Khê
  • (PTO) Chân Mộng — Huyện Đoan Hùng
  • (PTO) Sóc Đăng — Huyện Đoan Hùng
  • (PTO)Đoan Hùng — Huyện Đoan Hùng
  • (PTO) Đan Thượng — Huyện Hạ Hòa
  • (PTO) Hạ Hòa — Huyện Hạ Hòa
  • (PTO) Xuân Áng — Huyện Hạ Hòa
  • (PTO) Lâm Thao 2 — Huyện Lâm Thao
  • (PTO) Lâm Thao 3 — Huyện Lâm Thao
  • (PTO)Lâm Thao — Huyện Lâm Thao
  • (PTO) Phù Ninh 2 — Huyện Phù Ninh
  • (PTO) Trung Giáp — Huyện Phù Ninh
  • (PTO)Phù Ninh — Huyện Phù Ninh
  • (PTO) Tam Nông — Huyện Tam Nông
  • (PTO) Vạn Xuân — Huyện Tam Nông
  • (PTO) Tân Sơn — Huyện Tân Sơn
  • (PTO) Tân Sơn 2 — Huyện Tân Sơn
  • (PTO) Đông Thành — Huyện Thanh Ba
  • (PTO) Võ Lao — Huyện Thanh Ba
  • (PTO)Thanh Ba — Huyện Thanh Ba
  • (PTO) Hương Cần — Huyện Thanh Sơn
  • (PTO) Thanh Sơn — Huyện Thanh Sơn
  • (PTO) Văn Miếu — Huyện Thanh Sơn
  • (PTO) Thanh Thủy — Huyện Thanh Thuỷ
  • (PTO) Thanh Thuỷ 2 — Huyện Thanh Thuỷ
  • (PTO) Lương Sơn — Huyện Yên Lập
  • (PTO) Yên Lập — Huyện Yên Lập
  • (PTO) AG Dữu Lâu — Thành phố Việt Trì
  • (PTO) AG Việt Trì — Thành phố Việt Trì
  • (PTO) FC Minh Phương — Thành phố Việt Trì
  • (PTO) FC Nguyễn Du — Thành phố Việt Trì
  • (PTO) FC Vân Cơ — Thành phố Việt Trì
  • (PTO) Thọ Sơn — Thành phố Việt Trì
  • (PTO)Tiên Cát — Thành phố Việt Trì
  • (PTO) Phú Hà — Thị xã Phú Thọ
  • (PTO)Thị xã PTO — Thị xã Phú Thọ
Hải Dương 36 bưu cục
  • (HDG) Fc Bình Giang — Huyện Bình Giang
  • (HDG) FC Kẻ Sặt — Huyện Bình Giang
  • (HDG) Thái Học — Huyện Bình Giang
  • Hải Dương Vùng 15 — Huyện Bình Giang
  • (HDG) Lai Cách — Huyện Cẩm Giàng
  • (HDG) Ngọc Liên — Huyện Cẩm Giàng
  • (HDG) Tân Trường — Huyện Cẩm Giàng
  • (HDG) FC Nguyễn Chế Nghĩa — Huyện Gia Lộc
  • (HDG) Quang Minh — Huyện Gia Lộc
  • (HDG) Đồng Gia — Huyện Kim Thành
  • (HDG) KD Kim Thành — Huyện Kim Thành
  • (HDG) Kim Anh — Huyện Kim Thành
  • (HDG) Kim Thành — Huyện Kim Thành
  • (HDG) Nam Sách — Huyện Nam Sách
  • (HDG) Thanh Quang — Huyện Nam Sách
  • (HDG) Ninh Giang — Huyện Ninh Giang
  • (HDG) Thanh Cường — Huyện Thanh Hà
  • (HDG) Thanh Hà — Huyện Thanh Hà
  • (HDG) FC Thanh Tùng — Huyện Thanh Miện
  • (HDG) Thanh Giang — Huyện Thanh Miện
  • (HDG) Thanh Miện — Huyện Thanh Miện
  • (HDG) Cộng Lạc — Huyện Tứ Kỳ
  • (HDG) Hưng Đạo — Huyện Tứ Kỳ
  • (HDG) Hoàng Tân — Thành phố Chí Linh
  • (HDG) KD Chí Minh — Thành phố Chí Linh
  • (HDG) Phả Lại — Thành phố Chí Linh
  • (HDG)Chí Linh — Thành phố Chí Linh
  • (HDG) 358 Trần Hưng Đạo — Thành phố Hải Dương
  • (HDG) FC Hải Tân — Thành phố Hải Dương
  • (HDG) FC Thanh Bình — Thành phố Hải Dương
  • (HDG) Nguyễn Văn Linh — Thành phố Hải Dương
  • (HDG) Thạch Khôi — Thành phố Hải Dương
  • Hải Dương Vùng 1 — Thành phố Hải Dương
  • (HDG) Kinh Môn — Thị xã Kinh Môn
  • (HDG) Minh Tân — Thị xã Kinh Môn
  • (HDG) Quang Thành — Thị xã Kinh Môn
Thái Nguyên 31 bưu cục
  • (TNN) AG Đại Từ — Huyện Đại Từ
  • (TNN) Đại Từ — Huyện Đại Từ
  • (TNN) Ký Phú — Huyện Đại Từ
  • (TNN) Phú Xuyên — Huyện Đại Từ
  • (TNN) Bình Yên — Huyện Định Hóa
  • (TNN) Định Hóa — Huyện Định Hóa
  • (TNN) Hoá Trung — Huyện Đồng Hỷ
  • (TNN) KCN Điềm Thụy — Huyện Phú Bình
  • (TNN) Phú Bình 2 — Huyện Phú Bình
  • (TNN)Phú Bình — Huyện Phú Bình
  • (TNN) Giang Tiên — Huyện Phú Lương
  • (TNN) Phú Lương — Huyện Phú Lương
  • (TNN) Võ Nhai — Huyện Võ Nhai
  • (TNN) KCN Samsung — Thành phố Phổ Yên
  • (TNN) Phổ Yên — Thành phố Phổ Yên
  • (TNN) Phổ Yên 2 — Thành phố Phổ Yên
  • (TNN) Phổ Yên 4 — Thành phố Phổ Yên
  • (TNN) KCN Sông Công — Thành phố Sông Công
  • (TNN) Thắng Lợi — Thành phố Sông Công
  • (TNN) FC 242 Việt Bắc — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) FC Đồng Hỷ — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) FC Gang Thép — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) FC Gang Thép — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) FC Phan Đình Phùng — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) FC Quyết Thắng — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) FC Thịnh Đán — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) FC Trại Cau — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) HUB Thái Nguyên — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) Quang Trung — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) Tân Long — Thành phố Thái Nguyên
  • (TNN) Tích Lương — Thành phố Thái Nguyên
Hưng Yên 29 bưu cục
  • (HYN) Ân Thi — Huyện Ân Thi
  • (HYN) FC Thôn Yên Lịch — Huyện Khoái Châu
  • (HYN) Khoái Châu — Huyện Khoái Châu
  • (HYN) Phùng Hưng — Huyện Khoái Châu
  • (HYN) AG Kim Động HY — Huyện Kim Động
  • (HYN) Nguyễn Lương Bằng — Huyện Kim Động
  • (HYN) Toàn Thắng — Huyện Kim Động
  • (HYN) Minh Tiến — Huyện Phù Cừ
  • (HYN) Phù Cừ — Huyện Phù Cừ
  • (HYN) Tiên Lữ — Huyện Tiên Lữ
  • (HYN) Cửu Cao — Huyện Văn Giang
  • (HYN) Nghĩa Trụ — Huyện Văn Giang
  • (HYN) Văn Giang — Huyện Văn Giang
  • (HYN) Đình Dù — Huyện Văn Lâm
  • (HYN) Lạc Đạo — Huyện Văn Lâm
  • (HYN) Như Quỳnh — Huyện Văn Lâm
  • (HYN)Văn Lâm — Huyện Văn Lâm
  • (HYN) Giai Phạm — Huyện Yên Mỹ
  • (HYN) Hoàn Long — Huyện Yên Mỹ
  • (HYN) Liêu Xá — Huyện Yên Mỹ
  • (HYN) Tân Việt — Huyện Yên Mỹ
  • (HYN) Trung Hưng — Huyện Yên Mỹ
  • (HYN) Yên Mỹ — Huyện Yên Mỹ
  • (HYN) Yên Phú — Huyện Yên Mỹ
  • (HYN) Hưng Yên — Thành phố Hưng Yên
  • (HYN) Quang Trung — Thành phố Hưng Yên
  • (HYN) Minh Đức — Thị xã Mỹ Hào
  • (HYN) Mỹ Hào — Thị xã Mỹ Hào
  • (HYN) Phùng Chí Kiên — Thị xã Mỹ Hào
Nam Định 28 bưu cục
  • (NĐH) FC Giao Yến — Huyện Giao Thủy
  • (NĐH) FC Khu 2 — Huyện Giao Thủy
  • (NĐH) FC Khu 2 — Huyện Giao Thủy
  • Nam Định Vùng 10 — Huyện Giao Thủy
  • (NĐH) Hải Hậu — Huyện Hải Hậu
  • (NĐH) Thị Lý — Huyện Hải Hậu
  • (NĐH) FC Mỹ Lộc 2 — Huyện Mỹ Lộc
  • (NĐH) FC Mỹ Phúc — Huyện Mỹ Lộc
  • (NĐH) Mỹ Lộc — Huyện Mỹ Lộc
  • (NĐH) Hồng Quang — Huyện Nam Trực
  • (NĐH) Nam Trực — Huyện Nam Trực
  • (NĐH) Nghĩa Hưng — Huyện Nghĩa Hưng
  • (NĐH) Nghĩa Lạc — Huyện Nghĩa Hưng
  • (NĐH) Nghĩa Thắng — Huyện Nghĩa Hưng
  • (NĐH) FC Trực Ninh K23 — Huyện Trực Ninh
  • (NĐH) Hải Anh — Huyện Trực Ninh
  • (NĐH) Trung Thành — Huyện Vụ Bản
  • (NĐH) Vụ Bản — Huyện Vụ Bản
  • (NĐH) Thọ Nghiệp — Huyện Xuân Trường
  • (NĐH) Xuân Trường — Huyện Xuân Trường
  • (NĐH) Ý Yên — Huyện Ý Yên
  • (NĐH) Ý Yên 3 — Huyện Ý Yên
  • (NĐH) Yên Cường — Huyện Ý Yên
  • (NĐH) Cửa Nam — Thành phố Nam Định
  • (NĐH) KD Lộc Vượng — Thành phố Nam Định
  • (NĐH) Lộc Hòa — Thành phố Nam Định
  • (NĐH) Song Hào — Thành phố Nam Định
  • (NĐH) Trần Huy Liệu — Thành phố Nam Định
Vĩnh Phúc 27 bưu cục
  • (VPC) Bá Hiến — Huyện Bình Xuyên
  • (VPC) Bình Xuyên — Huyện Bình Xuyên
  • (VPC) Hương Sơn — Huyện Bình Xuyên
  • (VPC) Tân Phong — Huyện Bình Xuyên
  • (VPC) Thiện Kế — Huyện Bình Xuyên
  • (VPC) Lập Thạch 2 — Huyện Lập Thạch
  • (VPC) Lập Thạch 3 — Huyện Lập Thạch
  • (VPC)Lập Thạch — Huyện Lập Thạch
  • (VPC) Lãng Công — Huyện Sông Lô
  • (VPC)Tam Sơn — Huyện Sông Lô
  • (VPC) Đại Đình — Huyện Tam Đảo
  • (VPC) Tam Đảo — Huyện Tam Đảo
  • (VPC) Tam Dương — Huyện Tam Dương
  • (VPC) Vân Hội — Huyện Tam Dương
  • (VPC) Đồng Tiến — Huyện Vĩnh Tường
  • (VPC) Phúc Sơn — Huyện Vĩnh Tường
  • (VPC)Vĩnh Tường — Huyện Vĩnh Tường
  • (VPC) Trung Nguyên — Huyện Yên Lạc
  • (VPC) Yên Lạc — Huyện Yên Lạc
  • (VPC) Hai Bà Trưng — Thành phố Phúc Yên
  • (VPC) Phúc Yên — Thành phố Phúc Yên
  • (VPC) Xuân Hòa — Thành phố Phúc Yên
  • (VPC) Định Trung — Thành phố Vĩnh Yên
  • (VPC) Đồng Tâm — Thành phố Vĩnh Yên
  • (VPC) Liên Bảo — Thành phố Vĩnh Yên
  • (VPC) Thanh Trù — Thành phố Vĩnh Yên
  • (VPC) Vĩnh Yên — Thành phố Vĩnh Yên
Thái Bình 21 bưu cục
  • (TBH) Đông Hưng — Huyện Đông Hưng
  • (TBH) Đông Quan — Huyện Đông Hưng
  • (TBH) Diên Hà — Huyện Hưng Hà
  • (TBH) Hưng Hà — Huyện Hưng Hà
  • (TBH) Hưng Nhân — Huyện Hưng Hà
  • (TBH) Kiến Xương — Huyện Kiến Xương
  • (TBH) An Bài — Huyện Quỳnh Phụ
  • (TBH) Đông Hải — Huyện Quỳnh Phụ
  • (TBH) Quỳnh Phụ — Huyện Quỳnh Phụ
  • (TBH) Thái Hưng — Huyện Thái Thụy
  • (TBH) Thái Thụy — Huyện Thái Thụy
  • (TBH) Thụy Phong — Huyện Thái Thụy
  • (TBH) Nam Thanh — Huyện Tiền Hải
  • (TBH) Tiền Hải — Huyện Tiền Hải
  • (TBH) Song An — Huyện Vũ Thư
  • (TBH) Vũ Thư 2 — Huyện Vũ Thư
  • (TBH) FC Thái Bình 1 — Thành phố Thái Bình
  • (TBH) FC Thái Bình 2 — Thành phố Thái Bình
  • (TBH) Hoàng Diệu — Thành phố Thái Bình
  • (TBH) Tiền Phong — Thành phố Thái Bình
  • (TBH) Trần Lãm 1 — Thành phố Thái Bình
Sơn La 19 bưu cục
  • (SLA) Bắc Yên — Huyện Bắc Yên
  • (SLA) Chiềng Mai — Huyện Mai Sơn
  • (SLA)Mai Sơn — Huyện Mai Sơn
  • (SLA) FC Mộc Châu — Huyện Mộc Châu
  • (SLA) FC Mường Sang — Huyện Mộc Châu
  • (SLA) FC Nà Mường — Huyện Mộc Châu
  • (SLA) Mường La — Huyện Mường La
  • (SLA) Phù Yên — Huyện Phù Yên
  • (SLA) Quỳnh Nhai — Huyện Quỳnh Nhai
  • (SLA) Nà Nghịu — Huyện Sông Mã
  • (SLA) Sông Mã — Huyện Sông Mã
  • (SLA) Sốp Cộp — Huyện Sốp Cộp
  • (SLA) Quyết Thắng — Huyện Thuận Châu
  • (SLA)Thuận Châu — Huyện Thuận Châu
  • (SLA) Vân Hồ — Huyện Vân Hồ
  • (SLA) Yên Châu — Huyện Yên Châu
  • (SLA) Chiềng Lề — Thành phố Sơn La
  • (SLA) Chiềng Sinh — Thành phố Sơn La
  • CDP SLA — Thành phố Sơn La
Lạng Sơn 17 bưu cục
  • (TPL) Bắc Sơn — Huyện Bắc Sơn
  • (TPL) Bình Gia — Huyện Bình Gia
  • (TPL) Đồng Đăng — Huyện Cao Lộc
  • (TPL) Đồng Mỏ — Huyện Chi Lăng
  • (TPL) Đình Lập — Huyện Đình Lập
  • (TPL) Cai Kinh — Huyện Hữu Lũng
  • (TPL) Hữu Lũng — Huyện Hữu Lũng
  • (TPL) Lộc Bình — Huyện Lộc Bình
  • (TPL) Na Dương — Huyện Lộc Bình
  • (TPL) Thất Khê — Huyện Tràng Định
  • (TPL) FC Tân Thanh — Huyện Văn Lãng
  • (TPL) Tân Thanh — Huyện Văn Lãng
  • (TPL) Văn Quan — Huyện Văn Quan
  • (TPL) Chi Lăng — Thành phố Lạng Sơn
  • (TPL) FC Đông Kinh — Thành phố Lạng Sơn
  • (TPL) Hùng Vương — Thành phố Lạng Sơn
  • (TPL) Trần Phú — Thành phố Lạng Sơn
Hà Nam 17 bưu cục
  • (HNM) Bình Lục — Huyện Bình Lục
  • (HNM) Bối Cầu — Huyện Bình Lục
  • (HNM) Kim Bảng — Huyện Kim Bảng
  • (HNM) Thanh Sơn — Huyện Kim Bảng
  • (HNM) Chính Lý — Huyện Lý Nhân
  • (HNM) Công Lý — Huyện Lý Nhân
  • (HNM) Xuân Khê — Huyện Lý Nhân
  • (HNM) Thanh Liêm — Huyện Thanh Liêm
  • (HNM) Thanh Phong — Huyện Thanh Liêm
  • (HNM) Liêm Tuyền — Thành phố Phủ Lý
  • (HNM) Phủ lý — Thành phố Phủ Lý
  • (HNM) Phủ Lý 2 — Thành phố Phủ Lý
  • (HNM) Duy Tiên — Thị xã Duy Tiên
  • (HNM) Hòa Mạc — Thị xã Duy Tiên
  • (HNM) Nhật Tựu — Thị xã Duy Tiên
  • (HNM) Tiên Nội — Thị xã Duy Tiên
  • (HNM) Yên Nam — Thị xã Duy Tiên
Ninh Bình 17 bưu cục
  • (NBH) Gia Tân — Huyện Gia Viễn
  • (NBH) Gia Viễn — Huyện Gia Viễn
  • (NBH) Kim Mỹ — Huyện Kim Sơn
  • (NBH) Kim Sơn — Huyện Kim Sơn
  • (NBH) Gia Tường — Huyện Nho Quan
  • (NBH) KD Ninh Bình — Huyện Nho Quan
  • (NBH) Nho Quan — Huyện Nho Quan
  • (NBH) Quỳnh Lưu — Huyện Nho Quan
  • (NBH) Khánh Nhạc — Huyện Yên Khánh
  • (NBH) Yên Khánh — Huyện Yên Khánh
  • (NBH) Tân Bình — Huyện Yên Mô
  • (NBH) Yên Mô — Huyện Yên Mô
  • (NBH) Hoa Lư — Thành phố Ninh Bình
  • (NBH) Lương Văn Thăng — Thành phố Ninh Bình
  • (NBH) Nguyễn Công Trứ — Thành phố Ninh Bình
  • (NBH) Xuân Thành — Thành phố Ninh Bình
  • (NBH) Tam Điệp — Thành phố Tam Điệp
Hòa Bình 16 bưu cục
  • (HBH) Cao Phong — Huyện Cao Phong
  • (HBH) Đà Bắc — Huyện Đà Bắc
  • (HBH) Đông Bắc — Huyện Kim Bôi
  • (HBH)Kim Bôi — Huyện Kim Bôi
  • (HBH) Lạc Sơn — Huyện Lạc Sơn
  • (HBH) Lạc Thủy — Huyện Lạc Thủy
  • (HBH) Thanh Hà — Huyện Lạc Thủy
  • (HBH) Cư Yên — Huyện Lương Sơn
  • (HBH) Lương Sơn — Huyện Lương Sơn
  • (HBH)Mai Châu — Huyện Mai Châu
  • (HBH) Tân Lạc — Huyện Tân Lạc
  • (HBH) Yên Thủy — Huyện Yên Thủy
  • (HBH) Dân Chủ — Thành phố Hòa Bình
  • (HBH) Hữu Nghị — Thành phố Hòa Bình
  • (HBH) Kỳ Sơn — Thành phố Hòa Bình
  • (HBH)HBH — Thành phố Hòa Bình
Tuyên Quang 15 bưu cục
  • (TQG) Chiêm Hóa — Huyện Chiêm Hoá
  • (TQG) Phúc Thịnh — Huyện Chiêm Hoá
  • (TQG) Hàm Yên — Huyện Hàm Yên
  • (TQG) Thái Hòa — Huyện Hàm Yên
  • (TQG) Lâm Bình — Huyện Lâm Bình
  • (TQG) Na Hang — Huyện Nà Hang
  • (TQG) Yên Hoa — Huyện Nà Hang
  • (TQG) Đông Lợi — Huyện Sơn Dương
  • (TQG) Sơn Dương — Huyện Sơn Dương
  • (TQG) Sơn Nam — Huyện Sơn Dương
  • (TQG) Thắng Quân — Huyện Yên Sơn
  • (TQG) Trung Môn — Huyện Yên Sơn
  • (TQG) Hưng Thành — Thành phố Tuyên Quang
  • (TQG) Tân Bình — Thành phố Tuyên Quang
  • (Tuyên Quang)Tân Quang — Thành phố Tuyên Quang
Hà Giang 15 bưu cục
  • (TPH) Bắc Mê — Huyện Bắc Mê
  • (HGG) Bắc Quang — Huyện Bắc Quang
  • (TPH) Tân Quang — Huyện Bắc Quang
  • (TPH) Vĩnh Tuy — Huyện Bắc Quang
  • (TPH) Đồng Văn — Huyện Đồng Văn
  • (TPH) Hoàng Su Phì — Huyện Hoàng Su Phì
  • (HGG) Mèo Vạc — Huyện Mèo Vạc
  • (TPH) Quản Bạ — Huyện Quản Bạ
  • (TPH) Quang Bình — Huyện Quang Bình
  • (HGG) Vị Xuyên — Huyện Vị Xuyên
  • (TPH) Xín Mần — Huyện Xín Mần
  • (HGG) Yên Minh — Huyện Yên Minh
  • (HGG) Minh Khai — Thành phố Hà Giang
  • (TPH) Cầu Mè — Thành phố Hà Giang
  • (TPH) Nguyễn Trãi — Thành phố Hà Giang
Cao Bằng 14 bưu cục
  • (TPC) Bảo Lạc 1 — Huyện Bảo Lạc
  • (TPC) Bảo Lâm — Huyện Bảo Lâm
  • (TPC) Hạ Lang — Huyện Hạ Lang
  • (TPC) Hà Quảng 1 — Huyện Hà Quảng
  • (TPC) Thông Nông — Huyện Hà Quảng
  • (TPC) Hòa An — Huyện Hoà An
  • (TPC) Nguyên Bình 1 — Huyện Nguyên Bình
  • (TPC) Quảng Uyên — Huyện Quảng Hòa
  • (TPC) Tà Lùng — Huyện Quảng Hòa
  • (TPC) Thạch An — Huyện Thạch An
  • (TPC) Trà Lĩnh — Huyện Trùng Khánh
  • (TPC) Trùng Khánh 1 — Huyện Trùng Khánh
  • (TPC) Đề Thám — Thành phố Cao Bằng
  • (TPC) Sông Bằng — Thành phố Cao Bằng
Lào Cai 14 bưu cục
  • (LCI) Bắc Hà — Huyện Bắc Hà
  • (LCI) Bảo Nhai — Huyện Bắc Hà
  • (LCI) Bảo Thắng — Huyện Bảo Thắng
  • (LCI) Bảo Yên — Huyện Bảo Yên
  • (LCI) Bát Xát — Huyện Bát Xát
  • (LCI) Mường Khương — Huyện Mường Khương
  • (LCI) SaPa 2 — Huyện Sa Pa
  • (LCI) Si Ma Cai — Huyện Si Ma Cai
  • (LCI) Văn Bàn — Huyện Văn Bàn
  • (LCI) Cốc Lếu — Thành phố Lào Cai
  • (LCI) Lào Cai — Thành phố Lào Cai
  • (LCI)Kim Tân — Thành phố Lào Cai
  • (LCI)Phố Mới — Thành phố Lào Cai
  • (LCI) SaPa — Thị xã Sa Pa
Yên Bái 14 bưu cục
  • (YBI) Lục Yên — Huyện Lục Yên
  • (YBI) Mù Cang Chải — Huyện Mù Cang Chải
  • (YBI) Trạm Tấu — Huyện Trạm Tấu
  • (YBI) Trấn Yên — Huyện Trấn Yên
  • (YBI) Tú Lệ — Huyện Văn Chấn
  • (YBI) Văn Chấn — Huyện Văn Chấn
  • (YBI) Đông An — Huyện Văn Yên
  • (YBI) Văn Yên — Huyện Văn Yên
  • (YBI) Thác Bà — Huyện Yên Bình
  • (YBI) Yên Bình — Huyện Yên Bình
  • (YBI) Đồng Tâm — Thành phố Yên Bái
  • (YBI) Hợp Minh — Thành phố Yên Bái
  • (YBI) Yên Bái — Thành phố Yên Bái
  • (YBI) Nghĩa Lộ — Thị xã Nghĩa Lộ
Điện Biên 13 bưu cục
  • (ĐBN) Điện Biên Đông — Huyện Điện Biên Đông
  • (ĐBN) Bản Phủ — Huyện Điện Biên
  • (ĐBN) Mường Ảng — Huyện Mường Ảng
  • (ĐBN) Mường Chà — Huyện Mường Chà
  • (ĐBN) Mường Nhé — Huyện Mường Nhé
  • (ĐBN) Nậm Pồ — Huyện Nậm Pồ
  • (ĐBN) Tủa Chùa — Huyện Tủa Chùa
  • (ĐBN) Minh Thắng — Huyện Tuần Giáo
  • (ĐBN) Tuần Giáo — Huyện Tuần Giáo
  • (ĐBN) Điện Biên — Thành phố Điện Biên Phủ
  • (ĐBN) Him Lam — Thành phố Điện Biên Phủ
  • (ĐBN) Nam Thanh — Thành phố Điện Biên Phủ
  • (ĐBN) Mường Lay — Thị Xã Mường Lay
Lai Châu 10 bưu cục
  • (LCU) Mường Tè — Huyện Mường Tè
  • (LCU) Nậm Nhùn — Huyện Nậm Nhùn
  • (LCU) Phong Thổ — Huyện Phong Thổ
  • (LCU) Sìn Hồ — Huyện Sìn Hồ
  • (LCU) Sìn Hồ Thấp — Huyện Sìn Hồ
  • (LCU) Tam Đường — Huyện Tam Đường
  • (LCU) Tân Uyên — Huyện Tân Uyên
  • (LCU) Than uyên — Huyện Than Uyên
  • (LCU) Đông Phong — Thành phố Lai Châu
  • (LCU) Lai Châu — Thành phố Lai Châu
Bắc Kạn 8 bưu cục
  • (TPB) Ba Bể — Huyện Ba Bể
  • (TPB) Bạch Thông — Huyện Bạch Thông
  • (TPB) Chợ Đồn — Huyện Chợ Đồn
  • (TPB) Chợ Mới — Huyện Chợ Mới
  • (TPB) Na Rì — Huyện Na Rì
  • (TPB) Ngân Sơn — Huyện Ngân Sơn
  • (TPB) Pác Nặm — Huyện Pác Nặm
  • (TPB) Phùng Chí Kiên — Thành Phố Bắc Kạn

Miền Trung & Tây Nguyên

Nghệ An 50 bưu cục
  • (NAA) Anh Sơn — Huyện Anh Sơn
  • (NAA) Anh Sơn 2 — Huyện Anh Sơn
  • (NAA) Con Cuông — Huyện Con Cuông
  • (NAA) Diễn Châu 2 — Huyện Diễn Châu
  • (NAA)Diễn Châu — Huyện Diễn Châu
  • (NAA) Đô Lương 2 — Huyện Đô Lương
  • (NAA) Đô Lương 3 — Huyện Đô Lương
  • (NAA)Đô Lương — Huyện Đô Lương
  • (NAA) Hưng Tây — Huyện Hưng Nguyên
  • (NAA)Hưng Nguyên — Huyện Hưng Nguyên
  • (NAA) Kỳ Sơn — Huyện Kỳ Sơn
  • (NAA) Nam Đàn 2 — Huyện Nam Đàn
  • (NAA)Ba Hà — Huyện Nam Đàn
  • (NAA) Nghi Lộc — Huyện Nghi Lộc
  • (NAA) Nghi Lộc 2 — Huyện Nghi Lộc
  • (NAA) Nghi Xá — Huyện Nghi Lộc
  • (NAA)Phạm Nguyễn Du — Huyện Nghi Lộc
  • (NAA) Nghĩa Đàn — Huyện Nghĩa Đàn
  • (NAA) Quế Phong — Huyện Quế Phong
  • (NAA) Qùy Châu — Huyện Quỳ Châu
  • (NAA) Quỳ Hợp — Huyện Quỳ Hợp
  • (NAA) Quỳ Hợp 2 — Huyện Quỳ Hợp
  • (NAA) Cầu Giát — Huyện Quỳnh Lưu
  • (NAA) KD Quỳnh Lưu — Huyện Quỳnh Lưu
  • (NAA) Quỳnh Minh — Huyện Quỳnh Lưu
  • (NAA) Tuần — Huyện Quỳnh Lưu
  • (NAA) Tân Kỳ — Huyện Tân Kỳ
  • (NAA) Tân Kỳ 2 — Huyện Tân Kỳ
  • (NAA) Thanh Chương — Huyện Thanh Chương
  • (NAA) Thanh Chương 2 — Huyện Thanh Chương
  • (NAA) Thanh Giang — Huyện Thanh Chương
  • (NAA) Tương Dương — Huyện Tương Dương
  • (NAA) FC Yên Thành — Huyện Yên Thành
  • (NAA) Phúc Thành — Huyện Yên Thành
  • (NAA) Viên Thành — Huyện Yên Thành
  • (NAA)Yên Thành — Huyện Yên Thành
  • (NAA) Đặng Thái Thân — Thành phố Vinh
  • (NAA) FC Đội Cung — Thành phố Vinh
  • (NAA) Lê Viết Thuật — Thành phố Vinh
  • (NAA) Lý Thường Kiệt — Thành phố Vinh
  • (NAA) Nghi Ân — Thành phố Vinh
  • (NAA) Nguyễn Sỹ Sách — Thành phố Vinh
  • (NAA) Nguyễn Trãi — Thành phố Vinh
  • (NAA) Nguyễn Văn Cừ — Thành phố Vinh
  • (NAA) Trường Chinh — Thành phố Vinh
  • (NAA)Nguyễn Du — Thành phố Vinh
  • (NAA) Cửa Lò 2 — Thị xã Cửa Lò
  • (NAA) Quỳnh Văn — Thị xã Hoàng Mai
  • (NAA)Quỳnh Thiện — Thị xã Hoàng Mai
  • (NAA)Hòa Hiếu — Thị Xã Thái Hòa
Thanh Hóa 47 bưu cục
  • (THA) Bá Thước — Huyện Bá Thước
  • (THA) Cẩm Thủy — Huyện Cẩm Thủy
  • (THA) Đông Sơn — Huyện Đông Sơn
  • (THA) Hà Trung — Huyện Hà Trung
  • (THA) KD Hà Trung — Huyện Hà Trung
  • (THA) Hậu Lộc — Huyện Hậu Lộc
  • (THA) Hậu Lộc 2 — Huyện Hậu Lộc
  • (THA) Hoằng Hóa — Huyện Hoằng Hóa
  • (THA) Hoằng Hóa 2 — Huyện Hoằng Hóa
  • (THA) Lang Chánh — Huyện Lang Chánh
  • (THA) Mường Lát — Huyện Mường Lát
  • (THA) Nga Sơn — Huyện Nga Sơn
  • (THA)Phố cống — Huyện Ngọc Lặc
  • (THA) Như Thanh — Huyện Như Thanh
  • (THA) Yên Mỹ — Huyện Như Thanh
  • (THA) Như Xuân — Huyện Như Xuân
  • (THA) Nông Cống — Huyện Nông Cống
  • (THA) Nông Cống 2 — Huyện Nông Cống
  • (THA) Quan Hóa — Huyện Quan Hóa
  • (THA) Quan Sơn — Huyện Quan Sơn
  • (THA) Quảng Xương — Huyện Quảng Xương
  • (THA) Quảng Xương 2 — Huyện Quảng Xương
  • (THA) Thạch Thành — Huyện Thạch Thành
  • (THA) Thiệu Hóa — Huyện Thiệu Hóa
  • (THA) Thiệu Hóa 2 — Huyện Thiệu Hóa
  • (THA) Thọ Xuân — Huyện Thọ Xuân
  • (THA) Thọ Xuân 2 — Huyện Thọ Xuân
  • (THA) Thường Xuân — Huyện Thường Xuân
  • (THA) Triệu Sơn — Huyện Triệu Sơn
  • (THA) VIP Triệu Sơn — Huyện Triệu Sơn
  • (THA) Vĩnh Lộc — Huyện Vĩnh Lộc
  • (THA) FC KIỂU — Huyện Yên Định
  • (THA) FC Phố Kiểu — Huyện Yên Định
  • (THA) FC Quán Lào — Huyện Yên Định
  • (THA) Quán Lào — Huyện Yên Định
  • (THA)Sơn Lợi — Thành phố Sầm Sơn
  • (THA) Bà Triệu — Thành phố Thanh Hóa
  • (THA) Đình Hương — Thành phố Thanh Hóa
  • (THA) Đông Thọ — Thành phố Thanh Hóa
  • (THA) KD Đình Hương — Thành phố Thanh Hóa
  • (THA) Quảng Hưng 2 — Thành phố Thanh Hóa
  • (THA) Tống Duy Tân — Thành phố Thanh Hóa
  • (THA)Quang Trung 2 — Thành phố Thanh Hóa
  • (THA)Nguyễn Huệ — Thị xã Bỉm Sơn
  • (THA) Tĩnh Gia 2 — Thị xã Nghi Sơn
  • (THA) Tĩnh Gia 3 — Thị xã Nghi Sơn
  • (THA) TT Còng — Thị xã Nghi Sơn
Đắk Lắk 45 bưu cục
  • (ĐLK) Buôn Đôn — Huyện Buôn Đôn
  • (ĐLK) Tân Tiến — Huyện Buôn Đôn
  • (ĐLK) Ea Ning — Huyện Cư Kuin
  • (ĐLK)Cư Kuin — Huyện Cư Kuin
  • (ĐLK) Cuôr Đăng — Huyện Cư Mgar
  • (ĐLK) Ea Hđinh — Huyện Cư Mgar
  • (ĐLK)Cư Mgar — Huyện Cư Mgar
  • (ĐLK) Dliê Yang — Huyện Ea Hleo
  • (ĐLK) EA H Leo — Huyện Ea Hleo
  • (ĐLK) Ea Ral — Huyện Ea Hleo
  • (ĐLK) Cư Huê — Huyện Ea Kar
  • (ĐLK) EA Kar — Huyện Ea Kar
  • (ĐLK) Ea Knốp — Huyện Ea Kar
  • (ĐLK) Ea Ô — Huyện Ea Kar
  • (ĐLK) Ea Rốk — Huyện Ea Súp
  • (ĐLK) EaSup — Huyện Ea Súp
  • (ĐLK) Ea Na — Huyện Krông Ana
  • (ĐLK) Krông Ana — Huyện Krông Ana
  • (ĐLK) Cư Đrăm — Huyện Krông Bông
  • (ĐLK) Krông Bông — Huyện Krông Bông
  • (ĐLK) Cư Né — Huyện Krông Búk
  • (ĐLK) Krông Buk — Huyện Krông Búk
  • (ĐLK) Ea Tóh — Huyện Krông Năng
  • (ĐLK) Hùng Vương — Huyện Krông Năng
  • (ĐLK) Tam Giang — Huyện Krông Năng
  • (ĐLK) Ea Knuếc — Huyện Krông Pắc
  • (ĐLK) Ea Phê — Huyện Krông Pắc
  • (ĐLK) Krông Păk — Huyện Krông Pắc
  • (ĐLK) Lăk — Huyện Lắk
  • (ĐLK) Ea Riêng — Huyện Mdrăk
  • (ĐLK) MĐrắk — Huyện Mdrăk
  • (ĐLK) Cư Êbur — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK) EaKao — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK) Hòa Phú — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK) Hòa Thuận — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK) Ông Ích Khiêm — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK) Tân Hòa — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK) Tân Lợi — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK) Thành Nhất — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK) Võ Văn Kiệt — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK) Y Wang — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK)233 Đinh Tiên Hoàng — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK)39 Ama Hjao — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • (ĐLK) Bình Tân — Thị Xã Buôn Hồ
  • (ĐLK)Buôn Hồ — Thị Xã Buôn Hồ
Lâm Đồng 41 bưu cục
  • (LĐG) Đinh Trang Hòa — Huyện Bảo Lâm (LĐ)
  • (LĐG) Lộc Nga — Huyện Bảo Lâm (LĐ)
  • (LĐG) Lộc Thành — Huyện Bảo Lâm (LĐ)
  • (LĐG)Bảo Lâm — Huyện Bảo Lâm (LĐ)
  • (LĐG) Cát Tiên — Huyện Cát Tiên
  • (LĐG)Đạ Huoai — Huyện Đạ Huoai
  • (LĐG)Đạ Tẻh — Huyện Đạ Tẻh
  • (LĐG) Đạ Rsal — Huyện Đam Rông
  • (LĐG) Rô Men — Huyện Đam Rông
  • (LĐG) Gung Ré — Huyện Di Linh
  • (LĐG) Tân Lâm — Huyện Di Linh
  • (LĐG) Tân Nghĩa — Huyện Di Linh
  • (LĐG)Di Linh — Huyện Di Linh
  • (LĐG) Đạ Ròn — Huyện Đơn Dương
  • (LĐG) Đơn Dương — Huyện Đơn Dương
  • (LĐG) Dran — Huyện Đơn Dương
  • (LĐG) Ka Đơn — Huyện Đơn Dương
  • (LĐG) Đà Loan — Huyện Đức Trọng
  • (LĐG) Nghĩa Hiệp — Huyện Đức Trọng
  • (LĐG) Phi Nôm — Huyện Đức Trọng
  • (LĐG) Phú Hội — Huyện Đức Trọng
  • (LĐG) Tân Hội — Huyện Đức Trọng
  • (LĐG)Đức Trọng — Huyện Đức Trọng
  • (LĐG) Lạc Dương — Huyện Lạc Dương
  • (LĐG) Đam Rông — Huyện Lâm Hà
  • (LĐG) Hoài Đức — Huyện Lâm Hà
  • (LĐG) Lâm Hà — Huyện Lâm Hà
  • (LĐG) Nam Ban — Huyện Lâm Hà
  • (LĐG) Tân Hà — Huyện Lâm Hà
  • (LĐG) Lộc Phát — Thành phố Bảo Lộc
  • (LĐG) Lộc Tiến - Bảo Lộc — Thành phố Bảo Lộc
  • (LĐG) Lý Thường Kiệt — Thành phố Bảo Lộc
  • (LĐG) P1. Bảo Lộc — Thành phố Bảo Lộc
  • (LĐG) Đinh Công Tráng — Thành phố Đà Lạt
  • (LĐG) Hùng Vương — Thành phố Đà Lạt
  • (LĐG) La Sơn Phu Tử — Thành phố Đà Lạt
  • (LĐG) Ngô Quyền — Thành phố Đà Lạt
  • (LĐG) Trạm Hành — Thành phố Đà Lạt
  • (LĐG) Trần Khánh Dư — Thành phố Đà Lạt
  • (LĐG) Trần Lê Đà Lạt — Thành phố Đà Lạt
  • (LĐG) Yersin Đà Lạt — Thành phố Đà Lạt
Khánh Hòa 35 bưu cục
  • (KHH) Cam Hải — Huyện Cam Lâm
  • (KHH) Suối Dầu — Huyện Cam Lâm
  • (KHH)Cam Lâm — Huyện Cam Lâm
  • (KHH) Diên Lâm — Huyện Diên Khánh
  • (KHH) Diên Phước — Huyện Diên Khánh
  • (KHH) Đồng Khởi — Huyện Diên Khánh
  • (KHH) Tô Hạp — Huyện Khánh Sơn
  • (KHH) Quang Trung — Huyện Khánh Vĩnh
  • (KHH) Tu Bông — Huyện Vạn Ninh
  • (KHH) Vạn Lương — Huyện Vạn Ninh
  • (KHH) Vạn Ninh — Huyện Vạn Ninh
  • (KHH) Hùng Vương — Thành phố Cam Ranh
  • (KHH) Mỹ Ca — Thành phố Cam Ranh
  • (KHH)Cam Ranh — Thành phố Cam Ranh
  • (KHH) 23-10 — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) Bắc 2-4 — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) FC 01 Bình Tân — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) FC 01 Phong Châu — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) FC 01 Phước Đồng — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) FC 01 Phương Sơn — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) FC 01 Vĩnh Phước — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) FC 09 Nam Kim — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) Nam Lê Hồng Phong — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) Nha Trang — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) Vĩnh Phương — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) Xương Huân — Thành phố Nha Trang
  • (KHH)Bình Tân — Thành phố Nha Trang
  • (NTG) Vĩnh Thạnh — Thành phố Nha Trang
  • (KHH) FC 10 Ninh Lộc — Thị xã Ninh Hòa
  • (KHH) FC 10 Ninh Phụng — Thị xã Ninh Hòa
  • (KHH) Ninh An — Thị xã Ninh Hòa
  • (KHH) Ninh Diêm — Thị xã Ninh Hòa
  • (KHH) Ninh Lộc — Thị xã Ninh Hòa
  • (KHH) Ninh Sim — Thị xã Ninh Hòa
  • (KHH)Ninh Hòa — Thị xã Ninh Hòa
Đà Nẵng 28 bưu cục
  • (ĐNG) Hòa Sơn — Huyện Hòa Vang
  • (ĐNG) Hòa Vang — Huyện Hòa Vang
  • (ĐNG) Phạm Hùng — Huyện Hòa Vang
  • (ĐNG) DC1 Cẩm Lệ — Quận Cẩm Lệ
  • (ĐNG) Hoà Cường Nam — Quận Cẩm Lệ
  • (ĐNG) Hoà Thọ Đông — Quận Cẩm Lệ
  • (ĐNG) Hoà Xuân — Quận Cẩm Lệ
  • (ĐNG) KD Cẩm Lệ 1 — Quận Cẩm Lệ
  • (ĐNG) Hải Châu — Quận Hải Châu
  • (ĐNG) Hoà Cường — Quận Hải Châu
  • (ĐNG) KD Hải Châu 1 — Quận Hải Châu
  • (ĐNG) KD Hải Châu 2 — Quận Hải Châu
  • (ĐNG)Đống Đa — Quận Hải Châu
  • (ĐNG)Nguyễn Hữu Thọ — Quận Hải Châu
  • (ĐNG) Hòa Khánh — Quận Liên Chiểu
  • (ĐNG) Hòa Khánh Bắc — Quận Liên Chiểu
  • (ĐNG) Hòa Minh — Quận Liên Chiểu
  • (ĐNG)NguyenLuongBang — Quận Liên Chiểu
  • (ĐNG) Hoà Quý — Quận Ngũ Hành Sơn
  • (ĐNG)Lê Văn Hiến — Quận Ngũ Hành Sơn
  • (ĐNG) An Hải Đông — Quận Sơn Trà
  • (ĐNG) Ngô Quyền — Quận Sơn Trà
  • (ĐNG) Nguyễn Duy Hiệu — Quận Sơn Trà
  • (ĐNG) Sơn Trà — Quận Sơn Trà
  • (ĐNG) An Khê — Quận Thanh Khê
  • (ĐNG) KD Thanh Khê 1 — Quận Thanh Khê
  • (ĐNG) VIP Điện Biên Phủ — Quận Thanh Khê
  • (ĐNG)Lê Đình Lý — Quận Thanh Khê
Bình Định 27 bưu cục
  • (BĐH) An Lão — Huyện An Lão (BĐ)
  • (BĐH) Hoài Ân — Huyện Hoài Ân
  • (BĐH) Cát Khánh — Huyện Phù Cát
  • (BĐH) Cát Khánh — Huyện Phù Cát
  • (BĐH) Cát Tiến — Huyện Phù Cát
  • (BĐH) Hoà Hội — Huyện Phù Cát
  • (BĐH)Phù Cát — Huyện Phù Cát
  • (BĐH) Mỹ Chánh — Huyện Phù Mỹ
  • (BĐH) Nguyễn Huệ — Huyện Phù Mỹ
  • (BĐH) Quang Trung — Huyện Phù Mỹ
  • (BĐH)Phú Phong — Huyện Tây Sơn
  • (BĐH) Diêu Trì — Huyện Tuy Phước
  • (BĐH) Phước Sơn — Huyện Tuy Phước
  • (BĐH) Tuy Phước — Huyện Tuy Phước
  • (BĐH) Vân Canh — Huyện Vân Canh
  • (BĐH) Vĩnh Thạnh — Huyện Vĩnh Thạnh (BĐ)
  • (BĐH) FC 08 Chợ Dinh — Thành phố Quy Nhơn
  • (BĐH) FC 09 Mai Xuân Thưởng — Thành phố Quy Nhơn
  • (BĐH) FC 09 Tây Sơn — Thành phố Quy Nhơn
  • (BĐH) Hai Bà Trưng — Thành phố Quy Nhơn
  • (BĐH) Nguyễn Thái Học — Thành phố Quy Nhơn
  • (BĐH)Phú Tài — Thành phố Quy Nhơn
  • (BĐH) FC 08 An Nhơn — Thị xã An Nhơn
  • (BĐH) FC 08 Đập Đá — Thị xã An Nhơn
  • (BĐH) Hoài Hương — Thị xã Hoài Nhơn
  • (BĐH) Tam Quan — Thị xã Hoài Nhơn
  • (BĐH)Hoài Nhơn — Thị xã Hoài Nhơn
Gia Lai 26 bưu cục
  • (GLI) Chư Păh — Huyện Chư Păh
  • (GLI) Chư Prông — Huyện Chư Prông
  • (GLI) Ia Ga — Huyện Chư Prông
  • (GLI) Thăng Hưng — Huyện Chư Prông
  • (GLI) Chư Pưh — Huyện Chư Pưh
  • (GLI) Chư Sê — Huyện Chư Sê
  • (GLI) Ia Hlốp — Huyện Chư Sê
  • (GLI) Nam Yang — Huyện Đắk Đoa
  • (GLI)Đăk Đoa — Huyện Đắk Đoa
  • (GLI) An Khê — Huyện Đắk Pơ
  • (GLI) Đăk Pơ — Huyện Đắk Pơ
  • (GLI) Đức Cơ — Huyện Đức Cơ
  • (GLI) Ia Grai — Huyện Ia Grai
  • (GLI) Ia Krai — Huyện Ia Grai
  • (GLI) Kbang — Huyện KBang
  • (GLI) Kông Chro — Huyện Kông Chro
  • (GLI) Krông Pa — Huyện Krông Pa
  • (GLI) Mang Yang — Huyện Mang Yang
  • (GLI) Phú Thiện — Huyện Phú Thiện
  • (GLI) An Phú — Thành phố Pleiku
  • (GLI) Cách Mạng Tháng 8 — Thành phố Pleiku
  • (GLI) Chư Á — Thành phố Pleiku
  • (GLI) GiaLai KD — Thành phố Pleiku
  • (GLI) Phạm Văn Đồng — Thành phố Pleiku
  • (GLI)06 Lý Thái Tổ — Thành phố Pleiku
  • (GLI) Ayunpa — Thị xã Ayun Pa
Quảng Ngãi 21 bưu cục
  • (QNI) Ba Tơ — Huyện Ba Tơ
  • (QNI) Bình Hòa — Huyện Bình Sơn
  • (QNI) Bình Sơn — Huyện Bình Sơn
  • (QNI) Bình Trung — Huyện Bình Sơn
  • (QNI) Dung Quất — Huyện Bình Sơn
  • (QNI) Vạn Tường — Huyện Bình Sơn
  • (QNI) Lý Sơn — Huyện Lý Sơn
  • (QNI) Mộ Đức — Huyện Mộ Đức
  • (QNI) Chợ Chùa — Huyện Nghĩa Hành
  • (QNI) Di Lăng — Huyện Sơn Hà
  • (QNI) Tịnh Bắc — Huyện Sơn Tịnh
  • (QNI) Tư Nghĩa — Huyện Sơn Tịnh
  • (QNI) Trà Xuân — Huyện Trà Bồng
  • (QNI) FC 08 Nghĩa Hòa — Huyện Tư Nghĩa
  • (QNI) La Hà — Huyện Tư Nghĩa
  • (QNI) FC 08 Tịnh Khê — Thành phố Quảng Ngãi
  • (QNI) FC 10 Lê Hồng Phong — Thành phố Quảng Ngãi
  • (QNI) FC 10 Lê Lợi — Thành phố Quảng Ngãi
  • (QNI) Trương Quang Trọng — Thành phố Quảng Ngãi
  • (QNI) FC 09 Đức Phổ — Thị xã Đức Phổ
  • (QNI) FC 09 Sa Huỳnh — Thị xã Đức Phổ
Đắk Nông 21 bưu cục
  • (DKG) Nam Dong — Huyện Cư Jút
  • (DKG)Cư Jut — Huyện Cư Jút
  • (DKG) Đắk Glong — Huyện Đăk Glong
  • (DKG) Quảng Sơn — Huyện Đăk Glong
  • (DKG) Đắk RLa — Huyện Đăk Mil
  • (DKG) Đức Mạnh — Huyện Đăk Mil
  • (DKG) Xuân Phong — Huyện Đăk Mil
  • (DKG)Đăk Mil — Huyện Đăk Mil
  • (DKG) Nghĩa Thắng — Huyện Đăk Rlâp
  • (DKG) Nhân Cơ — Huyện Đăk Rlâp
  • (DKG) Quảng Tín — Huyện Đăk Rlâp
  • (DKG)Kiến Đức — Huyện Đăk Rlâp
  • (DKG) Đăk Song — Huyện Đăk Song
  • (DKG) Nam Bình — Huyện Đăk Song
  • (DKG) Đắk Nang — Huyện Krông Nô
  • (DKG) Krông Nô — Huyện Krông Nô
  • (DKG) Nâm Nung — Huyện Krông Nô
  • (DKG) Tuy Đức — Huyện Tuy Đức
  • (DKG) Nghĩa Tân — Thành phố Gia Nghĩa
  • (DKG) Quảng Thành — Thành phố Gia Nghĩa
  • (DKG)Gia Nghĩa — Thành phố Gia Nghĩa
Quảng Nam 20 bưu cục
  • (QNM) Bắc Trà My — Huyện Bắc Trà My
  • (QNM) Đại Lộc — Huyện Đại Lộc
  • (QNM) Đông Giang — Huyện Đông Giang
  • (QNM) FC Duy Xuyên — Huyện Duy Xuyên
  • (QNM) Hiệp Đức — Huyện Hiệp Đức
  • (QNM) Nam Giang — Huyện Nam Giang
  • (QNM) Nam Trà My — Huyện Nam Trà My
  • (QNM) Chu Lai — Huyện Núi Thành
  • (QNM) Núi Thành — Huyện Núi Thành
  • (QNM) Phú Ninh — Huyện Phú Ninh
  • (QNM) Quế Sơn — Huyện Quế Sơn
  • (QNM) Hà Lam — Huyện Thăng Bình
  • (QNM) Kế Xuyên — Huyện Thăng Bình
  • (QNM) Tiên Phước — Huyện Tiên Phước
  • (QNM) FC Hội An — Thành phố Hội An
  • (QNM) KD Tam Kỳ — Thành phố Tam Kỳ
  • (QNM) Phan Chu Trinh — Thành phố Tam Kỳ
  • (QNM) Tam Kỳ — Thành phố Tam Kỳ
  • (QNM) Điện Bàn — Thị xã Điện Bàn
  • (QNM)Vĩnh Điện — Thị xã Điện Bàn
Hà Tĩnh 18 bưu cục
  • (HTH) Cẩm Xuyên — Huyện Cẩm Xuyên
  • (HTH) Cẩm Xuyên 2 — Huyện Cẩm Xuyên
  • (HTH) Can Lộc — Huyện Can Lộc
  • (HTH) Đức Thọ — Huyện Đức Thọ
  • (HTH) Hương Khê — Huyện Hương Khê
  • (HTH) Hương Sơn 2 — Huyện Hương Sơn
  • (HTH) Nguyễn Tuấn Thiện — Huyện Hương Sơn
  • (HTH) Kỳ Anh 2 — Huyện Kỳ Anh
  • (HTH) Kỳ Lâm — Huyện Kỳ Anh
  • (HTH) Lộc Hà — Huyện Lộc Hà
  • (HTH) Nghi Xuân — Huyện Nghi Xuân
  • (HTH) Vũ Quang — Huyện Vũ Quang
  • (HTH) Hàm Nghi — Thành phố Hà Tĩnh
  • (HTH) Thạch Hà — Thành phố Hà Tĩnh
  • (HTH)Hà Huy Tập — Thành phố Hà Tĩnh
  • (HTH)Nguyễn Ái Quốc — Thị xã Hồng Lĩnh
  • (HTH) Kỳ Liên — Thị xã Kỳ Anh
  • (HTH)Tân Thọ — Thị xã Kỳ Anh
Bình Thuận 18 bưu cục
  • (BTN) Lương Sơn — Huyện Bắc Bình
  • (BTN) Đức Tài — Huyện Đức Linh
  • (BTN) Võ Xu — Huyện Đức Linh
  • (BTN) Hàm Tân — Huyện Hàm Tân
  • (BTN) Bến Lội — Huyện Hàm Thuận Bắc
  • (BTN) Ma Lâm — Huyện Hàm Thuận Bắc
  • (BTN) Hàm Kiểm — Huyện Hàm Thuận Nam
  • (BTN) Tân Thuận — Huyện Hàm Thuận Nam
  • (BTN) Thuận Nam — Huyện Hàm Thuận Nam
  • (BTN) Lạc Tánh — Huyện Tánh Linh
  • (BTN) Phan Rí Cửa — Huyện Tuy Phong
  • (BTN)17-4 — Huyện Tuy Phong
  • (BTN) FC Đảo Thủ Khoa Huân — Thành phố Phan Thiết
  • (BTN) FC Thủ Khoa Huân — Thành phố Phan Thiết
  • (BTN) FC Thủ Khoa Huân — Thành phố Phan Thiết
  • (BTN) Mũi Né — Thành phố Phan Thiết
  • (BTN) Phan Thiết — Thành phố Phan Thiết
  • (BTN)Lagi — Thị xã La Gi
Thừa Thiên – Huế 17 bưu cục
  • (HUE) A Lưới — Huyện A Lưới
  • (HUE) Nam Đông — Huyện Nam Đông
  • (HUE) Phong Điền — Huyện Phong Điền (TTH)
  • (HUE) Lộc Thuỷ — Huyện Phú Lộc
  • (HUE) Phú Lộc — Huyện Phú Lộc
  • (HUE) Trường Hà — Huyện Phú Vang
  • (HUE)Nguyễn Sinh Cung — Huyện Phú Vang
  • (HUE) Quảng Điền — Huyện Quảng Điền
  • (HUE) Đinh Tiên Hoàng — Thành phố Huế
  • (HUE) KD TP Huế — Thành phố Huế
  • (HUE) Lê Duẩn — Thành phố Huế
  • (HUE) Nguyễn Huệ — Thành phố Huế
  • (HUE) Phú Hội — Thành phố Huế
  • (HUE) Phú Vang — Thành phố Huế
  • (HUE)Điện Biên Phủ — Thành phố Huế
  • (HUE) Phú Bài — Thị xã Hương Thủy
  • (HUE) Tứ Hạ — Thị xã Hương Trà
Phú Yên 17 bưu cục
  • (PYN) La Hai — Huyện Đồng Xuân
  • (PYN) FC Phú Hòa — Huyện Phú Hòa
  • (PYN) FC 07 Sơn Hòa — Huyện Sơn Hòa
  • (PYN) FC 07 Sông Hinh — Huyện Sông Hinh
  • Phú Yên Vùng 7 — Huyện Sông Hinh
  • (PYN) Hòa Phong — Huyện Tây Hoà
  • (PYN) Phú Thứ — Huyện Tây Hoà
  • (PYN) An Ninh Tây — Huyện Tuy An
  • (PYN) Hòa Đa — Huyện Tuy An
  • (PYN) Tuy An — Huyện Tuy An
  • (PYN) FC 01 Tuy Hòa — Thành phố Tuy Hoà
  • (PYN) FC 02 Trần Hưng Đạo — Thành phố Tuy Hoà
  • (PYN) FC Bình Kiến — Thành phố Tuy Hoà
  • (PYN) Phú Đông — Thành phố Tuy Hoà
  • (PYN) FC 04 Đông Hòa — Thị xã Đông Hòa
  • (PYN) Xuân Hải — Thị xã Sông Cầu
  • (PYN)Sông Cầu — Thị xã Sông Cầu
Quảng Bình 16 bưu cục
  • (QBH) Bố Trạch — Huyện Bố Trạch
  • (QBH) Hoàn Lão 2 — Huyện Bố Trạch
  • (QBH) Thanh Khê — Huyện Bố Trạch
  • (QBH)Trung Trạch — Huyện Bố Trạch
  • (QBH) Lệ Thủy — Huyện Lệ Thủy
  • (QBH) Minh Hóa — Huyện Minh Hóa
  • (QBH) Quảng Ninh — Huyện Quảng Ninh
  • (QBH) Roon — Huyện Quảng Trạch
  • (QBH) Chợ Cuồi — Huyện Tuyên Hóa
  • (QBH)Đồng Lê — Huyện Tuyên Hóa
  • (QBH) Đồng Hới 3 — Thành Phố Đồng Hới
  • (QBH) Lê Lợi — Thành Phố Đồng Hới
  • (QBH)Bắc Lý — Thành Phố Đồng Hới
  • (QBH)Tố hữu — Thành Phố Đồng Hới
  • (QBH) Ba Đồn 2 — Thị xã Ba Đồn
  • (QBH)Hùng Vương — Thị xã Ba Đồn
Ninh Thuận 12 bưu cục
  • (NTN) Hộ Hải — Huyện Ninh Hải
  • (NTN) Khánh Hải — Huyện Ninh Hải
  • (NTN) Long Bình — Huyện Ninh Phước
  • (NTN) Phước Dân — Huyện Ninh Phước
  • (NTN) Ninh Sơn — Huyện Ninh Sơn
  • (NTN) Bắc Phong — Huyện Thuận Bắc
  • (NTN) Cà Ná — Huyện Thuận Nam
  • (NTN) FC Đài Sơn A31 — Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
  • (NTN) FC Đài Sơn A31 — Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
  • (NTN) Phước Mỹ — Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
  • (NTN) Tấn Tài — Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
  • Ninh Thuận Vùng 4 — Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
Quảng Trị 11 bưu cục
  • (QTI)TT Cam Lộ — Huyện Cam Lộ
  • (QTI) ĐaKrông — Huyện Đa Krông
  • (QTI)TT Gio Linh — Huyện Gio Linh
  • (QTI) Diên Sanh — Huyện Hải Lăng
  • (QTI) TT Khe Sanh — Huyện Hướng Hóa
  • (QTI) TT Lao Bảo — Huyện Hướng Hóa
  • (QTI) Triệu Phong — Huyện Triệu Phong
  • (QTI) Hố xá — Huyện Vĩnh Linh
  • (QTI) KD Đông Hà — Thành phố Đông Hà
  • (QTI)Lê Duẩn — Thành phố Đông Hà
  • (QTI)Trần Hưng Đạo — Thị xã Quảng Trị
Kon Tum 10 bưu cục
  • (KTN) Đắk Glei — Huyện Đắk Glei
  • (KTN) Đăk Hà — Huyện Đắk Hà
  • (KTN) Đắk Tô — Huyện Đắk Tô
  • (KTN) Ia Hdrai — Huyện Ia Hdrai
  • (KTN) Kon Plông — Huyện Kon Plông
  • (KTN)Ngọc Hồi — Huyện Ngọc Hồi
  • (KTN) Sa Thầy — Huyện Sa Thầy
  • (KTN) FC Kon Tum 2 — Thành phố Kon Tum
  • (KTN) Quang Trung — Thành phố Kon Tum
  • (KTN)KonTum 1 — Thành phố Kon Tum

Miền Nam

Hồ Chí Minh 243 bưu cục
  • (HCM) An Phú Tây — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Ấp 3 4 Vĩnh Lộc B — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Ấp 4AB Bình Hưng — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Bình Chánh — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Bình Hưng — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Bình Lợi — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Đa Phước — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) DP Bình Chánh 2 — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) DP Lê Minh Xuân — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) DP Tân Nhựt — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) DP Vĩnh Lộc A — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) DP Vĩnh Lộc A 3 — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) DP Vĩnh Lộc A2 — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) DP Vĩnh Lộc B 2 — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) DP Vĩnh Lộc B 3 — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) MKD HCM 16 — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Nguyễn Hữu Trí — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Tân Kiên Tân Nhựt — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Tân Kiên Tân Nhựt 2 — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Trần Văn Giàu — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Vĩnh Lộc B 4 — Huyện Bình Chánh
  • (HCM)Quốc lộ 50 — Huyện Bình Chánh
  • (HCM) Cần Thạnh — Huyện Cần Giờ
  • (HCM)340 — Huyện Cần Giờ
  • (HCM) Củ Chi 1 — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Củ Chi 12 — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Củ Chi 2 — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Củ Chi 3 — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Củ Chi 4 — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Củ Chi 5 — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Củ Chi 6 — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Củ Chi 7 — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Củ Chi 8 — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Củ Chi 9 — Huyện Củ Chi
  • (HCM) DP Bình Mỹ — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Tân Phú Trung — Huyện Củ Chi
  • TTKT Kiện Lớn HCM — Huyện Củ Chi
  • (HCM) Bà Điểm — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) Đông Thạnh — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) Đông Thạnh 14 — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) DP Hóc Môn — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) DP Hóc Môn 8 — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) DP Xuân Thới Đông 2 — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) Hóc Môn 17 — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) Hóc Môn 7 — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) Tân Thới Nhì — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) Tân Thời Nhì 2 — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) Tân Xuân — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) Xuân Thới Đông — Huyện Hóc Môn
  • (HCM)Lê Thị Hà — Huyện Hóc Môn
  • (HCM)Nguyễn Ảnh Thủ — Huyện Hóc Môn
  • (HCM) DP Phú Xuân — Huyện Nhà Bè
  • (HCM) DP Phước Kiển — Huyện Nhà Bè
  • (HCM) Lê Văn Lương — Huyện Nhà Bè
  • (HCM) Long Thới — Huyện Nhà Bè
  • (HCM) Nguyễn Bình — Huyện Nhà Bè
  • (HCM) Nhơn Đức — Huyện Nhà Bè
  • (HCM) Đề Thám — Quận 1
  • (HCM) DP Cô Giang — Quận 1
  • (HCM) DP Tân Định — Quận 1
  • (HCM) Mai Thị Lựu — Quận 1
  • (HCM) Phan Văn Trường — Quận 1
  • (HCM) Bà Hạt — Quận 10
  • (HCM) DP Quận 10 — Quận 10
  • (HCM) Hòa Hảo — Quận 10
  • (HCM) Hoàng Dư Khương — Quận 10
  • (HCM) Lý Thường Kiệt — Quận 10
  • (HCM) Nguyễn Duy Dương — Quận 10
  • (HCM)Lê Hồng Phong — Quận 10
  • (HCM) DP Quận 11 — Quận 11
  • (HCM) Lê Đại Hành — Quận 11
  • (HCM) 505 Nguyễn Ảnh Thủ — Quận 12
  • (HCM) An Phú Đông — Quận 12
  • (HCM) An Phú Đông 2 — Quận 12
  • (HCM) DC Pickup Khu 6 — Quận 12
  • (HCM) DP Tân Chánh Hiệp II — Quận 12
  • (HCM) DP Thạnh Xuân — Quận 12
  • (HCM) Hà Huy Giáp — Quận 12
  • (HCM) Hiệp Thành — Quận 12
  • (HCM) Hương Lộ 12 — Quận 12
  • (HCM) MKD HCM 6 — Quận 12
  • (HCM) Nguyễn Thị Kiêu — Quận 12
  • (HCM) Song Hành — Quận 12
  • (HCM) Tân Chánh Hiệp — Quận 12
  • (HCM) Tân Hưng Thuận — Quận 12
  • (HCM) Tân Thới Hiệp New — Quận 12
  • (HCM) Tân Thới Nhất — Quận 12
  • (HCM) Tân Thới Nhất 2 — Quận 12
  • (HCM) Thạnh Lộc — Quận 12
  • (HCM) Tô Ký — Quận 12
  • (HCM) DP Quận 3 II — Quận 3
  • (HCM) DP Võ Thị Sáu — Quận 3
  • (HCM) DP Võ Thị Sáu 2 — Quận 3
  • (HCM) Nguyễn Gia Thiều — Quận 3
  • (HCM) Quận 3 — Quận 3
  • (HCM) DP Quận 4 — Quận 4
  • (HCM) Xóm Chiếu — Quận 4
  • (HCM)Khánh Hội — Quận 4
  • (HCM) Bùi Hữu Nghĩa — Quận 5
  • (HCM) DP Quận 5 — Quận 5
  • (HCM) Trần Hưng Đạo — Quận 5
  • (HCM) An Lạc 2 — Quận 6
  • (HCM) DC Nguyễn Văn Luông Q6 — Quận 6
  • (HCM) DP Quận 6 — Quận 6
  • (HCM) Hồng Bàng — Quận 6
  • (HCM) Mai Xuân Thưởng — Quận 6
  • (HCM) Phú Lâm — Quận 6
  • (HCM) DC Quận 7 — Quận 7
  • (HCM) DP Tân Thuận Tây 2 — Quận 7
  • (HCM) Phú Mỹ — Quận 7
  • (HCM) Phú Thuận — Quận 7
  • (HCM) Phú Thuận 2 — Quận 7
  • (HCM) Tân Hưng — Quận 7
  • (HCM) Tân Phong — Quận 7
  • (HCM) Tân Phú — Quận 7
  • (HCM) Tân Quy — Quận 7
  • (HCM) Tân Thuận Tây — Quận 7
  • (HCM) Bình Đông — Quận 8
  • (HCM) Dạ Nam — Quận 8
  • (HCM) Phạm Đức Sơn — Quận 8
  • (HCM) Phạm Thế Hiển 2 — Quận 8
  • (HCM) Phạm Thế Hiển 3 — Quận 8
  • (HCM) Phường 1 Q8 — Quận 8
  • (HCM) Phường 6 Q8 — Quận 8
  • (HCM)Tạ Quang Bửu — Quận 8
  • (HCM)Tùng Thiện Vương — Quận 8
  • (HCM) 553 Hương Lộ 3 — Quận Bình Tân
  • (HCM) An Lạc — Quận Bình Tân
  • (HCM) Ấp Chiến Lược — Quận Bình Tân
  • (HCM) Bình Hưng Hoà — Quận Bình Tân
  • (HCM) Bình Hưng Hòa 2 — Quận Bình Tân
  • (HCM) Bình Trị Đông — Quận Bình Tân
  • (HCM) Bình Trị Đông A 2 — Quận Bình Tân
  • (HCM) DC Bình Tân — Quận Bình Tân
  • (HCM) DP An Lạc A — Quận Bình Tân
  • (HCM) DP Bình Hưng Hòa 1 — Quận Bình Tân
  • (HCM) DP Bình Hưng Hòa A — Quận Bình Tân
  • (HCM) DP Bình Tân 02 — Quận Bình Tân
  • (HCM) DP Bình Trị Đông B — Quận Bình Tân
  • (HCM) DP Tân Tạo 2 — Quận Bình Tân
  • (HCM) DP Tân Tạo A1 — Quận Bình Tân
  • (HCM) Lê Văn Quới — Quận Bình Tân
  • (HCM) Tân Tạo — Quận Bình Tân
  • (HCM) Tân Tạo 3 — Quận Bình Tân
  • (HCM) Tân Tạo A — Quận Bình Tân
  • (HCM) Tên Lửa — Quận Bình Tân
  • (HCM) Bình Quới — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) Chu Văn An — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) DP Bến Nghé — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) DP Bình Thạnh — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) DP Phường 25 BT — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) Nguyễn Hữu Cảnh — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) Nguyễn Văn Đậu — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) Nguyễn Xí — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) P.13 Bình Thạnh — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) P19 Bình Thạnh — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) Phường 15 — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) Phường 2 — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) Thanh Đa — Quận Bình Thạnh
  • (HCM) An Hội — Quận Gò Vấp
  • (HCM) DC Quang Trung — Quận Gò Vấp
  • (HCM) DP Lê Thị Hồng — Quận Gò Vấp
  • (HCM) DP Phường 3 GV — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Hạnh Thông Tây — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Lê Lợi — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Lê Văn Thọ 2 — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Nguyên Hồng — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Nguyễn Oanh — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Phạm Văn Chiêu — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Phan Văn Trị — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Phường 5 — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Phường 6 GV — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Thống Nhất — Quận Gò Vấp
  • (HCM) Hồng Hà — Quận Phú Nhuận
  • (HCM) Nguyễn Kiệm — Quận Phú Nhuận
  • (HCM) Phú Nhuận — Quận Phú Nhuận
  • (HCM) Phú Nhuận 3 — Quận Phú Nhuận
  • (HCM) Đường A4 — Quận Tân Bình
  • (HCM) Lạc Long Quân 2 — Quận Tân Bình
  • (HCM) Lê Bình — Quận Tân Bình
  • (HCM) Nguyễn Phúc Chu — Quận Tân Bình
  • (HCM) P14 Tân Bình — Quận Tân Bình
  • (HCM) P15 Tân Bình — Quận Tân Bình
  • (HCM) Tân Bình — Quận Tân Bình
  • (HCM) Tân Bình 1 — Quận Tân Bình
  • (HCM) Tân Bình 3 — Quận Tân Bình
  • (HCM)) Tân Bình Phường 13 — Quận Tân Bình
  • (HCM)Cộng Hòa — Quận Tân Bình
  • (HCM) DP Hòa Thạnh — Quận Tân Phú
  • (HCM) DP Phú Thạnh — Quận Tân Phú
  • (HCM) DP Tân Quý 2 — Quận Tân Phú
  • (HCM) DP Tân Sơn Nhì — Quận Tân Phú
  • (HCM) DP Tân Thới Hòa — Quận Tân Phú
  • (HCM) DP Tây Thạnh 2 — Quận Tân Phú
  • (HCM) Hiệp Tân — Quận Tân Phú
  • (HCM) Phú Thọ Hòa — Quận Tân Phú
  • (HCM) Phú Trung — Quận Tân Phú
  • (HCM) Sơn Kỳ — Quận Tân Phú
  • (HCM) Sơn Kỳ 2 — Quận Tân Phú
  • (HCM) Tân Quý — Quận Tân Phú
  • (HCM) Tân Thành — Quận Tân Phú
  • (HCM) Tây Thạnh — Quận Tân Phú
  • (HCM) 886 QL13 — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) An Phú — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) An Phú 2 — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Bình An — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Bình Chiểu — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Bình Chiểu 2 — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Bưng Ông Thoàn — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DC An Khánh — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DC Thủ Đức — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DP Bình Thọ — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DP Bình Trưng Tây — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DP Cát Lái — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DP Hiệp Bình Chánh — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DP Linh Chiểu 2 — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DP Linh Xuân 2 — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DP Long Thạnh Mỹ — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DP Phước Long A — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DP Tam Bình — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) DP Tân Phú Q9 — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Đường 17 — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Đường số 1 — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Hiệp Bình — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Linh Chiểu — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Linh Trung 2 — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Linh Xuân — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Long Bình — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Long Phước — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Long Trường — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) MKD HCM 1A — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Nguyễn Duy Trinh — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Nguyễn Văn Tăng — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Nguyễn Xiển — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Phú Hữu — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Phước Long B — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Pickup DC7 — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Tăng Nhơn Phú A — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Thạnh Mỹ Lợi — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Thảo Điền — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM) Trường Thọ — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM)Dương Đình Hội — Thành phố Thủ Đức
  • (HCM)Lê Văn Việt — Thành phố Thủ Đức
Bình Dương 73 bưu cục
  • (BDG) Bắc Tân Uyên — Huyện Bắc Tân Uyên
  • (BDG) Cổng Xanh — Huyện Bắc Tân Uyên
  • (BDG) Thường Tân — Huyện Bắc Tân Uyên
  • (BDG) FC Lai Uyên — Huyện Bàu Bàng
  • (BDG) Lai Khê — Huyện Bàu Bàng
  • (BDG) Lai Uyên — Huyện Bàu Bàng
  • (BDG) Long Nguyên — Huyện Bàu Bàng
  • (BDG) Trừ Văn Thố — Huyện Bàu Bàng
  • Bình Dương Vùng 31 — Huyện Bàu Bàng
  • (BDG) Dầu Tiếng — Huyện Dầu Tiếng
  • (BDG) Long Hoà — Huyện Dầu Tiếng
  • (BDG) Minh Hoà — Huyện Dầu Tiếng
  • (BDG) Thanh Tuyền — Huyện Dầu Tiếng
  • (BDG) An Linh — Huyện Phú Giáo
  • (BDG) Phú Giáo — Huyện Phú Giáo
  • (BDG) An Bình — Thành phố Dĩ An
  • (BDG) Bình Thắng — Thành phố Dĩ An
  • (BDG) Đông Hòa — Thành phố Dĩ An
  • (BDG) Làng Đại Học — Thành phố Dĩ An
  • (BDG) Ngô Thị Nhậm — Thành phố Dĩ An
  • (BDG) Tân Bình — Thành phố Dĩ An
  • (BDG) Tân Long — Thành phố Dĩ An
  • (BDG) TT Dĩ An — Thành phố Dĩ An
  • (BDG) DC Phú Hòa — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) DC Thủ Dầu Một — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) FC Hòa Phú 2 — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) FC Hoà Phú A51 — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) Hiệp Thành — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) Phú Hoà 2 — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) Phú Lợi — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) Phú Mỹ 1 — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) Phú Tân — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) Sở Sao — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) Tương Bình Hiệp — Thành phố Thủ Dầu Một
  • (BDG) An Phú 2 — Thành phố Thuận An
  • (BDG) Bình Chuẩn — Thành phố Thuận An
  • (BDG) Bình Nhâm — Thành phố Thuận An
  • (BDG) Bình Phước B — Thành phố Thuận An
  • (BDG) DC Thuận Giao — Thành phố Thuận An
  • (BDG) Đồng An 2 — Thành phố Thuận An
  • (BDG) Hòa Lân — Thành phố Thuận An
  • (BDG) Lê Thị Trung — Thành phố Thuận An
  • (BDG)An Phú — Thành phố Thuận An
  • (BDG)Đất Thánh — Thành phố Thuận An
  • (BDG)Lái Thiêu — Thành phố Thuận An
  • (BDG)VSIP — Thành phố Thuận An
  • (BDG) An Điền — Thị xã Bến Cát
  • (BDG) An Tây — Thị xã Bến Cát
  • (BDG) Chánh Phú Hòa — Thị xã Bến Cát
  • (BDG) DC Bến Cát — Thị xã Bến Cát
  • (BDG) Dòng Sỏi — Thị xã Bến Cát
  • (BDG) Mỹ Phước 3 — Thị xã Bến Cát
  • (BDG) Mỹ Phước 4 — Thị xã Bến Cát
  • (BDG) Nhật Huy — Thị xã Bến Cát
  • (BDG) Tân Định — Thị xã Bến Cát
  • (BDG) Thới Hòa — Thị xã Bến Cát
  • (BDG) Chiêu Liêu 1 — Thị Xã Dĩ An
  • (BDG) Thuận Thành — Thị Xã Dĩ An
  • (BDG) DC Tân Uyên — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Hội Nghĩa 1 — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Khánh Bình — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Khánh Lộc — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Khánh Long — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Long Bình — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Phú Chánh — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Tân Hiệp 1 — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Tân Phước Khánh — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Thái Hòa — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Uyên Hưng 1 — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Vĩnh Tân 1 — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG) Vĩnh Tân 2 — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG)Hội Nghĩa — Thị xã Tân Uyên
  • (BDG)Tân Vĩnh Hiệp — Thị xã Tân Uyên
Đồng Nai 70 bưu cục
  • (ĐNI) Cẩm Mỹ — Huyện Cẩm Mỹ
  • (ĐNI) Cọ Dầu — Huyện Cẩm Mỹ
  • (ĐNI) Định Quán — Huyện Định Quán
  • (ĐNI) Phú Cường — Huyện Định Quán
  • (ĐNI) Phú Túc — Huyện Định Quán
  • (ĐNI) An Phước — Huyện Long Thành
  • (ĐNI) Bàu Cạn — Huyện Long Thành
  • (ĐNI) Bình Sơn — Huyện Long Thành
  • (ĐNI) Long An — Huyện Long Thành
  • (ĐNI) Long Thành — Huyện Long Thành
  • (ĐNI) Phước Thái — Huyện Long Thành
  • (ĐNI) Tam An — Huyện Long Thành
  • (ĐNI) Xã Long Đức — Huyện Long Thành
  • (ĐNI) Bà Trường — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) FC Đại Phước — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) FC Phú Thạnh — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) FC Xã Phước Thiền — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) Long Phước — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) Long Tân — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) Mỹ Khoan — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) Phước An — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) Phước Hiệp — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) Phước Lai — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) Xã Phú Hội — Huyện Nhơn Trạch
  • (ĐNI) Phú Xuân — Huyện Tân Phú
  • (ĐNI) Tân Phú — Huyện Tân Phú
  • (ĐNI) Trà Cổ — Huyện Tân Phú
  • (ĐNI) Dầu Giây — Huyện Thống Nhất
  • (ĐNI) Gia Kiệm — Huyện Thống Nhất
  • (ĐNI) Gia Tân — Huyện Thống Nhất
  • (ĐNI) Xã Lộ 25 — Huyện Thống Nhất
  • (ĐNI) An Chu — Huyện Trảng Bom
  • (ĐNI) Bàu Cá — Huyện Trảng Bom
  • (ĐNI) Bình Minh — Huyện Trảng Bom
  • (ĐNI) Cơ Giới — Huyện Trảng Bom
  • (ĐNI) FC Sài Quất — Huyện Trảng Bom
  • (ĐNI) Giang Điền — Huyện Trảng Bom
  • (ĐNI) Suối Tiên — Huyện Trảng Bom
  • (ĐNI) Xã Đồi 61 — Huyện Trảng Bom
  • (ĐNI)Trần Phú — Huyện Trảng Bom
  • (ĐNI) Bình Hòa — Huyện Vĩnh Cửu
  • (ĐNI) Thạnh Phú — Huyện Vĩnh Cửu
  • (ĐNI) Vĩnh An — Huyện Vĩnh Cửu
  • (ĐNI) Vĩnh Cửu — Huyện Vĩnh Cửu
  • (ĐNI) Xuân Hưng — Huyện Xuân Lộc
  • (ĐNI) Xuân Phú — Huyện Xuân Lộc
  • (ĐNI) Xuân Trường — Huyện Xuân Lộc
  • (ĐNI)Hùng Vương — Huyện Xuân Lộc
  • (ĐNI) An Bình — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Chợ Sặt — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) FC Bửu Long — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) FC Tân Biên — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) FC Thống Nhất 1 — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Hoá An — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Long Bình — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Long Bình Tân — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Phước Tân — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Tam Phước — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Tân Biên — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Tân Hiệp — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Tân Mai — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Tân Vạn — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Thánh Tâm — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Thiện Tân — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Thịnh Phát — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Trảng Dài — Thành phố Biên Hòa
  • (ĐNI) Bảo Vinh — Thành phố Long Khánh
  • (ĐNI) Phú Bình — Thành phố Long Khánh
  • (ĐNI) Suối Tre — Thành phố Long Khánh
  • (ĐNI)Xuân Bình — Thành phố Long Khánh
Tây Ninh 30 bưu cục
  • (TNH) Bến Cầu — Huyện Bến Cầu
  • (TNH) Lợi Thuận — Huyện Bến Cầu
  • (TNH) Long Giang — Huyện Bến Cầu
  • (TNH) An Cơ — Huyện Châu Thành (TN)
  • (TNH) Châu Thành — Huyện Châu Thành (TN)
  • (TNH) Thành Long — Huyện Châu Thành (TN)
  • (TNH) Dương Minh Châu — Huyện Dương Minh Châu
  • (TNH) Phước Hội — Huyện Dương Minh Châu
  • (TNH) Bàu Đồn — Huyện Gò Dầu
  • (TNH) Phước Đức — Huyện Gò Dầu
  • (TNH) Phước Hiệp — Huyện Gò Dầu
  • (TNH) Thanh Bình — Huyện Gò Dầu
  • (TNH)Thị Xã Gò Dầu — Huyện Gò Dầu
  • (TNH) Thạnh Bắc — Huyện Tân Biên
  • (TNH)Tân Biên — Huyện Tân Biên
  • (TNH) FC Ka Tum — Huyện Tân Châu
  • (TNH) Suối Ngô — Huyện Tân Châu
  • (TNH)Tân Châu — Huyện Tân Châu
  • (TNH) Ninh Thạnh — Thành phố Tây Ninh
  • (TNH) Ninh Trung — Thành phố Tây Ninh
  • (TNH)Thị xã TNH 2 — Thành phố Tây Ninh
  • (TNH) DC Hòa Thành — Thị xã Hòa Thành
  • (TNH) Tôn Đức Thắng — Thị xã Hòa Thành
  • (TNH) Trường Đông — Thị xã Hòa Thành
  • (TNH) An Hòa — Thị xã Trảng Bàng
  • (TNH) An Tịnh — Thị xã Trảng Bàng
  • (TNH) Lộc Hưng — Thị xã Trảng Bàng
  • (TNH) Phước Bình — Thị xã Trảng Bàng
  • (TNH) Trảng Bàng 1 — Thị xã Trảng Bàng
  • (TNH)Huyện Trảng Bàng — Thị xã Trảng Bàng
Bình Phước 26 bưu cục
  • (BPC) BomBo — Huyện Bù Đăng
  • (BPC) Bù Na — Huyện Bù Đăng
  • (BPC) Đức Liễu — Huyện Bù Đăng
  • (BPC)Bù Đăng — Huyện Bù Đăng
  • (BPC)Bù Đốp — Huyện Bù Đốp
  • (BPC) Bù Gia Mập — Huyện Bù Gia Mập
  • (BPC) Đa Kia — Huyện Bù Gia Mập
  • (BPC) Minh Hưng — Huyện Chơn Thành
  • (BPC) Minh Lập — Huyện Chơn Thành
  • (BPC)Chơn Thành — Huyện Chơn Thành
  • (BPC) Tân Phú — Huyện Đồng Phú
  • (BPC) Tân Phước — Huyện Đồng Phú
  • (BPC)Đồng Phú — Huyện Đồng Phú
  • (BPC) Đồng Nơ — Huyện Hớn Quản
  • (BPC) Hớn Quản — Huyện Hớn Quản
  • (BPC) Tân Lợi — Huyện Hớn Quản
  • (BPC) Lộc Hiệp — Huyện Lộc Ninh
  • (BPC)Lộc Ninh — Huyện Lộc Ninh
  • (BPC) Bù Nho — Huyện Phú Riềng
  • (BPC) Đồng Xoài 2 — Thành phố Đồng Xoài
  • (BPC)Đồng Xoài — Thành phố Đồng Xoài
  • (BPC) Bình Long — Thị xã Bình Long
  • (BPC) FC Bình Long — Thị xã Bình Long
  • (BPC) Thanh Lương — Thị xã Bình Long
  • (BPC) Thác Mơ — Thị xã Phước Long
  • (BPC)Phước Long — Thị xã Phước Long
Long An 26 bưu cục
  • (LAN) Bến Lức — Huyện Bến Lức
  • (LAN) Bến Lức 2 — Huyện Bến Lức
  • (LAN) Bến Lức 3 — Huyện Bến Lức
  • (LAN) Bến Lức 4 — Huyện Bến Lức
  • (LAN) Cần Đước — Huyện Cần Đước
  • (LAN) Cần Đước 2 — Huyện Cần Đước
  • (LAN) Cần Giuộc — Huyện Cần Giuộc
  • (LAN) Cần Giuộc 2 — Huyện Cần Giuộc
  • (LAN) Cần Giuộc 3 — Huyện Cần Giuộc
  • (LAN) Châu Thành — Huyện Châu Thành
  • (LAN) Đức Hòa — Huyện Đức Hòa
  • (LAN) Đức Hòa 2 — Huyện Đức Hòa
  • (LAN) Đức Hòa 3 — Huyện Đức Hòa
  • (LAN) Đức Hòa 4 — Huyện Đức Hòa
  • (LAN) Đức Hòa 5 — Huyện Đức Hòa
  • (LAN) Đức Hoà 6 — Huyện Đức Hòa
  • (LAN) Đức Huệ — Huyện Đức Huệ
  • (LAN) Tân Hưng — Huyện Tân Hưng
  • (LAN) Tân Thạnh — Huyện Tân Thạnh
  • (LAN) Tân Trụ — Huyện Tân Trụ
  • (LAN) Thạnh Hóa — Huyện Thạnh Hóa
  • (LAN) Thủ Thừa — Huyện Thủ Thừa
  • (LAN) Vĩnh Hưng — Huyện Vĩnh Hưng
  • (LAN) Tân An — Thành phố Tân An
  • (LAN) Tân An 2 — Thành phố Tân An
  • (LAN) Kiến Tường — Thị xã Kiến Tường
Tiền Giang 24 bưu cục
  • (TGG) An Thái Trung — Huyện Cái Bè
  • (TGG) Cái Bè — Huyện Cái Bè
  • (TGG) Hòa Khánh — Huyện Cái Bè
  • (TGG) Cai Lậy — Huyện Cai Lậy
  • (TGG) Cai Lậy 2 — Huyện Cai Lậy
  • (TGG) KD Cai Lậy — Huyện Cai Lậy
  • (TGG) Long Định — Huyện Châu Thành
  • (TGG) Tân Hương — Huyện Châu Thành
  • (TGG)Châu Thành — Huyện Châu Thành
  • (TGG) Chợ Gạo 2 — Huyện Chợ Gạo
  • (TGG) KD Chợ Gạo — Huyện Chợ Gạo
  • (TGG)Chợ Gạo — Huyện Chợ Gạo
  • (TGG) Hai Bà Trưng — Huyện Gò Công Đông
  • (TGG) Gò Công Tây — Huyện Gò Công Tây
  • (TGG) Tân Phú Đông — Huyện Tân Phú Đông
  • (TGG) Tân Phước — Huyện Tân Phước
  • (TGG) FC Nguyễn An Ninh — Thành phố Mỹ Tho
  • (TGG) TP Mỹ Tho 1 — Thành phố Mỹ Tho
  • (TGG) TP Mỹ Tho 2 — Thành phố Mỹ Tho
  • (TGG) TP Mỹ Tho 3 — Thành phố Mỹ Tho
  • (TGG) VIP Tiền Giang 1 — Thành phố Mỹ Tho
  • (TGG) FC Thị Xã Cai Lậy — Thị xã Cai Lậy
  • (TGG) Thị xã Cai Lậy — Thị xã Cai Lậy
  • (TGG)Gò Công — Thị xã Gò Công
Kiên Giang 24 bưu cục
  • (KGG) An Biên — Huyện An Biên
  • (KGG) An Minh — Huyện An Minh
  • (KGG) An Minh 2 — Huyện An Minh
  • (KGG) Châu Thành — Huyện Châu Thành
  • (KGG) Châu Thành 2 — Huyện Châu Thành
  • (KGG) Giang Thành — Huyện Giang Thành
  • (KGG) Giồng Riềng — Huyện Giồng Riềng
  • (KGG) Giồng Riềng 2 — Huyện Giồng Riềng
  • (KGG) Gò Quao — Huyện Gò Quao
  • (KGG) Hòn Đất — Huyện Hòn Đất
  • (KGG) Hòn Đất 2 — Huyện Hòn Đất
  • (KGG) Kiên Lương — Huyện Kiên Lương
  • (KGG) Tân Hiệp — Huyện Tân Hiệp
  • (KGG) U Minh Thượng — Huyện U Minh Thượng
  • (KGG) Vĩnh Thuận — Huyện Vĩnh Thuận
  • (KGG) Hà Tiên — Thành phố Hà Tiên
  • (KGG) An Thới — Thành Phố Phú Quốc
  • (KGG) Đặc khu Thổ Châu — Thành Phố Phú Quốc
  • (KGG) Duơng Đông — Thành Phố Phú Quốc
  • (KGG) Gành Dầu — Thành Phố Phú Quốc
  • (KGG) Kiên Hải — Thành phố Rạch Giá
  • (KGG) Rạch Giá — Thành phố Rạch Giá
  • (KGG)Cách Mạng Tháng 8 — Thành phố Rạch Giá
  • (KGG)Mai Thị Hồng Hạnh — Thành phố Rạch Giá
Bà Rịa - Vũng Tàu 21 bưu cục
  • (BRVT) Châu Đức — Huyện Châu Đức
  • (BRVT)Ngãi Giao — Huyện Châu Đức
  • (STG) Côn Đảo — Huyện Đảo Côn Đảo
  • (BRVT) Trường Thành — Huyện Đất Đỏ
  • (BRVT) Long Hải — Huyện Long Điền
  • (BRVT) Phước Bửu — Huyện Xuyên Mộc
  • (BRVT)Phước Hòa — Huyện Xuyên Mộc
  • (BRVT) Hòa Long — Thành phố Bà Rịa
  • (BRVT)Nguyễn Tất Thành — Thành phố Bà Rịa
  • (BRVT) Bình Giã — Thành phố Vũng Tàu
  • (BRVT) Nguyễn Hữu Cảnh — Thành phố Vũng Tàu
  • (BRVT) Nguyễn Thiện Thuật — Thành phố Vũng Tàu
  • (BRVT) Thống Nhất — Thành phố Vũng Tàu
  • (BRVT)Ba Mươi Tháng Tư — Thành phố Vũng Tàu
  • (BRVT)Nguyễn An Ninh — Thành phố Vũng Tàu
  • (BRVT) Láng Cát — Thị xã Phú Mỹ
  • (BRVT) Mỹ Tân — Thị xã Phú Mỹ
  • (BRVT) Mỹ Xuân — Thị xã Phú Mỹ
  • (BRVT) Phú Thạnh — Thị xã Phú Mỹ
  • (BRVT) Tóc Tiên — Thị xã Phú Mỹ
  • (BRVT)Tân Phước — Thị xã Phú Mỹ
Cà Mau 20 bưu cục
  • (CMU) Thạnh Phú — Huyện Cái Nước
  • (CMU)Cái Nước — Huyện Cái Nước
  • (CMU) Đầm Dơi — Huyện Đầm Dơi
  • (CMU) Tân Duyệt — Huyện Đầm Dơi
  • (CMU) Năm Căn — Huyện Năm Căn
  • (CMU) Năm Căn 2 — Huyện Năm Căn
  • (CMU) Ngọc Hiển — Huyện Ngọc Hiển
  • (CMU) Phú Tân — Huyện Phú Tân
  • (CMU) Phú Thuận — Huyện Phú Tân
  • (CMU) Thới Bình — Huyện Thới Bình
  • (CMU) Thới Bình 2 — Huyện Thới Bình
  • (CMU) Sông Đốc — Huyện Trần Văn Thời
  • (CMU) Trần Hợi — Huyện Trần Văn Thời
  • (CMU) Trần Văn Thời — Huyện Trần Văn Thời
  • (CMU) U Minh — Huyện U Minh
  • (CMU) U Minh 2 — Huyện U Minh
  • (CMU) KD TP. Cà Mau — Thành phố Cà Mau
  • (CMU) Lý Thường Kiệt — Thành phố Cà Mau
  • (CMU) Nguyễn Tất Thành — Thành phố Cà Mau
  • (CMU) TP Cà Mau — Thành phố Cà Mau
Bến Tre 19 bưu cục
  • (BTE) Ba Tri — Huyện Ba Tri
  • (BTE) Tân Xuân — Huyện Ba Tri
  • (BTE) Bình Đại — Huyện Bình Đại
  • (BTE) Thới Lai — Huyện Bình Đại
  • (BTE) Châu Thành — Huyện Châu Thành
  • (BTE) Châu Thành 2 — Huyện Châu Thành
  • (BTE) Tiên Thủy — Huyện Châu Thành
  • (BTE) Chợ Lách — Huyện Chợ Lách
  • (BTE) FC Vĩnh Thành — Huyện Chợ Lách
  • (BTE) Long Thới — Huyện Chợ Lách
  • Bến Tre Vùng 6 — Huyện Chợ Lách
  • (BTE) Giồng Trôm — Huyện Giồng Trôm
  • (BTE) Phước Long — Huyện Giồng Trôm
  • (BTE) Mỏ Cày Bắc — Huyện Mỏ Cày Bắc
  • (BTE) Mỏ Cày Nam — Huyện Mỏ Cày Nam
  • (BTE) Thạnh Phú — Huyện Thạnh Phú
  • (BTE) FC Đồng Khởi — Thành phố Bến Tre
  • (BTE) FC Đồng Khởi — Thành phố Bến Tre
  • (BTE) TP Bến Tre — Thành phố Bến Tre
Đồng Tháp 19 bưu cục
  • (ĐTP) Mỹ Thọ — Huyện Cao Lãnh
  • (ĐTP)H.Cao Lãnh — Huyện Cao Lãnh
  • (ĐTP) Châu Thành — Huyện Châu Thành (ĐT)
  • (ĐTP) Hồng Ngự 2 — Huyện Hồng Ngự
  • (ĐTP) Lai Vung — Huyện Lai Vung
  • (ĐTP) Lai Vung 2 — Huyện Lai Vung
  • (ĐTP) Lấp Vò — Huyện Lấp Vò
  • (ĐTP) Tam Nông — Huyện Tam Nông (ĐT)
  • (ĐTP) Tam Nông 2 — Huyện Tam Nông (ĐT)
  • (ĐTP) Tân Hồng — Huyện Tân Hồng
  • (ĐTP) Thanh Bình — Huyện Thanh Bình
  • (ĐTP) Tháp Mười — Huyện Tháp Mười
  • (ĐTP) Tháp Mười 2 — Huyện Tháp Mười
  • (ĐTP) KD Cao Lãnh — Thành phố Cao Lãnh
  • (ĐTP) Nguyễn Trãi — Thành phố Cao Lãnh
  • (ĐTP) Phường 11 — Thành phố Cao Lãnh
  • (ĐTP)Hồng Ngự — Thành Phố Hồng Ngự
  • (ĐTP) Sa Đéc 2 — Thành phố Sa Đéc
  • (ĐTP)Sa Đéc — Thành phố Sa Đéc
An Giang 19 bưu cục
  • (AGG) An Phú — Huyện An Phú
  • (AGG) An Phú 2 — Huyện An Phú
  • (AGG) Châu Phú — Huyện Châu Phú
  • (AGG) Châu Phú 2 — Huyện Châu Phú
  • (AGG) Châu Thành — Huyện Châu Thành
  • (AGG) Châu Thành 2 — Huyện Châu Thành
  • (AGG) Chợ Mới — Huyện Chợ Mới
  • (AGG) Chợ Mới 2 — Huyện Chợ Mới
  • (AGG) Chợ Mới 3 — Huyện Chợ Mới
  • (AGG) Phú Tân — Huyện Phú Tân
  • (AGG) Phú Tân 2 — Huyện Phú Tân
  • (AGG) Thoại Sơn — Huyện Thoại Sơn
  • (AGG) Thoại Sơn 2 — Huyện Thoại Sơn
  • (AGG) Tịnh Biên — Huyện Tịnh Biên
  • (AGG) FC Tri Tôn — Huyện Tri Tôn
  • (AGG) Châu Đốc 2 — Thành phố Châu Đốc
  • (AGG) Bình Khánh — Thành phố Long Xuyên
  • (AGG) Trần Hưng Đạo — Thành phố Long Xuyên
  • (AGG) Tân Châu — Thị xã Tân Châu
Cần Thơ 17 bưu cục
  • (CTO) Thốt Nốt 2 — Huyện Cờ Đỏ
  • (CTO)Cờ Đỏ — Huyện Cờ Đỏ
  • (CTO)Phong Điền — Huyện Phong Điền (CT)
  • (CTO) Thới Lai — Huyện Thới Lai
  • (CTO) Vĩnh Thạnh — Huyện Vĩnh Thạnh (CT)
  • (CTO) Cái Răng — Quận Cái Răng
  • (CTO)Quốc Lộ 1 — Quận Cái Răng
  • (CTO)Võ Nguyên Giáp — Quận Cái Răng
  • (CTO) FC 30 tháng 4 — Quận Ninh Kiều
  • (CTO) Kho Vật Tư — Quận Ninh Kiều
  • (CTO) Nguyễn Văn Linh — Quận Ninh Kiều
  • (CTO) Xuân Khánh — Quận Ninh Kiều
  • (CTO)Trần Hưng Đạo — Quận Ninh Kiều
  • (CTO)Trần Ngọc Quế — Quận Ninh Kiều
  • (CTO) Ô Môn 2 — Quận Ô Môn
  • (CTO)Ô Môn — Quận Ô Môn
  • (CTO)Thốt Nốt — Quận Thốt Nốt
Sóc Trăng 14 bưu cục
  • (STG) Châu Thành — Huyện Châu Thành (ST)
  • (STG) Đại Hải — Huyện Châu Thành (ST)
  • (STG) Cù Lao Dung — Huyện Cù Lao Dung
  • (STG) Kế Sách — Huyện Kế Sách
  • (STG) Long Phú — Huyện Long Phú
  • (STG) Mỹ Tú — Huyện Mỹ Tú
  • (STG) Mỹ Xuyên — Huyện Mỹ Xuyên
  • (STG) Mỹ Xuyên 2 — Huyện Mỹ Xuyên
  • (STG) Thạnh Trị — Huyện Thạnh Trị
  • (STG) Trần Đề — Huyện Trần Đề
  • (STG) TP Sóc Trăng — Thành phố Sóc Trăng
  • (STG) Văn Ngọc Chính — Thành phố Sóc Trăng
  • (STG) Ngã Năm — Thị xã Ngã Năm
  • (STG) Vĩnh Châu — Thị xã Vĩnh Châu
Bạc Liêu 12 bưu cục
  • (BLU) Điền Hải — Huyện Đông Hải
  • (BLU) Gành Hào — Huyện Đông Hải
  • (BLU) Hòa Bình — Huyện Hòa Bình
  • (BLU) Hồng Dân — Huyện Hồng Dân
  • (BLU) Phó Sinh — Huyện Phước Long
  • (BLU) Phước Long — Huyện Phước Long
  • (BLU) TP Bạc Liêu — Huyện Vĩnh Lợi
  • (BLU) Vĩnh Lợi — Huyện Vĩnh Lợi
  • (BLU) KD TP. Bạc Liêu — Thành phố Bạc Liêu
  • (BLU) Tỉnh lộ 38 — Thành phố Bạc Liêu
  • (BLU) FC Thị Xã Giá Rai — Thị xã Giá Rai
  • (BLU) Giá Rai — Thị xã Giá Rai
Trà Vinh 11 bưu cục
  • (TVH) Càng Long — Huyện Càng Long
  • (TVH) Cầu Kè — Huyện Cầu Kè
  • (TVH) Cầu Ngang — Huyện Cầu Ngang
  • (TVH) Cầu Ngang 2 — Huyện Cầu Ngang
  • (TVH) Châu Thành — Huyện Châu Thành (TV)
  • (TVH)Tiểu Cần — Huyện Tiểu Cần
  • (TVH) Trà Cú — Huyện Trà Cú
  • (TVH) KD TP. Trà Vinh — Thành phố Trà Vinh
  • (TVH) Nguyễn Thị Minh Khai — Thành phố Trà Vinh
  • (TVH)Tp.Trà Vinh — Thành phố Trà Vinh
  • (TVH)Duyên Hải — Thị xã Duyên Hải
Vĩnh Long 10 bưu cục
  • (VLG) Bình Tân — Huyện Bình Tân
  • (VLG) Long Hồ — Huyện Long Hồ
  • (VLG) Quốc Lộ 53 — Huyện Long Hồ
  • (VLG) Mang Thít — Huyện Mang Thít
  • (VLG) Tam Bình — Huyện Tam Bình
  • (VLG) Trà Ôn — Huyện Trà Ôn
  • (VLG) Vũng Liêm — Huyện Vũng Liêm
  • (VLG) TP Vĩnh Long — Thành phố Vĩnh Long
  • (VLG) Trường An — Thành phố Vĩnh Long
  • (VLG) Bình Minh — Thị xã Bình Minh
Hậu Giang 9 bưu cục
  • (HGG) Ngã Sáu — Huyện Châu Thành (HG)
  • (HGG) Một Ngàn — Huyện Châu Thành A (HG)
  • (HGG) Long Mỹ 2 — Huyện Long Mỹ
  • (HGG) Châu Thành A — Huyện Phụng Hiệp
  • (HGG) Phụng Hiệp — Huyện Phụng Hiệp
  • (HGG) Vị Thủy — Huyện Vị Thủy
  • (HGG)Ngã 7 — Thành phố Ngã Bảy
  • (HGG)TP. Vị Thanh — Thành phố Vị Thanh
  • (HGG) Long Mỹ — Thị xã Long Mỹ

Tra cứu đơn J&T của bạn

Biết bưu cục rồi nhưng muốn xem đơn đang ở đâu? Mở công cụ tra cứu Đơn Sàn và nhập mã vận đơn J&T kèm 4 số cuối điện thoại — bạn sẽ thấy toàn bộ hành trình kiện hàng, miễn phí, không cần đăng nhập.

Tìm hiểu thêm

Hướng dẫn tra cứu vận đơn J&T SOC, Hub, bưu cục khác nhau thế nào? Đơn bị kẹt ở kho phải làm sao? Địa chỉ bưu cục J&T toàn quốc Địa chỉ bưu cục GHN toàn quốc Địa chỉ kho SPX toàn quốc
Đơn Sàn Thông tin bưu cục tổng hợp từ hệ thống J&T công khai, không phải website chính thức của J&T Express.
Tra cứu Bưu cục J&T Bưu cục GHN Kho SPX Nguồn dữ liệu Giới thiệu Bảo mật Liên hệ