Đơn Sàn Đơn SànLOGISTICS DATA NETWORK
Tra cứu Kho SPX
Bưu cục GHN Bưu cục J&T Bưu cục Best Bưu cục GHTK Bưu cục Viettel Bưu cục Nhất Tín Bưu cục VNPost

Giao Hàng Nhanh · 1258 bưu cục

Danh sách bưu cục GHN toàn quốc

Địa chỉ và giờ làm việc các bưu cục Giao Hàng Nhanh (GHN) trên toàn quốc, gom theo 34 tỉnh/thành mới (sắp xếp 2025). Tìm được bằng cả tên tỉnh mới lẫn tên cũ — ví dụ gõ "Bình Dương" hay "Hồ Chí Minh" đều ra. Nhập tên bưu cục, quận/huyện hoặc tỉnh vào ô bên dưới.

⚠️ Địa chỉ tổng hợp từ hệ thống bưu cục GHN nên có thể chưa cập nhật. Nên gọi tổng đài GHN 1900 636677 xác nhận trước khi tới gửi/nhận hàng.

Vị trí chỉ dùng trên máy bạn để tính khoảng cách — không gửi về máy chủ.

Miền Bắc

Hà Nội 145 bưu cục
  • Thôn 6-Ba Vì-HN — Huyện Ba Vì
  • Thôn Đông-Ba Vì-Hà Nội — Huyện Ba Vì
  • Bê Tông-Thuỷ Xuân Tiên-Chương Mỹ-HN — Huyện Chương Mỹ
  • Chúc Lý-Ngọc Hòa-Chương Mỹ-HN — Huyện Chương Mỹ
  • Hồng Phú-Chương Mỹ-HN — Huyện Chương Mỹ
  • 172 Cầu Gáo-Đan Phượng-HN — Huyện Đan Phượng
  • 79 Thanh Xuân Làng Nghề Liên Hà-Đan Phượng-HN — Huyện Đan Phượng
  • Cồng Kềnh 79 Thanh Xuân Làng Nghề Liên Hà-Đan Phượng-HN — Huyện Đan Phượng
  • 3 Thôn Cầu Thăng Long-Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
  • Cổ Dương-Tiên Dương-Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
  • Cồng Kềnh Cổ Dương-Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
  • Cồng Kềnh thôn Hải Bối-xã Vĩnh Thanh-HN — Huyện Đông Anh
  • Ngõ 26 Xóm Vang-Xã Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
  • Thôn Hải Bối-Xã Vĩnh Thanh-HN — Huyện Đông Anh
  • Vân Hà-Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
  • 148 Trâu Quỳ-Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
  • 296 đường Ỷ Lan-Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
  • 36 Lý Chiêu Hoàng-Ninh Hiệp-Gia Lâm-Hà Nội — Huyện Gia Lâm
  • 602 Hà Huy Tập-Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
  • CL9 Đường Tràng An-Bát Tràng-HN — Huyện Gia Lâm
  • Cồng Kềnh 339 Trâu Quỳ-H.Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
  • Cồng Kềnh Trâu Quỳ-Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
  • Kho Giao Hàng Nặng - Đức Long - Hà Nội — Huyện Gia Lâm
  • 1057/9/26 Ngãi Cầu-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
  • 219 Sơn Đồng-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
  • 323 Lại Dụ An Thượng-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
  • Kho Giao Hàng Nặng - Hoài Đức - Hà Nội — Huyện Hoài Đức
  • Lại Yên-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
  • Trạm Trôi-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
  • Quang Minh-Mê Linh-HN — Huyện Mê Linh
  • Thôn Đại Bái-Đại Thịnh-Mê Linh-HNO — Huyện Mê Linh
  • Thôn Phú Mỹ-Tự Lập-Mê Linh-HN — Huyện Mê Linh
  • Đại Nghĩa-Mỹ Đức-HN — Huyện Mỹ Đức
  • 57 Thao Chính-Phú Xuyên-HN — Huyện Phú Xuyên
  • Thôn An Khoái-Phúc Tiến-Phú Xuyên-HN — Huyện Phú Xuyên
  • 203 Tỉnh Lộ 417-Phúc Thọ-HN — Huyện Phúc Thọ
  • 28 Đường Mới-Phụng Thượng-Phúc Thọ-HN — Huyện Phúc Thọ
  • Cồng Kềnh 203 Tỉnh Lộ 417-Phúc Thọ-HN — Huyện Phúc Thọ
  • Quốc Oai-HN — Huyện Quốc Oai
  • 39 Gò Sỏi-Sóc Sơn-HN — Huyện Sóc Sơn
  • Cồng Kềnh Đường Núi Đôi-Sóc Sơn-HN — Huyện Sóc Sơn
  • Đường Băng Xuân Bách-Xã Nội Bài-HN — Huyện Sóc Sơn
  • Đường Núi Đôi-Sóc Sơn-HN — Huyện Sóc Sơn
  • 171 Đồng Cam-Thạch Thất-Hà Nội — Huyện Thạch Thất
  • Hạ Bằng-Thạch Thất-HN — Huyện Thạch Thất
  • Thạch Hòa-Thạch Thất-Hà Nội — Huyện Thạch Thất
  • 10/3 Thôn Ninh Dương-Thanh Oai-HN — Huyện Thanh Oai
  • Kho Giao Hàng Nặng - Thanh Oai - Hà Nội — Huyện Thanh Oai
  • Thôn Mới-Cao Dương-Thanh Oai-HN — Huyện Thanh Oai
  • 35 Liền Kề 9 KĐT Đại Thanh-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
  • 39 KTĐC Tứ Hiệp-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
  • Cồng Kềnh 90 Vĩnh Khang-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
  • Cồng Kềnh Tổng Cục 5 Yên Xá-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
  • Kho Giao Hàng Nặng Event AHM Ngọc Hồi-HNO — Huyện Thanh Trì
  • Kho Giao Hàng Nặng Event AHM Tân Triều-HNO — Huyện Thanh Trì
  • Ngọc Hồi-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
  • Yên Xá-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
  • 77 Nguyễn Vĩnh Tích-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
  • Đường Sông Nhuệ-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
  • Thọ Giáo-Tân Minh-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
  • Xã Thắng Lợi-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
  • 43 Trần Đăng Ninh-Ứng Hòa-HN — Huyện Ứng Hòa
  • Hòa Lâm-Ứng Hòa-Hà Nội — Huyện Ứng Hòa
  • 15 Hàng Bún-Q.Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
  • 303 Hoàng Hoa Thám-Q.Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
  • 984 Đê La Thành-Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
  • 108 Phố Nhổn-Q.Bắc Từ Liêm-Hà Nội — Quận Bắc Từ Liêm
  • 139 Thụy Phương-Q.Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
  • 155 Phú Diễn-Phú Diễn-Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
  • 253 Phạm Văn Đồng-Q.Bắc Từ Liêm-Hà Nội — Quận Bắc Từ Liêm
  • 366 Phạm Văn Đồng-Q.Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
  • 450 Bờ Tây Sông Nhuệ-Q.Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
  • Cồng Kềnh 450A Bờ Tây Sông Nhuệ-Q.Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
  • Cồng Kềnh Xuân Đỉnh-Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
  • Kho Giao Hàng Nặng - Bắc Từ Liêm - Hà Nội — Quận Bắc Từ Liêm
  • 126 Hoàng Ngân-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
  • 20 Đông Quan-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
  • 41 Phố Nguyễn Khả Trạc-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
  • 41 Trần Quốc Vượng-Q.Cầu giấy-HN — Quận Cầu Giấy
  • Cồng Kềnh 131 Quan Hoa-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
  • Cồng Kềnh 96 Nghĩa Tân-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
  • Lưu Quang Vũ-Trung Hòa-Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
  • 09 Hoàng Cầu-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
  • 107 Nguyễn Chí Thanh-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
  • 114 Yên Lãng-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
  • 33 Đặng Trần Côn-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
  • 90 Trung Phụng-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
  • Cồng Kềnh Ngõ 41 Đông Tác-Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
  • 10BT4 KĐT Văn Quán-Phúc La-Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
  • 224 Lê Trọng Tấn-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
  • 24 ngõ 80 La Nội-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
  • 51A Tiến Thành-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
  • Cồng Kềnh Quang Trung-Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
  • Cồng Kềnh Văn Phú-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
  • Hà Trì-Hà Cầu-Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
  • Khu Đất Dịch Vụ Hòa Bình-Yên Nghĩa-Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
  • Lô DM10-6 Làng nghề Vạn Phúc-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
  • Số Nhà F8-Khu Đấu Giá Phú Lương 1-Phú Lương-HN — Quận Hà Đông
  • 109 E3-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
  • 16A Hòa Mã -Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
  • 221 Kim Ngưu-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
  • 53 Lãng Yên-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
  • 55C Nguyễn Khoái-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
  • 896 Minh Khai-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
  • Cồng Kềnh 246 Minh Khai-Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
  • 22 Thanh Yên-Q.Hoàn Kiếm-HN — Quận Hoàn Kiếm
  • 88 Bạch Đằng-Hoàn Kiếm-HN — Quận Hoàn Kiếm
  • 29 Hưng Phúc-Yên Sở-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
  • 298 Trần Điền-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội — Quận Hoàng Mai
  • 325 LouisI-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
  • 63 Đường Bờ Sông Sét-Thịnh Liệt-Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
  • 709 Tam Trinh-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
  • 79/9B Thanh Đàm-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
  • 84 Đặng Xuân Bảng-Đại Kim-Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
  • Cồng Kềnh 268 Trần Điền-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
  • Số 1 Tân Khai-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
  • TT03 Tây Nam Linh Đàm-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
  • 60 Sài Đồng-Q.Long Biên-Hà Nội — Quận Long Biên
  • 849 Ngô Gia Tự-Đức Giang-Long Biên-HN — Quận Long Biên
  • Cồng Kềnh Cổ Linh-Q.Long Biên-HN — Quận Long Biên
  • Cồng Kềnh Ngõ 134 Sài Đồng-Q.Long Biên-HN — Quận Long Biên
  • Kho Giao Hàng Nặng - Long Biên - Hà Nội — Quận Long Biên
  • Khu tái định cư X6-Thạch Bàn-HN — Quận Long Biên
  • Tổ 5 Giang Biên-Long Biên-HN — Quận Long Biên
  • TT1 Khu tái định cư Ngọc Thụy-Long Biên-HN — Quận Long Biên
  • 142 Hồng Đô-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
  • 26 Đại Mỗ-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
  • 8.03-TT8 Xuân Phương-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
  • 97 Thiên Hiền-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
  • Cồng Kềnh 126 Hồng Đô-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
  • Cồng Kềnh 26 Đại Mỗ-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
  • Cồng Kềnh Xuân Phương-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
  • Mỹ Đình 2-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
  • 17 Phú Thượng-Q.Tây Hồ-HN — Quận Tây Hồ
  • 172 Võ Chí Công-Xuân La-Tây Hồ-HN — Quận Tây Hồ
  • 19 Đê Quai-Q.Tây Hồ-HN — Quận Tây Hồ
  • Cồng Kềnh 17 Phố Phú Thượng-Q.Tây Hồ-HN — Quận Tây Hồ
  • 188 Khương Đình-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
  • 229 Quan Nhân-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
  • 272 Nguyễn Xiển-Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
  • 442 Nguyễn Trãi-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
  • 8B Nguyễn Lân-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
  • Cồng Kềnh 272 Nguyễn Xiển-Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
  • 416 La Thành-Sơn Tây-HN — Thị xã Sơn Tây
  • 433 Tân Phú-Sơn Tây-HN — Thị xã Sơn Tây
Phú Thọ 43 bưu cục

Gồm: Phú Thọ, Hòa Bình, Vĩnh Phúc (gộp theo sắp xếp 2025)

  • Quốc Lộ 6-Xã Cao Phong-Hòa Bình — Huyện Cao Phong (Hòa Bình)
  • Tiểu Khu Liên Phương-Xã Đà Bắc-Hòa Bình — Huyện Đà Bắc (Hòa Bình)
  • Phố Bưởi-Xã Kim Bôi-Hòa Bình — Huyện Kim Bôi (Hòa Bình)
  • Khu 3 AH13-Kỳ Sơn-Hòa Bình — Huyện Kỳ Sơn (Hòa Bình)
  • Số nhà 03-Lốc Mới-Vụ Bản-Lạc Sơn-Hoà Bình — Huyện Lạc Sơn (Hòa Bình)
  • Khu 1 Thị trấn Chi Nê-Lạc Thủy-Hòa Bình — Huyện Lạc Thủy (Hòa Bình)
  • 362 Quốc Lộ 6-Xã Lương Sơn-Hòa Bình — Huyện Lương Sơn (Hòa Bình)
  • Quốc Lộ 6-Tân Lạc-Hoà Bình — Huyện Tân Lạc (Hòa Bình)
  • Thị trấn Hàng Trạm-Yên Thủy-Hòa Bình — Huyện Yên Thủy (Hòa Bình)
  • 104 Hòa Bình-Phường Tân Hòa-Hòa Bình — Thành phố Hòa Bình (Hòa Bình)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Hòa Bình - Hòa Bình — Thành phố Hòa Bình (Hòa Bình)
  • Trần Hưng Đạo-Quỳnh Lâm-Hòa Bình — Thành phố Hòa Bình (Hòa Bình)
  • Tân Lập-Cẩm Khê-Phú Thọ — Huyện Cẩm Khê
  • Khu Đoàn Kết Đường 19/5-Xã Đoan Hùng-Phú Thọ — Huyện Đoan Hùng
  • Đường Lạc Long Quân-Xã Hạ Hòa-Phú Thọ — Huyện Hạ Hòa
  • Hợp Hải-Lâm Thao-Phú Thọ — Huyện Lâm Thao
  • Quốc Lộ 2-Xã Phù Ninh-Phú Thọ — Huyện Phù Ninh
  • Hương Nộn-Tam Nông-Phú Thọ — Huyện Tam Nông
  • Khu 10 Tân Phú-Tân Sơn-Phú Thọ — Huyện Tân Sơn
  • Đồng Xuân-Thanh-Ba Phú Thọ — Huyện Thanh Ba
  • QL32 Khu Bình Dân-Xã Thanh Sơn-Phú Thọ — Huyện Thanh Sơn
  • Đường Đông Trung-Xã Tu Vũ-Phú Thọ — Huyện Thanh Thủy
  • 132 Tân Long-Yên Lập-Phú Thọ — Huyện Yên Lập
  • 1165 Đại Lộ Hùng Vương-Thanh Miếu-Phú Thọ — Thành phố Việt Trì
  • Kho Giao Hàng Nặng - Việt Trì - Phú Thọ — Thành phố Việt Trì
  • Khu 10 Trường Chinh-Kim Đức-Việt Trì-Phú Thọ — Thành phố Việt Trì
  • Khu 1-Thanh Minh-Phú Thọ — Thị xã Phú Thọ
  • Kho Giao Hàng Nặng - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc — Huyện Bình Xuyên (Vĩnh Phúc)
  • TĐC Đường DT310-Xã Thiện Kế-Vĩnh Phúc — Huyện Bình Xuyên (Vĩnh Phúc)
  • TDP Thắng Lợi-Hương Canh-Bình Xuyên-Vĩnh Phúc — Huyện Bình Xuyên (Vĩnh Phúc)
  • TDP Long Cương-Xã Lập Thạch-Vĩnh Phúc — Huyện Lập Thạch (Vĩnh Phúc)
  • Thôn Gò Gai-Xã Tiên Lữ-Vĩnh Phúc — Huyện Lập Thạch (Vĩnh Phúc)
  • Thôn Hòa Bình-Sông Lô-Vĩnh Phúc — Huyện Sông Lô (Vĩnh Phúc)
  • Thôn Lãng Sơn-Sông Lô-Vĩnh Phúc — Huyện Sông Lô (Vĩnh Phúc)
  • Khu Đồng Cổng Huyện-Tam Dương-Vĩnh Phúc — Huyện Tam Dương (Vĩnh Phúc)
  • Thôn Làng Mạ-Xã Tam Dương Bắc-Vĩnh Phúc — Huyện Tam Dương (Vĩnh Phúc)
  • 57 Nguyễn Văn Nhượng-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc — Huyện Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc)
  • KĐT Phúc Sơn-Thượng Trưng-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc — Huyện Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc)
  • TDP Nho Lâm-Xã Tam Hồng-Vĩnh Phúc — Huyện Yên Lạc (Vĩnh Phúc)
  • Lê Đức Toản-Hùng Vương-Phúc Yên-Vĩnh Phúc — Thành phố Phúc Yên (Vĩnh Phúc)
  • Thôn Xuân Hòa 1-Phúc Yên-Vĩnh Phúc — Thành phố Phúc Yên (Vĩnh Phúc)
  • 85 Nguyễn Tất Thành-Liên Bảo-Vĩnh Yên-Vĩnh Phúc — Thành phố Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc)
  • Lê Hồng Phong-Đồng Tâm-Vĩnh Yên-Vĩnh Phúc — Thành phố Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc)
Hải Phòng 39 bưu cục

Gồm: Hải Phòng, Hải Dương (gộp theo sắp xếp 2025)

  • Thôn Phục Lễ-Bình Giang-Hải Dương — Huyện Bình Giang (Hải Dương)
  • 01 Khu Dân Cư-Tứ Minh-Hải Dương — Huyện Cẩm Giàng (Hải Dương)
  • Đường Tỉnh 388-Thạch Lỗi-Cẩm Giàng-Hải Dương — Huyện Cẩm Giàng (Hải Dương)
  • 415 Nguyễn Chế Nghĩa-Gia Lộc-Hải Dương — Huyện Gia Lộc (Hải Dương)
  • 88 Thống Nhất-Kim Thành-Hải Dương — Huyện Kim Thành (Hải Dương)
  • 102 Nguyễn Đăng Lành-Nam Sách-Hải Dương — Huyện Nam Sách (Hải Dương)
  • 827 Trần Hưng Đạo-Kinh Môn-Hải Dương — Huyện Ninh Giang (Hải Dương)
  • Chợ Vé-Ninh Giang-Hải Dương — Huyện Ninh Giang (Hải Dương)
  • Đường 25/5 Thị Trấn Thanh Hà-Hải Dương — Huyện Thanh Hà (Hải Dương)
  • 23 Chu Văn An-Thanh Miện-Hải Dương — Huyện Thanh Miện (Hải Dương)
  • Thị Trấn Tứ Kỳ-Tứ Kỳ-Hải Dương — Huyện Tứ Kỳ (Hải Dương)
  • 108 Tôn Đức Thắng-Chu Văn An-Hải Dương — Thành phố Chí Linh (Hải Dương)
  • 120 An Định-Tp.Hải Dương-Hải Dương — Thành phố Hải Dương (Hải Dương)
  • 18 Bạch Năng Thi-Hải Dương — Thành phố Hải Dương (Hải Dương)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Tân Bình - Hải Dương — Thành phố Hải Dương (Hải Dương)
  • An Dương 2-Hải Phòng — Huyện An Dương
  • An Dương-Hải Phòng — Huyện An Dương
  • Thôn Nam Hòa-An Dương-Hải Phòng — Huyện An Dương
  • Thôn Xuân Sơn-An Thắng-An Lão-Hải Phòng — Huyện An Lão
  • Đường Tỉnh 356 Hùng Sơn-Cát Hải-Hải Phòng — Huyện đảo Cát Hải
  • Thôn Đương Thắng-Kiến Thụy-Hải Phòng — Huyện Kiến Thụy
  • DT359-Thủy Nguyên-Hải Phòng — Huyện Thủy Nguyên
  • Phố Mới-Thủy Nguyên-Hải Phòng — Huyện Thủy Nguyên
  • QL10 Chợ Tổng-Thủy Nguyên-Hải Phòng — Huyện Thủy Nguyên
  • Tiên Lãng-Hải Phòng — Huyện Tiên Lãng
  • Xã Tân Hưng-Vĩnh Bảo-Hải Phòng — Huyện Vĩnh Bảo
  • TDP Đồng Tiến-Phường Nam Đồ Sơn-Hải Phòng — Quận Đồ Sơn
  • 16A An Toàn-Hoà Nghĩa-Dương Kinh-Hải Phòng — Quận Dương Kinh
  • 105 Lũng Đông-Q.Hải An-Hải Phòng — Quận Hải An
  • 1056 Nguyễn Bỉnh Khiêm-Q.Hải An-Hải Phòng — Quận Hải An
  • 140 Kiều Hạ-Đông Hải 2-Hải An-Hải Phòng — Quận Hải An
  • Sở Dầu-Hồng Bàng-Hải Phòng — Quận Hồng Bàng
  • 386 Lê Duẩn-Kiến An-Hải Phòng — Quận Kiến An
  • 54 Lưu Úc-Phù Liễn-Kiến An-Hải Phòng — Quận Kiến An
  • Kho Giao Hàng Nặng - An Dương - Hải Phòng — Quận Kiến An
  • KCN Vĩnh Niệm-Q.Lê Chân-Hải Phòng — Quận Lê Chân
  • Tổ 12-Kênh Dương-Lê Chân-Hải Phòng — Quận Lê Chân
  • Vĩnh Niệm-Lê Chân-Hải Phòng — Quận Lê Chân
  • 204 Lê Lai-Máy Chai-Ngô Quyền-Hải Phòng — Quận Ngô Quyền
Ninh Bình 36 bưu cục

Gồm: Ninh Bình, Hà Nam, Nam Định (gộp theo sắp xếp 2025)

  • 150 Trần Hưng Đạo-Bình Lục-Hà Nam — Huyện Bình Lục (Hà Nam)
  • Biên Hòa-Kim Thanh-Hà Nam — Huyện Kim Bảng (Hà Nam)
  • Quốc Lộ 21A-Lý Thường Kiệt-Hà Nam — Huyện Kim Bảng (Hà Nam)
  • Vĩnh Trụ-Lý Nhân-Hà Nam — Huyện Lý Nhân (Hà Nam)
  • Thôn 1 Tâng-Xã Thanh Liêm-Hà Nam — Huyện Thanh Liêm (Hà Nam)
  • 77 KĐT Yết Kiều-Phủ Lý-Hà Nam — Thành phố Phủ Lý (Hà Nam)
  • Thôn 1-Phù Vân-Phủ Lý-Hà Nam — Thành phố Phủ Lý (Hà Nam)
  • 38 Lê Quý Đôn-Phường Duy Tiên-Hà Nam — Thị xã Duy Tiên (Hà Nam)
  • Đồng Văn-Duy Tiên-Hà Nam — Thị xã Duy Tiên (Hà Nam)
  • Xóm 4-Giao Yến-Giao Thuỷ-Nam Định — Huyện Giao Thủy (Nam Định)
  • Khu 3-Hải Hậu-Nam Định — Huyện Hải Hậu (Nam Định)
  • Xóm 3-Xã Hải An-Nam Định — Huyện Hải Hậu (Nam Định)
  • Đường Trần Tự Khánh-Mỹ Lộc-Nam Định — Huyện Mỹ Lộc (Nam Định)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Mỹ Lộc - Nam Định — Huyện Mỹ Lộc (Nam Định)
  • Quốc lộ 21B-Mỹ Hưng-Mỹ Lộc-Nam Định — Huyện Mỹ Lộc (Nam Định)
  • Khu đô thị Quán Chiền-Nam Dương-Nam Trực-Nam Định — Huyện Nam Trực (Nam Định)
  • QL37B-Thị trấn Liễu Đề-Nghĩa Hưng-Nam Định — Huyện Nghĩa Hưng (Nam Định)
  • Trực Ninh-Nam Định — Huyện Trực Ninh (Nam Định)
  • Thiện Vịnh-Cộng Hoà-Vụ Bản-Nam Định — Huyện Vụ Bản (Nam Định)
  • Xóm 11B-Xuân Vinh-Xuân Trường-Nam Định — Huyện Xuân Trường (Nam Định)
  • Đinh Đức Thiện-Xã Vạn Thắng-Nam Định — Huyện Ý Yên (Nam Định)
  • QL38B Yên Khánh-Ý Yên-Nam Định — Huyện Ý Yên (Nam Định)
  • Đò Quan-Cửa Nam-Nam Định — Thành phố Nam Định (Nam Định)
  • Số 13 Nguyễn Bỉnh Khiêm-Lộc Hoà-Nam Định — Thành phố Nam Định (Nam Định)
  • Điềm Khê-Gia Viễn-Ninh Bình — Huyện Gia Viễn
  • Gia Viễn-Ninh Bình — Huyện Gia Viễn
  • Lạc Thiện-Quang Sơn-Ninh Bình — Huyện Kim Sơn
  • Kho Giao Hàng Nặng - Nho Quan - Ninh Bình — Huyện Nho Quan
  • Nguyễn Văn Hoan-Nho Quan-Ninh Bình — Huyện Nho Quan
  • Phố Rịa-Nho Quan-Ninh Bình — Huyện Nho Quan
  • Quốc Lộ 10-Yên Khánh-Ninh Bình — Huyện Yên Khánh
  • Quốc Lộ 12B-Yên Mô-Ninh Bình — Huyện Yên Mô
  • 214 Tuệ Tĩnh-Ninh Tiến-Ninh Bình — Thành phố Ninh Bình
  • 26 Phạm Thận Duật-Bích Đào-Ninh Bình — Thành phố Ninh Bình
  • 64 Trần Hưng Đạo-TP.Ninh Bình-Ninh Bình — Thành phố Ninh Bình
  • Ngô Thì Nhậm-Tam Điệp-Ninh Bình — Thành phố Tam Điệp
Bắc Ninh 32 bưu cục

Gồm: Bắc Ninh, Bắc Giang (gộp theo sắp xếp 2025)

  • Phố Bình Minh-Xã Hiệp Hòa-Bắc Giang — Huyện Hiệp Hòa (Bắc Giang)
  • Xã Hương Lâm-Hiệp Hòa-Bắc Giang — Huyện Hiệp Hòa (Bắc Giang)
  • Thị Trấn Kép-Lạng Giang-Bắc Giang — Huyện Lạng Giang (Bắc Giang)
  • Thị Trấn Vôi-Lạng Giang-Bắc Giang — Huyện Lạng Giang (Bắc Giang)
  • Thị Trấn Đồi Ngô-Lục Nam-Bắc Giang — Huyện Lục Nam (Bắc Giang)
  • TL 293 Xóm Rén-Xã Trường Sơn-Bắc Giang — Huyện Lục Nam (Bắc Giang)
  • TDP Mới QL31-Phường Chũ-Bắc Giang — Huyện Lục Ngạn (Bắc Giang)
  • Thôn Lán Than-Xã Sơn Động-Bắc Giang — Huyện Sơn Động (Bắc Giang)
  • Thị Trấn Cao Thượng-Tân Yên-Bắc Giang — Huyện Tân Yên (Bắc Giang)
  • Thị trấn Nhã Nam-Tân Yên-Bắc Giang — Huyện Tân Yên (Bắc Giang)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Việt Yên - Bắc Giang — Huyện Việt Yên (Bắc Giang)
  • TDP Vàng-Việt Yên-Bắc Giang — Huyện Việt Yên (Bắc Giang)
  • Thôn Chùa-Việt Yên-Bắc Giang — Huyện Việt Yên (Bắc Giang)
  • 215 Đề Nắm-Yên Thế-Bắc Giang — Huyện Yên Thế (Bắc Giang)
  • TDP Đồng Lều-Yên Thế-Bắc Giang — Huyện Yên Thế (Bắc Giang)
  • Dĩnh Kế- TP.Bắc Giang-Bắc Giang — Thành phố Bắc Giang (Bắc Giang)
  • TDP Minh Phượng-Nham Biền-Bắc Giang — Thành phố Bắc Giang (Bắc Giang)
  • Xuân Lai-Gia Bình-Bắc Ninh — Huyện Gia Bình
  • Đào Xá-Lương Tài-Bắc Ninh — Huyện Lương Tài
  • Đào Viên-Quế Võ-Bắc Ninh — Huyện Quế Võ
  • Mao Trung-Phượng Mao-Quế Võ-Bắc Ninh — Huyện Quế Võ
  • Kho Giao Hàng Nặng - Tiên Du - Bắc Ninh — Huyện Tiên Du
  • Thôn Bất Lự-Hoàn Sơn-Tiên Du-Bắc Ninh — Huyện Tiên Du
  • Thôn Phúc Nghiêm-Xã Phật Tích-Bắc Ninh — Huyện Tiên Du
  • Chợ Ấp Đồn-Yên Trung-Yên Phong-Bắc Ninh — Huyện Yên Phong
  • KĐT Thị Trấn Chờ-Yên Phong-Bắc Ninh — Huyện Yên Phong
  • 61 đường Trần Đăng Tuyển-Vũ Ninh-Bắc Ninh — Thành phố Bắc Ninh
  • Khu Sơn Đông-Phường Nam Sơn-Bắc Ninh — Thành phố Bắc Ninh
  • Lý Quốc Sư-Võ Cường-Bắc Ninh — Thành phố Bắc Ninh
  • Gia Đông-Thuận Thành-Bắc Ninh — Thị xã Thuận Thành
  • KĐT Nam Hồng-Từ Sơn-Bắc Ninh — Thị xã Từ Sơn
  • KP Mới Yên Lã-Từ Sơn-Bắc Ninh — Thị xã Từ Sơn
Thái Nguyên 25 bưu cục

Gồm: Thái Nguyên, Bắc Kạn (gộp theo sắp xếp 2025)

  • Chợ Rã-Ba Bể-Bắc Kạn — Huyện Ba Bể (Bắc Kạn)
  • Tổ 5 TT Bằng Lũng-Xã Chợ Đồn-Bắc Kạn — Huyện Chợ Đồn (Bắc Kạn)
  • Tổ 11 Đồng Tâm-Chợ Mới-Bắc Kạn — Huyện Chợ Mới (Bắc Kạn)
  • Quốc Lộ 3B-Xã Na Rì-Bắc Kạn — Huyện Na Rì (Bắc Kạn)
  • Tiểu Khu 2-Nà Phặc-Ngân Sơn-Bắc Kạn — Huyện Ngân Sơn (Bắc Kạn)
  • 65 Nguyễn Văn Thoát-TP.Bắc Kạn — Thành phố Bắc Kạn (Bắc Kạn)
  • Chợ TT Nam Sông Công-Xã Đại Phúc-Thái Nguyên — Huyện Đại Từ
  • Vạn Phú-Đại Từ-Thái Nguyên — Huyện Đại Từ
  • Xóm 1 Đường 264-Xã Phú Thịnh-Thái Nguyên — Huyện Đại Từ
  • TDP Trung Kiên-Định Hóa-Thái Nguyên — Huyện Định Hóa
  • Lê Quý Đôn-Đồng Hỷ-Thái Nguyên — Huyện Đồng Hỷ
  • Xóm Đoàn Kết-Nam Hòa-Đồng Hỷ-Tỉnh Thái Nguyên — Huyện Đồng Hỷ
  • Bảo Lý-Phú Bình-Thái Nguyên — Huyện Phú Bình
  • Tổ 1 TT Hương Sơn-Xã Phú Bình-Thái Nguyên — Huyện Phú Bình
  • TDP Lê Hồng Phong-Phú Lương-Thái Nguyên — Huyện Phú Lương
  • Xóm Cây Bòng-La Hiên-Võ Nhai-Thái Nguyên — Huyện Võ Nhai
  • Số Nhà 30-Mỏ Chè-Sông Công-Thái Nguyên — Thành Phố Sông Công
  • 243 Phan Đình Phùng-Phan Đình Phùng-Thái Nguyên — Thành phố Thái Nguyên
  • 545 Lưu Nhân Trú-TP.Thái Nguyên-Thái Nguyên — Thành phố Thái Nguyên
  • 786 Dương Tự Minh-Phường Quan Triều-Thái Nguyên — Thành phố Thái Nguyên
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên — Thành phố Thái Nguyên
  • Xã Quyết Thắng-TP.Thái Nguyên-Thái Nguyên — Thành phố Thái Nguyên
  • Đường 261-Bắc Sơn-Phổ Yên-Thái Nguyên — Thị xã Phổ Yên
  • Hoàng Quốc Việt-Tân Hương-Phổ Yên-Thái Nguyên — Thị xã Phổ Yên
  • Tôn Đức Thắng-Phổ Yên-Thái Nguyên — Thị xã Phổ Yên
Tuyên Quang 24 bưu cục

Gồm: Tuyên Quang, Hà Giang (gộp theo sắp xếp 2025)

  • K31 Thôn Nà Sài-Xã Minh Ngọc-Hà Giang — Huyện Bắc Mê (Hà Giang)
  • Cầu Vĩnh Tuy-Xã Vĩnh Tuy-Hà Giang — Huyện Bắc Quang (Hà Giang)
  • Số Nhà 882 Tổ 6-Việt Quang-Bắc Quang-Hà Giang — Huyện Bắc Quang (Hà Giang)
  • Thôn Đoàn Kết QL4C-Xã Đồng Văn-Hà Giang — Huyện Đồng Văn (Hà Giang)
  • Thị Trấn Vinh Quang-Hoàng Su Phì-Hà Giang — Huyện Hoàng Su Phì (Hà Giang)
  • 86 Nguyễn Thị Minh Khai-Xã Mèo Vạc-Hà Giang — Huyện Mèo Vạc (Hà Giang)
  • Tổ 2 Quốc Lộ 4C-Xã Quản Bạ-Hà Giang — Huyện Quản Bạ (Hà Giang)
  • 92 Đường 27-Quang Bình-Hà Giang — Huyện Quang Bình (Hà Giang)
  • Điểm xử lý hàng Xín Mần 2-Hà Giang — Huyện Quang Bình (Hà Giang)
  • Thị trấn Vị Xuyên-Hà Giang — Huyện Vị Xuyên (Hà Giang)
  • Xín Mần-Hà Giang — Huyện Xín Mần (Hà Giang)
  • 25 Trần Hưng Đạo-Xã Yên Minh-Hà Giang — Huyện Yên Minh (Hà Giang)
  • Đường 20/8-Phương Độ-TP.Hà Giang-Hà Giang — Thành phố Hà Giang (Hà Giang)
  • Phùng Hưng-Hà Giang 2-Hà Giang — Thành phố Hà Giang (Hà Giang)
  • 305 Vĩnh Khang-Chiêm Hóa-Tuyên Quang — Huyện Chiêm Hóa
  • Hàm Yên-Tuyên Quang — Huyện Hàm Yên
  • Thôn Làng Chùa-Xã Lâm Bình-Tuyên Quang — Huyện Lâm Bình
  • Đường Trần Phú-Xã Nà Hang-Tuyên Quang — Huyện Na Hang
  • Lõng Khu-Sơn Nam-Sơn Dương-Tuyên Quang — Huyện Sơn Dương
  • Thôn Tân Hòa-Sơn Dương-Tuyên Quang — Huyện Sơn Dương
  • Quốc Lộ 2-Xã Yên Sơn-Tuyên Quang — Huyện Yên Sơn
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Tuyên Quang - Tuyên Quang — Thành phố Tuyên Quang
  • Số 10 Phan Huy Ích-Tân Hà-Tuyên Quang — Thành phố Tuyên Quang
  • Số 8 Phan Huy Ích-Tân Hà-Tuyên Quang — Thành phố Tuyên Quang
Lào Cai 24 bưu cục

Gồm: Lào Cai, Yên Bái (gộp theo sắp xếp 2025)

  • 052 Ngọc Uyển-Bắc Hà-Lào Cai — Huyện Bắc Hà
  • Thôn Tả Hà 3-Bảo Thắng-Lào Cai — Huyện Bảo Thắng
  • 341 Nguyễn Tất Thành-Bảo Yên-Lào Cai — Huyện Bảo Yên
  • Bản Liên Hà 3-Xã Bảo Hà-Lào Cai — Huyện Bảo Yên
  • Tổ 7-Bát Xát-Lào Cai — Huyện Bát Xát
  • Thôn Mã Tuyển 3-Mường Khương-Lào Cai — Huyện Mường Khương
  • Vận Hành TDP Hoàng Thu Phố-Xã Si Ma Cai-Lào Cai — Huyện Si Ma Cai
  • Khánh Yên-Văn Bàn-Lào Cai — Huyện Văn Bàn
  • 148 Hoàng Quốc Việt-TP.Lào Cai-Lào Cai — Thành phố Lào Cai
  • Duyên Hải-Duyên Hải-Lào Cai — Thành phố Lào Cai
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Lào Cai - Lào Cai — Thành phố Lào Cai
  • Phố Lê Thanh-TP Lào Cai-Lào Cai — Thành phố Lào Cai
  • 155 Điện Biên Phủ-Sa Pa-Lào Cai — Thị xã Sa Pa
  • 244 Nguyễn Tất Thành-Yên Thế-Lục Yên-Yên Bái — Huyện Lục Yên (Yên Bái)
  • Vận Hành Tổ 1 TT Cổ Phúc-Xã Trấn Yên-Yên Bái — Huyện Trấn Yên (Yên Bái)
  • Ngã Ba Khe-Văn Chấn-Yên Bái — Huyện Văn Chấn (Yên Bái)
  • Hồng Hà-Mậu A-Văn Yên-Yên Bái — Huyện Văn Yên (Yên Bái)
  • 290/9B Đại Hồng-Xã Yên Bình-Yên Bái — Huyện Yên Bình (Yên Bái)
  • Km 24 Bảo Ái-Yên Bình-Yên Bái — Huyện Yên Bình (Yên Bái)
  • QL37 Thác Bà-Yên Bình-Yên Bái — Huyện Yên Bình (Yên Bái)
  • 02 Phó Đức Chính-Hồng Hà-Yên Bái — Thành phố Yên Bái (Yên Bái)
  • 650 Đinh Tiên Hoàng-Yên Thịnh-Yên Bái — Thành phố Yên Bái (Yên Bái)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Yên Bái - Yên Bái — Thành phố Yên Bái (Yên Bái)
  • Cầu Thia-Nghĩa Lộ-Yên Bái — Thị xã Nghĩa Lộ (Yên Bái)
Hưng Yên 23 bưu cục

Gồm: Hưng Yên, Thái Bình (gộp theo sắp xếp 2025)

  • (HYE) Ân Thi — Huyện Ân Thi
  • Kho Giao Hàng Nặng - Ân Thi - Hưng Yên — Huyện Ân Thi
  • (HYE) Khoái Châu — Huyện Khoái Châu
  • (HYE) Lương Bằng — Huyện Kim Động
  • (HYE) Quang Hưng — Huyện Phù Cừ
  • (HYE) Văn Giang — Huyện Văn Giang
  • (HYE) Đại Đồng — Huyện Văn Lâm
  • (HYE) Như Quỳnh — Huyện Văn Lâm
  • (HYE) Nguyễn Văn Linh — Huyện Yên Mỹ
  • (HYE) Yên Mỹ — Huyện Yên Mỹ
  • (HYE) Phố Hiến — Thành phố Hưng Yên
  • (HYE) Mỹ Hào — Thị xã Mỹ Hào
  • (TBI) Đông Hưng — Huyện Đông Hưng (Thái Bình)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Đông Hưng - Thái Bình — Huyện Đông Hưng (Thái Bình)
  • (TBI) Hưng Hà — Huyện Hưng Hà (Thái Bình)
  • (TBI) Vũ Quý — Huyện Kiến Xương (Thái Bình)
  • (TBI) Phụ Dực — Huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình)
  • (TBI) Quỳnh Phụ — Huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình)
  • (TBI) Thụy Anh — Huyện Thái Thụy (Thái Bình)
  • (TBI) Ái Quốc — Huyện Tiền Hải (Thái Bình)
  • (TBI) Vũ Thư — Huyện Vũ Thư (Thái Bình)
  • (TBI) Trà Lý — Thành phố Thái Bình (Thái Bình)
  • (TBI) Vũ Phúc — Thành phố Thái Bình (Thái Bình)
Quảng Ninh 20 bưu cục
  • TT Ba Chẽ-Xã Ba Chẽ-Quảng Ninh — Huyện Ba Chẽ
  • Khu Bình Quân-Xã Bình Liêu-Quảng Ninh — Huyện Bình Liêu
  • 144 Trần Phú-Xã Đầm Hà-Quảng Ninh — Huyện Đầm Hà
  • Điểm xử lý hàng Huyện Đảo Cô Tô-Quảng Ninh — Huyện đảo Cô Tô
  • Đảo Vân Đồn-Quảng Ninh — Huyện đảo Vân Đồn
  • Thôn 1-Hải Hà-Quảng Ninh — Huyện Hải Hà
  • 281 Nguyễn Trãi-Hạ Long-Quảng Ninh — Huyện Hoành Bồ
  • Thôn Thác Bưởi-Xã Tiên Yên-Quảng Ninh — Huyện Tiên Yên
  • Cẩm Thạch-Cẩm Phả-Quảng Ninh — Thành phố Cẩm Phả
  • Cửa Ông-Cẩm Phả-Quảng Ninh — Thành phố Cẩm Phả
  • Nam Sơn 2-Cẩm Phả-Quảng Ninh — Thành phố Cẩm Phả
  • 244 Việt Hưng-Quảng Ninh — Thành phố Hạ Long
  • Cột 5-Hạ Long-Quảng Ninh — Thành phố Hạ Long
  • Đặng Châu Tuệ-Cao Xanh-Hạ Long-Quảng Ninh — Thành phố Hạ Long
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Hạ Long - Quảng Ninh — Thành phố Hạ Long
  • 29 Ngô Gia Tự-Móng Cái-Quảng Ninh 01 — Thành phố Móng Cái
  • 132 Quang Trung-Uông Bí-Quảng Ninh — Thành phố Uông Bí
  • 610 Nguyễn Bình-Đông Triều-Quảng Ninh — Thị xã Đông Triều
  • Vĩnh Hải-Nguyễn Đức Cảnh-Đông Triều-Quảng Ninh — Thị xã Đông Triều
  • 228 Nguyễn Bình-Quảng Yên-Quảng Ninh — Thị xã Quảng Yên
Sơn La 14 bưu cục
  • 563 Tiểu Khu 3-Xã Bắc Yên-Sơn La — Huyện Bắc Yên
  • Tiểu Khu 10-Hát Lót-Mai Sơn-Sơn La — Huyện Mai Sơn
  • 77 Hoàng Quốc Việt-Mộc Châu-Sơn La — Huyện Mộc Châu
  • 36 Đường Tô Hiệu-Xã Mường La-Sơn La — Huyện Mường La
  • Xã Mường Giàng-Quỳnh Nhai-Sơn La — Huyện Quỳnh Nhai
  • 136 CMT8-Sông Mã-Sơn La — Huyện Sông Mã
  • Vận Hành Bản Hua Mường-Xã Xốp Cộp-Sơn La — huyện Sốp Cộp
  • Tiểu Khu 1-Thuận Châu-Sơn La — Huyện Thuận Châu
  • Tiểu khu 6-Phù Yên-Sơn La — Huyện Thuận Châu
  • QL 6-Xã Vân Hồ-Sơn La — Huyện Vân Hồ
  • 266 Đường 8 Tháng 5-Xã Yên Châu-Sơn La — Huyện Yên Châu
  • 354 Trần Đăng Ninh-Sơn La-Sơn La — Thành phố Sơn La
  • 686 Lê Duẩn-Chiềng Sinh-Sơn La — Thành phố Sơn La
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Sơn La - Sơn La — Thành phố Sơn La
Lạng Sơn 12 bưu cục
  • 12 Nguyễn Thị Minh Khai-Bắc Sơn-Lạng Sơn — Huyện Bắc Sơn
  • Thị Trấn Bình Gia-Bình Gia-Lạng Sơn — Huyện Bình Gia
  • Đồng Đăng-Cao Lộc-Lạng Sơn — Huyện Cao Lộc
  • Đường Đại Huề-Chi Lăng-Lạng Sơn — Huyện Chi Lăng
  • QL4B-Đình Lập-Lạng Sơn — Huyện Đình Lập
  • QL1A-Hữu Lũng-Lạng Sơn — Huyện Hữu Lũng
  • Lộc Bình-Lạng Sơn — Huyện Lộc Bình
  • Đường Hoàng Văn Thụ-Tràng Định-Lạng Sơn — Huyện Tràng Định
  • Lũng Cùng-Hoàng Việt-Văn Lãng-Lạng Sơn — Huyện Văn Lãng
  • 320 Đường Hùng Vương-Mai Pha-Lạng Sơn — Thành phố Lạng Sơn
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Lạng Sơn - Lạng Sơn — Thành phố Lạng Sơn
  • Nguyễn Phi Khanh-Tam Thanh-Lạng Sơn — Thành phố Lạng Sơn
Cao Bằng 11 bưu cục
  • Xóm 6-Xã Bảo Lạc-Cao Bằng — Huyện Bảo Lạc
  • 546 Xóm 2-Xã Bảo Lâm-Cao Bằng — Huyện Bảo Lâm
  • Xóm Nà Ến-Xã Hạ Lang-Cao Bằng — Huyện Hạ Lang
  • Điểm Xử Lý Hàng Xóm 6 TT Nước Hai-Xã Hòa An-Cao Bằng — Huyện Hòa An
  • Xóm 6-Nước Hai-Hòa An-Cao Bằng — Huyện Hòa An
  • Tổ 4-Thị trấn Nguyên Bình-Cao Bằng — Huyện Nguyên Bình
  • Ngã 4 Phố Hòa Bình-Quảng Hòa-Cao Bằng — Huyện Quảng Uyên
  • Xóm Chang Khuyên-Xã Đông Khê-Cao Bằng — Huyện Thạch An
  • 134 Xóm 2-Xã Trùng Khánh-Cao Bằng — Huyện Trùng Khánh
  • 85 QL4A-Tân Giang-Cao Bằng — Thành phố Cao Bằng
  • Bản Mới-Thục Phán-Cao Bằng — Thành phố Cao Bằng
Lai Châu 9 bưu cục
  • 83 Điện Biên Phủ-Xã Bum Tở-Lai Châu — Huyện Mường Tè
  • 11 Trường Trinh-Xã Nậm Hàng-Lai Châu — Huyện Nậm Nhùn
  • Thôn Tây Sơn-Mường So-Phong Thổ-Lai Châu — Huyện Phong Thổ
  • 61 Lê Lợi-Xã Sìn Hồ-Lai Châu — Huyện Sìn Hồ
  • 112 Võ Nguyên Giáp-Tam Đường-Lai Châu — Huyện Tam Đường
  • 1103 Lê Lợi-Xã Tân Uyên-Lai Châu — Huyện Tân Uyên
  • Số 028 Thanh Niên-Than Uyên-Lai Châu — Huyện Than Uyên
  • 131 Lê Duẩn-Tân Phong-Lai Châu — Thành phố Lai Châu
  • Điểm xử lý hàng hoá cho Sìn Hồ Thấp-Lai Châu — Thành phố Lai Châu
Điện Biên 9 bưu cục
  • Tổ 4 Điện Biên Đông-Xã Na Son-Điện Biên — Huyện Điện Biên Đông
  • Thôn 24-xã Noong Hẹt-Điện Biên — Huyện Điện Biên
  • TT Mường Ảng-Xã Mường Ảng-Điện Biên — Huyện Mường Ảng
  • Điểm xử lý hàng Nậm Pồ-Điện Biên — Huyện Mường Chà
  • TDP 1-Mường Chà-Điện Biên — Huyện Mường Chà
  • Tổ 2 Xã Mường Nhé-Mường Nhé-Điện Biên — Huyện Mường Nhé
  • Thị Trấn Tủa Chùa-Tủa Chùa-Điện Biên — Huyện Tủa Chùa
  • Thị trấn Tuần Giáo-Điện Biên — Huyện Tuần Giáo
  • Tân Thanh-Điện Biên Phủ-Điện Biên — Thành phố Điện Biên Phủ

Miền Trung & Tây Nguyên

Lâm Đồng 60 bưu cục

Gồm: Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (gộp theo sắp xếp 2025)

  • 237 Nguyễn Tất Thành-Bắc Bình-Bình Thuận — Huyện Bắc Bình (Bình Thuận)
  • 585 Nguyễn Tất Thành-Xã Lương Sơn-Bình Thuận — Huyện Bắc Bình (Bình Thuận)
  • 454 Võ Văn Kiệt-Đặc Khu Đảo Phú Quý-Bình Thuận — Huyện đảo Phú Quý (Bình Thuận)
  • Xã Nam Chính-Đức Linh-Bình Thuận — Huyện Đức Linh (Bình Thuận)
  • 46 Hùng Vương-Hàm Tân-Bình Thuận — Huyện Hàm Tân (Bình Thuận)
  • 575 Quốc Lộ 28-Xã Hàm Thuận-Bình Thuận — Huyện Hàm Thuận Bắc (Bình Thuận)
  • Hàm Liêm-Hàm Thuận Bắc-Bình Thuận — Huyện Hàm Thuận Bắc (Bình Thuận)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Phan Thiết - Bình Thuận — Huyện Hàm Thuận Bắc (Bình Thuận)
  • 47 Trần Hưng Đạo-Hàm Thuận Nam-Bình Thuận — Huyện Hàm Thuận Nam (Bình Thuận)
  • DT707-Hàm Thuận Nam-Bình Thuận — Huyện Hàm Thuận Nam (Bình Thuận)
  • 158 Quốc lộ 55-Tánh Linh-Bình Thuận — Huyện Tánh Linh (Bình Thuận)
  • 21 Trần Hưng Đạo-Xã Phan Rí Cửa-Bình Thuận — Huyện Tuy Phong (Bình Thuận)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Tuy Phong - Bình Thuận — Huyện Tuy Phong (Bình Thuận)
  • Thị Trấn Liên Hương-Tuy Phong-Bình Thuận — Huyện Tuy Phong (Bình Thuận)
  • 16 Huỳnh Thúc Kháng-Phan Thiết-Bình Thuận — Thành phố Phan Thiết (Bình Thuận)
  • Phú Tài-Phan Thiết-Bình Thuận — Thành phố Phan Thiết (Bình Thuận)
  • Phú Thủy-Phan Thiết-Bình Thuận — Thành phố Phan Thiết (Bình Thuận)
  • 430 Tôn Đức Thắng-Tân Phước-Thị xã La Gi-Bình Thuận — Thị xã La Gi (Bình Thuận)
  • Kho Giao Hàng Nặng - La Gi - Bình Thuận — Thị xã La Gi (Bình Thuận)
  • Số 7 Lê Thánh Tôn-LaGi-Bình Thuận — Thị xã La Gi (Bình Thuận)
  • 40 Nguyễn Văn Linh-Cư Jút-Đắk Nông — Huyện Cư Jút (Đắk Nông)
  • Quảng Khê-Đắk Glong-Đắk Nông — Huyện Đắk Glong (Đắk Nông)
  • Quảng Sơn-Đắk Glong-Đắk Nông — Huyện Đắk Glong (Đắk Nông)
  • Đắk Mil-Đắk Nông — Huyện Đắk Mil (Đắk Nông)
  • 01 Nguyễn Tất Thành-Đắk R lấp-Đắk Nông — Huyện Đắk R lấp (Đắk Nông)
  • Điểm Xử Lý Hàng Thôn 2-Xã Nhân Cơ-Đắk Nông — Huyện Đắk R lấp (Đắk Nông)
  • Thôn 2-Xã Quảng Tín-Đắk Nông — Huyện Đắk R lấp (Đắk Nông)
  • Quốc Lộ 14-Đức An-Đắk Song-Đăk Nông — Huyện Đắk Song (Đắk Nông)
  • 73 Nguyễn Tất Thành-Krông Nô-Đắk Nông — Huyện Krông Nô (Đắk Nông)
  • Thôn 2-Tuy Đức-Đắk Nông — Huyện Tuy Đức (Đắk Nông)
  • 53 Tôn Đức Thắng-Nghĩa Thành-Gia Nghĩa-Đắk Nông — Thành phố Gia Nghĩa (Đắk Nông)
  • Hùng Vương-Nghĩa Trung-Gia Nghĩa-Đắk Nông — Thành phố Gia Nghĩa (Đắk Nông)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Gia Nghĩa - Đắk Nông — Thành phố Gia Nghĩa (Đắk Nông)
  • 337 Hùng Vương-Lộc Thắng-Bảo Lâm-Lâm Đồng — Huyện Bảo Lâm
  • QL55-Bảo Lâm 3-Lâm Đồng — Huyện Bảo Lâm
  • Đạ Huoai-Lâm Đồng — Huyện Cát Tiên
  • Đường Trần Lê-Cát Tiên-Lâm Đồng — Huyện Cát Tiên
  • 44B Nguyễn Đình Chiểu-Đạ Teh-Lâm Đồng — Huyện Đạ Tẻh
  • Đạ Rsal-Đam Rông-Lâm Đồng — Huyện Đam Rông
  • 1322 Hùng Vương-Di Linh-Lâm Đồng — Huyện Di Linh
  • 231 Thôn 1-Xã Hòa Ninh-Lâm Đồng — Huyện Di Linh
  • TDP Nghĩa Đức-Thạnh Mỹ-Đơn Dương-Lâm Đồng — Huyện Đơn Dương
  • 468 Quốc Lộ 20-Liên Nghĩa-Đức Trọng-Lâm Đồng — Huyện Đức Trọng
  • Kho Giao Hàng Nặng - Đức Trọng - Lâm Đồng — Huyện Đức Trọng
  • Lê Hồng Phong-Liên Hiệp-Đức Trọng-Lâm Đồng — Huyện Đức Trọng
  • QL20 Ninh Hòa-Đức Trọng-Lâm Đồng — Huyện Đức Trọng
  • Langbiang-Lạc Dương-Lâm Đồng — Huyện Lạc Dương
  • Đinh Văn-Lâm Hà-Lâm Đồng — Huyện Lâm Hà
  • TDP Ba Đình-Lâm Hà-Lâm Đồng — Huyện Lâm Hà
  • Thôn Phúc Hưng-Xã Tân Hà Lâm Hà-Lâm Đồng — Huyện Lâm Hà
  • 1479 Trần Phú-Lộc Châu-Bảo Lộc-Lâm Đồng — Thành phố Bảo Lộc
  • 412 Nguyễn Văn Cừ-Lộc Phát-Bảo Lộc-Lâm Đồng — Thành phố Bảo Lộc
  • 95A Đội Cấn-Bảo Lộc-Lâm Đồng — Thành phố Bảo Lộc
  • 190/11 Phù Đổng Thiên Vương-Phường 8-Đà Lạt-Lâm Đồng — Thành phố Đà Lạt
  • 300 Tự Phước-Đà Lạt-Lâm Đồng — Thành phố Đà Lạt
  • Cao Bá Quát-Phường 7-Đà Lạt-Lâm Đồng — Thành phố Đà Lạt
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Bảo Lộc - Lâm Đồng — Thành phố Đà Lạt
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Đà Lạt - Lâm Đồng — Thành phố Đà Lạt
  • Ngô Thỳ Sỹ-Đà Lạt-Lâm Đồng — Thành phố Đà Lạt
  • Số 6 Trương Văn Hoàn-Phường 9-Đà Lạt-Lâm Đồng — Thành phố Đà Lạt
Đà Nẵng 36 bưu cục

Gồm: Đà Nẵng, Quảng Nam (gộp theo sắp xếp 2025)

  • Trường Sơn-Hòa Vang-Đà Nẵng — Huyện Hòa Vang
  • 231 Võ An Ninh-Q.Cẩm Lệ-Đà Nẵng — Quận Cẩm Lệ
  • 280 Lê Đại Hành-Q.Cẩm Lệ-Đà Nẵng — Quận Cẩm Lệ
  • 62 Bắc Sơn-Q.Cẩm Lệ-Đà Nẵng — Quận Cẩm Lệ
  • Kho Giao Hàng Nặng - Hoà Xuân - Đà Nẵng — Quận Cẩm Lệ
  • 217 Tiểu La-Hòa Cường-Đà Nẵng — Quận Hải Châu
  • Phường Thanh Bình-Hải Châu-Đà Nẵng — Quận Hải Châu
  • 94 Thanh Tịnh-Hòa Minh-Liên Chiểu-Đà Nẵng — Quận Liên Chiểu
  • Bàu vàng 6-Hòa Khánh Bắc-Liên Chiểu-Đà Nẵng — Quận Liên Chiểu
  • Kho Giao Hàng Nặng - Liên Chiểu - Đà Nẵng — Quận Liên Chiểu
  • 404 Lê Văn Hiến-Khuê Mỹ-Ngũ Hành Sơn-Đà Nẵng — Quận Ngũ Hành Sơn
  • 345C Ngô Quyền-Sơn Trà-Đà Nẵng — Quận Sơn Trà
  • Thọ Quang-Sơn Trà-Đà Nẵng — Quận Sơn Trà
  • 106 Kỳ Đồng-Q.Thanh Khê-Đà Nẵng — Quận Thanh Khê
  • 621 Điện Biên Phủ-Q.Thanh Khê-Đà Nẵng — Quận Thanh Khê
  • Vận Hành Bắc Trà My-Quảng Nam — Huyện Bắc Trà My (Quảng Nam)
  • 106 Quang Trung-Đại Lộc-Quảng Nam — Huyện Đại Lộc (Quảng Nam)
  • 274 Điện Biên Phủ-Duy Xuyên-Quảng Nam — Huyện Duy Xuyên (Quảng Nam)
  • Vận Hành Xã Nam Giang-Đà Nẵng — Huyện Nam Giang (Quảng Nam)
  • Vận Hành Xã Thạnh Mỹ-Đà Nẵng — Huyện Nam Giang (Quảng Nam)
  • Vận Hành Nam Trà My-Quảng Nam — Huyện Nam Trà My (Quảng Nam)
  • Vận Hành Quế Lộc-Nông Sơn-Quảng Nam — Huyện Nông Sơn (Quảng Nam)
  • Nguyễn Chí Thanh-Núi Thành-Quảng Nam — Huyện Núi Thành (Quảng Nam)
  • 08 Đổ Quang-Thị trấn Đông Phú-Quế Sơn-Quảng Nam — Huyện Quế Sơn (Quảng Nam)
  • Vận Hành Trung Phước-Nông Sơn-Quảng Nam — Huyện Quế Sơn (Quảng Nam)
  • Vận Hành Xã Tây Giang-Quảng Nam — Huyện Tây Giang (Quảng Nam)
  • Bình Phục-Thăng Bình-Quảng Nam — Huyện Thăng Bình (Quảng Nam)
  • 61 Tôn Đức Thắng-Tiên Phước-Quảng Nam — Huyện Tiên Phước (Quảng Nam)
  • 184 Nguyễn Tất Thành-Hội An-Quảng Nam — Thành phố Hội An (Quảng Nam)
  • Điểm Xử Lý Hàng Xã Đảo Tân Hiệp-Quảng Nam — Thành phố Hội An (Quảng Nam)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Hội An - Quảng Nam — Thành phố Hội An (Quảng Nam)
  • 114 Nguyễn Văn Trỗi-TP Tam Kỳ-Quảng Nam — Thành phố Tam Kỳ (Quảng Nam)
  • 140 Tôn Đức Thắng-An Sơn-Tam Kỳ-Quảng Nam — Thành phố Tam Kỳ (Quảng Nam)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Tam Kỳ - Quảng Nam — Thành phố Tam Kỳ (Quảng Nam)
  • 36 Lý Thái Tổ-Điện Bàn-Quảng Nam — Thị xã Điện Bàn (Quảng Nam)
  • 63 Trần Thủ Độ-Điện Bàn-Quảng Nam — Thị xã Điện Bàn (Quảng Nam)
Đắk Lắk 36 bưu cục

Gồm: Đắk Lắk, Phú Yên (gộp theo sắp xếp 2025)

  • Km18-Cư Kuin-Đắk Lắk — Huyện Cư Kuin
  • 297 Hùng Vương-CưMgar-Đắk Lắk — Huyện Cư M gar
  • KM92 QL14-Xã Ea Drăng-Đắk Lắk — Huyện Ea H leo
  • 01 An Bình-Ea KNốp-Ea Kar-Đắk Lắk — Huyện Ea Kar
  • 34 Quang Trung-Eakar-Đắk Lắk — Huyện Ea Kar
  • 245 Hùng Vương-Ea Súp-Đắk Lắk — Huyện Ea Súp
  • Thị Trấn Buôn Trấp-Krông A Na-Đắk Lắk — Huyện Krông Ana
  • TDP3 Thị Trấn Krông Kmart-Krông Bông-Đắk Lắk — Huyện Krông Bông
  • Phạm Văn Đồng-Pơng Đrang-Krông Búk-Đắk Lắk — Huyện Krông Búk
  • 159 Tân Quảng-EaTóh-Krông Năng-Đắk Lắk — Huyện Krông Năng
  • 34 Lê Thánh Tông-Krông Năng-Đắk Lắk — Huyện Krông Năng
  • 03 Trần Hưng Đạo-Krông Pắc-Đắk Lắk — Huyện Krông Pắc
  • Ea Phê-Krông Pắk-Đắk Lắk — Huyện Krông Pắc
  • Ngã Ba Đắk Liêng-Huyện Lắk-Đắk Lắk — Huyện Lắk
  • 09 Quốc Lộ 14-Hoà Phú-Đắk Lắk — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • 125 Lý Chính Thắng-Buôn Ma Thuột-Đắk Lắk — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • 132 Hoàng Hoa Thám-Buôn Ma Thuột-Đắk Lắk — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • 271 Nguyễn Văn Cừ-Tân Lập-Đắk Lắk — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • 70 Đường 30/4-Ea Tam-Buôn Ma Thuột-Đắk Lắk — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • 99 Nguyễn Khuyến-Buôn Ma Thuột-Đắk Lắk — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • Kho Giao Hàng Nặng - Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • Km 30 Tân Hòa-Buôn Đôn-Đắk Lắk — Thành phố Buôn Ma Thuột
  • 204 Trần Hưng Đạo-Buôn Hồ-Đắk Lắk — Thị xã Buôn Hồ
  • Kho Giao Hàng Nặng - Buôn Hồ - Đắk Lắk — Thị xã Buôn Hồ
  • 138 Trần Phú- Đồng Xuân- Phú Yên — Huyện Đồng Xuân (Phú Yên)
  • Thôn Đông Phước-Phú Hòa-Phú Yên — Huyện Phú Hòa (Phú Yên)
  • Suối Bạc-Sơn Hòa-Phú Yên — Huyện Sơn Hòa (Phú Yên)
  • KP3 TT Hai Riềng-Sông Hinh-Phú Yên — Huyện Sông Hinh (Phú Yên)
  • Thị Trấn Phú Thứ-Tây Hoà-Phú Yên — Huyện Tây Hòa (Phú Yên)
  • 71 Quốc Lộ 1A-Xã Tuy An Bắc-Phú Yên — Huyện Tuy An (Phú Yên)
  • Đường Tỉnh 643-Xã Tuy An Nam-Phú Yên — Huyện Tuy An (Phú Yên)
  • 27 Nguyễn Tất Thành-Tuy Hòa-Phú Yên — Thành phố Tuy Hòa (Phú Yên)
  • 274 Hùng Vương-Tuy Hòa-Phú Yên — Thành phố Tuy Hòa (Phú Yên)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Tuy Hoà - Phú Yên — Thành phố Tuy Hòa (Phú Yên)
  • KP4 Hòa Vinh- Đông Hòa- Phú Yên — Thị xã Đông Hòa (Phú Yên)
  • DT644-Sông Cầu-Phú Yên — Thị Xã Sông Cầu (Phú Yên)
Gia Lai 35 bưu cục

Gồm: Gia Lai, Bình Định (gộp theo sắp xếp 2025)

  • Điểm xử lý hàng Thôn Xuân Phong Nam-An Lão-Bình Định — Huyện An Lão (Bình Định)
  • Số 35 Phạm Văn Đồng-Tăng Bạt Hổ-Hoài Ân-Bình Định — Huyện Hoài Ân (Bình Định)
  • Đường 3 Tháng 2-Xã Phù Cát-Bình Định — Huyện Phù Cát (Bình Định)
  • Thôn Chánh Hóa-Xã Cát Tiến-Bình Định — Huyện Phù Cát (Bình Định)
  • 107 Nguyễn Lữ-Phù Mỹ-Bình Định — Huyện Phù Mỹ (Bình Định)
  • 21 Tây Sơn-Xã Phù Mỹ-Bình Định — Huyện Phù Mỹ (Bình Định)
  • 44 Quang Trung-Tây Sơn-Bình Định — Huyện Tây Sơn (Bình Định)
  • 565 Trần Phú-Tuy Phước-Bình Định — Huyện Tuy Phước (Bình Định)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Quy Nhơn - Bình Định — Huyện Tuy Phước (Bình Định)
  • Vận Hành 61 Quang Trung-Xã Vân Canh-Bình Định — Huyện Vân Canh (Bình Định)
  • Vận Hành Thôn Định Trị-Xã Vĩnh Thạnh-Bình Định — Huyện Vĩnh Thạnh (Bình Định)
  • 263 Đống Đa-Quy Nhơn-Bình Định — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
  • 269 Tây Sơn-Quy Nhơn-Bình Định — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
  • 396 Âu Cơ-Bùi Thị Xuân-Quy Nhơn-Bình Định — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
  • 767 Hùng Vương-Quy Nhơn-Bình Định — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
  • Khu Vực Kim Châu-An Nhơn-Bình Định — Thị xã An Nhơn (Bình Định)
  • 838 Quang Trung-Phường Hoài Nhơn Tây-Bình Định — Thị xã Hoài Nhơn (Bình Định)
  • Hoài Nhơn-Bình Định — Thị xã Hoài Nhơn (Bình Định)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Hoài Nhơn - Bình Định — Thị xã Hoài Nhơn (Bình Định)
  • 73 Lê Lợi-Chư Pah-Gia Lai — Huyện Chư Păh
  • 172 Hùng Vương-Chư Prông-Gia Lai — Huyện Chư Prông
  • 274 Hùng Vương-Chư Pưh-Gia Lai — Huyện Chư Pưh
  • 56 Đường 17 Tháng 3-Chư Sê-Gia Lai — Huyện Chư Sê
  • 236A Nguyễn Huệ-Đak Đoa-Gia Lai — Huyện Đắk Đoa
  • 172 Quang Trung-Đức Cơ-Gia Lai — Huyện Đức Cơ
  • 153 Hùng Vương-Ia Grai-Gia Lai — Huyện Ia Grai
  • 127B Lê Văn Tám-Thị Trấn Kbang-Huyện Kbang-Gia Lai — Huyện Kbang
  • 414 Trần Hưng Đạo-Mang Yang-Gia Lai — Huyện Mang Yang
  • 138 Hùng Vương-Phú Thiện-Gia Lai — Huyện Phú Thiện
  • 327A Cách Mạng Tháng 8-Pleiku-Gia Lai — Thành phố Pleiku
  • 499 Phạm Văn Đồng-Pleiku-Gia Lai — Thành phố Pleiku
  • 569 Trường Chinh-Pleiku-Gia Lai — Thành phố Pleiku
  • Kho Giao Hàng Nặng - Pleiku - Gia Lai — Thành phố Pleiku
  • 15 Hoàng Văn Thụ-An Khê-Gia Lai — Thị xã An Khê
  • 39 Nguyễn Huệ-Ayun Pa-Gia Lai — Thị xã Ayun Pa
Nghệ An 34 bưu cục
  • Thị Trấn Kim Nhan-Anh Sơn-Nghệ An — Huyện Anh Sơn
  • Khối 1-Thị trấn Con Cuông-Huyện Con Cuông-Nghệ An — Huyện Con Cuông
  • Quốc Lộ 1A-Hùng Châu-Nghệ An — Huyện Diễn Châu
  • Xóm 6 Diễn Thịnh-Diễn Châu-Nghệ An — Huyện Diễn Châu
  • Xóm Xuân Đình-Diễn Hồng-Diễn Châu-Nghệ An — Huyện Diễn Châu
  • Khối 9-Đô Lương-Nghệ An — Huyện Đô Lương
  • Mỹ Sơn-Đô Lương-Nghệ An — Huyện Đô Lương
  • Cầu Mưng-Hưng Nguyên-Nghệ An — Huyện Hưng Nguyên
  • Đường Tỉnh 542C-Xã Hưng Nguyên Nam-Nghệ An — Huyện Hưng Nguyên
  • Điểm xử lý hàng Thị Trấn Mường Xén-Kỳ Sơn-Nghệ An — Huyện Kỳ Sơn
  • Khối Quy Chính-Nam Đàn-Nghệ An — Huyện Nam Đàn
  • Đường K34-Vinh Lộc-Nghệ An — Huyện Nghi Lộc
  • Thị Trấn Quán Hành-Nghị Lộc-Nghệ An — Huyện Nghi Lộc
  • Xóm 15 Xã Nghi Lâm-Nghi Lộc-Nghệ An — Huyện Nghi Lộc
  • Khối Tân Minh-Nghĩa Đàn-Nghệ An — Huyện Nghĩa Đàn
  • Nghĩa Đàn-Nghệ An — Huyện Nghĩa Đàn
  • Khối Đông Sơn-Quế Phong-Nghệ An — Huyện Quế Phong
  • Khối Hợp Xuân-Quỳ Hợp-Nghệ An — Huyện Quỳ Hợp
  • Xóm 5-Quỳnh Giang-Quỳnh Lưu-Nghệ An — Huyện Quỳnh Lưu
  • Xóm 8 Quỳnh Hậu-Quỳnh Lưu-Nghệ An — Huyện Quỳnh Lưu
  • Khối 3-Tân Kỳ-Nghệ An — Huyện Tân Kỳ
  • Xã Tân Phú-Tân Kỳ-Nghệ An — Huyện Tân Kỳ
  • 168 đường 1/9-Thanh Chương-Nghệ An — Huyện Thanh Chương
  • Xóm 3-Xã Hạnh Lâm-Nghệ An — Huyện Thanh Chương
  • 357 Khối Hòa Tây-Tương Dương-Nghệ An — Huyện Tương Dương
  • Khối 2-Yên Thành-Nghệ An — Huyện Yên Thành
  • Xóm Quỳ Lăng-Xã Giai Lạc-Nghệ An — Huyện Yên Thành
  • 5 Võ Thúc Đồng-Trường Vinh-Nghệ An — Thành phố Vinh
  • Hưng Phúc-Vinh-Nghệ An — Thành phố Vinh
  • Kho Giao Hàng Nặng - Vinh - Nghệ An — Thành phố Vinh
  • Phường Hà Huy Tập-Vinh-Nghệ An — Thành phố Vinh
  • Quang Trung-Vinh-Nghệ An — Thành phố Vinh
  • 124 Sào Nam-Nghi Thu-Cửa Lò-Nghệ An — Thị xã Cửa Lò
  • Khối 5-Quỳnh Xuân- Tx.Hoàng Mai-Nghệ An — Thị xã Hoàng Mai
Thanh Hóa 31 bưu cục
  • Thôn Quyết Thắng-Xã Thiết Ống-Thanh Hóa — Huyện Bá Thước
  • 18 TDP Phong Ý-Cẩm Thuỷ-Thanh Hoá — Huyện Cẩm Thủy
  • Nguyễn Nhữ Soạn-Rừng Thông-Đông Sơn-Thanh Hóa — Huyện Đông Sơn
  • 37 Nguyễn Hoàng QL1A-Xã Hà Trung-Thanh Hóa — Huyện Hà Trung
  • Số 25 Khu Phú Cường-Hậu Lộc-Thanh Hóa — Huyện Hậu Lộc
  • 40 Phúc Sơn-Hoằng Hóa-Thanh Hoá — Huyện Hoằng Hóa
  • Phố Trung Sơn-Xã Hoằng Hóa-Thanh Hóa — Huyện Hoằng Hóa
  • Thịnh Vượng-Nga Sơn-Thanh Hóa — Huyện Nga Sơn
  • 638 Phố Cống-Ngọc Lặc-Thanh Hóa — Huyện Ngọc Lặc
  • 219 Khu Phố 1-Như Thanh-Thanh Hóa — Huyện Như Thanh
  • Khu Phố Mỹ Ré-Như Xuân-Thanh Hoá — Huyện Như Xuân
  • 339 Đường Lam Sơn-Nông Cống-Thanh Hóa — Huyện Nông Cống
  • Khu 4-Quan Hoá-Thanh Hoá — Huyện Quan Hóa
  • 558 đường Tố Hữu-Quảng Xương-Thanh Hóa — Huyện Quảng Xương
  • 479 Lý Thái Tổ-Thạch Thành-Thanh Hóa — Huyện Thạch Thành
  • QL45-Thiệu Hóa-Thanh Hóa — Huyện Thiệu Hóa
  • 104B đường Quế Sơn-Thọ Xuân-Thanh Hóa — Huyện Thọ Xuân
  • KP Tân Lập QL47-Xã Sao Vàng-Thanh Hóa — Huyện Thọ Xuân
  • 100 Lê Lợi-Thường Xuân-Thanh Hóa — Huyện Thường Xuân
  • Thôn Đô Trang-Dân Lực-Triệu Sơn-Thanh Hóa — Huyện Triệu Sơn
  • 196 Khu 1-Vĩnh Lộc-Thanh Hóa — Huyện Vĩnh Lộc
  • Đường 10 tháng 6 Khu 4-Yên Định-Thanh Hóa — Huyện Yên Định
  • Thôn Nam Thạch A-Yên Trung-Yên Định-Thanh Hóa — Huyện Yên Định
  • 286 Lê Lợi-Trường Sơn-Sầm Sơn-Thanh Hóa — Thành phố Sầm Sơn
  • 162 Đường Thành Thái-Đông Thọ-Thanh Hóa — Thành phố Thanh Hóa
  • 794 Quang Trung-Thanh Hóa-Thanh Hóa — Thành phố Thanh Hóa
  • Kho Giao Hàng Nặng - Đông Thọ - Thanh Hoá — Thành phố Thanh Hóa
  • Khu Phố 1-TP.Thanh Hóa-Thanh Hóa — Thành phố Thanh Hóa
  • 195 Nguyễn Huệ-Phú Sơn-Bỉm Sơn-Thanh Hóa — Thị xã Bỉm Sơn
  • Thôn Khoa Trường-Tĩnh Gia-Thanh Hóa — Thị Xã Nghi Sơn
  • Tĩnh Gia-Thanh Hóa — Thị Xã Nghi Sơn
Khánh Hòa 30 bưu cục

Gồm: Khánh Hòa, Ninh Thuận (gộp theo sắp xếp 2025)

  • 42 Nguyễn Du-Cam Lâm-Khánh Hoà — Huyện Cam Lâm
  • Thôn Dầu Sơn-Cam Lâm-Khánh Hoà — Huyện Cam Lâm
  • 39 Hùng Vương-Diên Khánh-Khánh Hòa — Huyện Diên Khánh
  • Đường Tỉnh Lộ 10-Xã Diên Thọ-Khánh Hòa — Huyện Diên Khánh
  • Thôn Phú An Nam 2-Xã Diên Khánh-Khánh Hòa — Huyện Diên Khánh
  • 111 Lê Duẫn-Khánh Sơn-Khánh Hoà — Huyện Khánh Sơn
  • Tổ 5 Đường Ngô Gia Tự-Khánh Vĩnh-Khánh Hòa — Huyện Khánh Vĩnh
  • 36 Bà Triệu-Vạn Ninh-Khánh Hoà — Huyện Vạn Ninh
  • Thôn Long Hoà-Vạn Long-Vạn Ninh-Khánh Hoà — Huyện Vạn Ninh
  • 56 Phan Đình Phùng-Cam Linh-Khánh Hòa — Thành phố Cam Ranh
  • 571 Hùng Vương-Cam Nghĩa-TP.Cam Ranh-Khánh Hoà — Thành phố Cam Ranh
  • Kho Giao Hàng Nặng - Cam Ranh - Khánh Hoà — Thành phố Cam Ranh
  • Kho Giao Hàng Nặng - Nha Trang - Khánh Hoà — Thành phố Cam Ranh
  • 06 Lê Hồng Phong-TP.Nha Trang-Khánh Hòa — Thành phố Nha Trang
  • 195 Đường 2/4-Nha Trang-Khánh Hòa — Thành phố Nha Trang
  • 229 Phước Long-Nam Nha Trang-Khánh Hòa — Thành phố Nha Trang
  • 40A Yết Kiêu-Nha Trang-Khánh Hòa — Thành phố Nha Trang
  • 466 Đường 23/10-Nha Trang-Khánh Hòa — Thành phố Nha Trang
  • Đường 35 Hà Quang 1-Xã Nam Nha Trang-Khánh Hòa — Thành phố Nha Trang
  • Phước Đồng-Nha Trang-Khánh Hoà — Thành phố Nha Trang
  • 70 Lê Hồng Phong-Ninh Diêm-Ninh Hoà-Khánh Hoà — Thị xã Ninh Hòa
  • Thôn Xuân Hoà 1-Ninh Hoà-Khánh Hoà — Thị xã Ninh Hòa
  • Tổ Dân Phố 2-Ninh Hoà-Khánh Hoà — Thị xã Ninh Hòa
  • 51 Phạm Ngọc Thạch-Ninh Hải-Ninh Thuận — Huyện Ninh Hải (Ninh Thuận)
  • Quốc Lộ 1A-Ninh Phước-Ninh Thuận — Huyện Ninh Phước (Ninh Thuận)
  • 26A Lê Duẩn-Ninh Sơn-Ninh Thuận — Huyện Ninh Sơn (Ninh Thuận)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Phan Rang - Ninh Thuận — Huyện Ninh Sơn (Ninh Thuận)
  • Phước Minh-Thuận Nam-Ninh Thuận — Huyện Thuận Nam (Ninh Thuận)
  • 254A Đường 21 tháng 8-Phan Rang-Tháp Chàm-Ninh Thuận — Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm (Ninh Thuận)
  • 95 Thống Nhất-Phan Rang-Ninh Thuận — Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm (Ninh Thuận)
Quảng Ngãi 27 bưu cục

Gồm: Quảng Ngãi, Kon Tum (gộp theo sắp xếp 2025)

  • Vận Hành Xã Đăk Pék-Kon Tum — Huyện Đắk Glei (Kon Tum)
  • 215 Hùng Vương-Đắk Hà-Kon Tum — Huyện Đắk Hà (Kon Tum)
  • Vận Hành Tu Mơ Rông-Đắk Tô-Kon Tum — Huyện Đắk Tô (Kon Tum)
  • Điểm Xử Lý Hàng Ia Hdrai-Quảng Ngãi — Huyện Ia H Drai (Kon Tum)
  • Vận Hành Kon Plông-Kon Tum — Huyện Kon Plông (Kon Tum)
  • Quốc lộ 24-Kon Rẫy-Kon Tum — Huyện Kon Rẫy (Kon Tum)
  • 45 Trần Hưng Đạo-Thị trấn Plei Kần-Ngọc Hồi-Kon Tum — Huyện Ngọc Hồi (Kon Tum)
  • Điểm Xử Lý Hàng Mo Rai-Quảng Ngãi — Huyện Sa Thầy (Kon Tum)
  • Vận Hành Sa Thầy-Quảng Ngãi — Huyện Sa Thầy (Kon Tum)
  • Vận Hành Đắk Tô-Quảng Ngãi — Huyện Tu Mơ Rông (Kon Tum)
  • 303 Đào Duy Từ-Thắng Lợi-Kon Tum — Thành phố Kon Tum (Kon Tum)
  • 463 Phạm Văn Đồng-Lê Lợi-TP.KonTum-KonTum — Thành phố Kon Tum (Kon Tum)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Thắng Lợi - Kon Tum — Thành phố Kon Tum (Kon Tum)
  • Châu Ổ-Bình Sơn-Quảng Ngãi — Huyện Bình Sơn
  • Xóm Trảng Bông-Bình Sơn-Quảng Ngãi — Huyện Bình Sơn
  • Vận Hành Đảo Lý Sơn-Quảng Ngãi — Huyện đảo Lý Sơn
  • KDC Nam Khang-Đức Thạnh-Mộ Đức-Quảng Ngãi — Huyện Mộ Đức
  • Vận Hành Ba Tơ-Quảng Ngãi — Huyện Mộ Đức
  • Vận Hành 1056 Quang-Chánh Lộ-Quảng Ngãi — Huyện Nghĩa Hành
  • Thị trấn Di Lăng-Sơn Hà-Quảng Ngãi — Huyện Sơn Hà
  • Vận Hành Châu Ổ-Bình Sơn-Quảng Ngãi — Huyện Trà Bồng
  • 43 Nguyễn Nghiêm-Huyện Tư Nghĩa-Quảng Ngãi — Huyện Tư Nghĩa
  • 1056 Quang Trung-Chánh Lộ-Quảng Ngãi — Thành phố Quảng Ngãi
  • 366 Hai Bà Trưng-Quảng Ngãi-Quảng Ngãi — Thành phố Quảng Ngãi
  • 721 Võ Nguyên Giáp-Quảng Ngãi-Quảng Ngãi — Thành phố Quảng Ngãi
  • Kho Giao Hàng Nặng - Quảng Ngãi - Quảng Ngãi — Thành phố Quảng Ngãi
  • 70 Đỗ Quang Thắng-Đức Phổ-Quảng Ngãi — Thị xã Đức Phổ
Hà Tĩnh 18 bưu cục
  • 415 Hà Huy Tập-Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh — Huyện Cẩm Xuyên
  • Điểm xử lý hàng 415 Hà Huy Tập-Xã Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh — Huyện Cẩm Xuyên
  • Can Lộc-Hà Tĩnh — Huyện Can Lộc
  • Phan Đình Phùng-TT.Đức Thọ-Hà Tĩnh — Huyện Đức Thọ
  • TDP1-Thị Trấn Hương Khê-Hương Khê-Hà Tĩnh — Huyện Hương Khê
  • 242 Lê Lợi-Hương Sơn-Hà Tĩnh — Huyện Hương Sơn
  • QL1A Đồng Tiến-Kỳ Đồng-Kỳ Anh-Hà Tĩnh — Huyện Kỳ Anh
  • QL1A Kỳ Thư-Lê Đại Hành-Kỳ Anh-Hà Tĩnh — Huyện Kỳ Anh
  • Quốc Lộ 12C-Xã Kỳ Lạc-Hà Tĩnh — Huyện Kỳ Anh
  • DT9 Thạch Châu-Lộc Hà-Hà Tĩnh — Huyện Lộc Hà
  • QL8B Nguyễn Nhiễm-Xã Nghi Xuân-Hà Tĩnh — Huyện Nghi Xuân
  • 292A Lý Tự Trọng-Thạch Hà-Hà Tĩnh — Huyện Thạch Hà
  • Điểm xử lý hàng Huyện Vũ Quang-Hà Tĩnh — Huyện Vũ Quang
  • 509 Trần Phú-TP.Hà Tĩnh — Thành phố Hà Tĩnh
  • 74 Hai Sáu Tháng Ba-Thành Sen-Hà Tĩnh — Thành phố Hà Tĩnh
  • Kho Giao Hàng Nặng - Thạch Linh - Hà Tĩnh — Thành phố Hà Tĩnh
  • 296 Trần Phú-Đức Thuận-Hồng Lĩnh-Hà Tĩnh — Thị xã Hồng Lĩnh
  • 702 Lý Thái Tổ-Kỳ Anh-Hà Tĩnh — Thị xã Kỳ Anh
Quảng Trị 18 bưu cục

Gồm: Quảng Trị, Quảng Bình (gộp theo sắp xếp 2025)

  • 306 Hùng Vương-Bố Trạch-Quảng Bình — Huyện Bố Trạch (Quảng Bình)
  • Phong Nha-Bố Trạch-Quảng Bình — Huyện Bố Trạch (Quảng Bình)
  • Vận Hành Thôn Tiền Phong-Xã Bắc Trạch-Quảng Bình — Huyện Bố Trạch (Quảng Bình)
  • 58 Lý Thường Kiệt-Lệ Thủy-Quảng Bình — Huyện Lệ Thủy (Quảng Bình)
  • 129 Võ Nguyên Giáp-Minh Hóa-Quảng Bình — Huyện Minh Hóa (Quảng Bình)
  • Võ Ninh-Quảng Ninh-Quảng Bình — Huyện Quảng Ninh (Quảng Bình)
  • Thôn Dy Lộc-Quảng Tùng-Quảng Trạch-Quảng Bình — Huyện Quảng Trạch (Quảng Bình)
  • 67 Lý Thái Tổ-Xã Đồng Lê-Quảng Bình — Huyện Tuyên Hóa (Quảng Bình)
  • 25 Phạm Văn Đồng-TP.Đồng Hới-Quảng Bình — Thành phố Đồng Hới (Quảng Bình)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Đồng Hới - Quảng Bình — Thành phố Đồng Hới (Quảng Bình)
  • Phường Bắc Lý-Đồng Hới-Quảng Bình — Thành phố Đồng Hới (Quảng Bình)
  • 152 Hùng Vương-Ba Đồn-Quảng Bình — Thị xã Ba Đồn (Quảng Bình)
  • Thôn Phổ Lại-Thanh An-Cam Lộ-Quảng Trị — Huyện Cam Lộ
  • 18 Đường 3/2-Hải Lăng-Quảng Trị — Huyện Hải Lăng
  • 258 Lê Duẩn-Hướng Hóa-Quảng Trị — Huyện Hướng Hóa
  • 183 Trần Phú-Vĩnh Linh-Quảng Trị — Huyện Vĩnh Linh
  • 244 Lê Lợi-Đông Lương-Đông Hà-Quảng Trị — Thành phố Đông Hà
  • Kho Giao Hàng Nặng - Đông Hà - Quảng Trị — Thành phố Đông Hà
Thành phố Huế 11 bưu cục

Gồm: Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế (gộp theo sắp xếp 2025)

  • Thôn Quảng Phú-A Lưới-Thừa Thiên Huế — Huyện A Lưới (Thừa Thiên Huế)
  • Điểm xử lý hàng Nam Đông-Thừa Thiên Huế — Huyện Nam Đông (Thừa Thiên Huế)
  • 390 Phò Trạch-Phong Điền-Thừa Thiên Huế — Huyện Phong Điền (Thừa Thiên Huế)
  • 202 Lý Thánh Tông-Phú Lộc-Huế — Huyện Phú Lộc (Thừa Thiên Huế)
  • 252 Kinh Dương Vương-Thuận An-Phú Vang-Huế — Huyện Phú Vang (Thừa Thiên Huế)
  • 352 Lê Duẩn-Phú Thuận-Huế — Thành phố Huế (Thừa Thiên Huế)
  • G22 Cao Đình Độ-Phường Trường An-TP Huế — Thành phố Huế (Thừa Thiên Huế)
  • 955 Nguyễn Tất Thành-Hương Thủy-Thừa Thiên Huế — Thị xã Hương Thủy (Thừa Thiên Huế)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Hương Thủy - Huế — Thị xã Hương Thủy (Thừa Thiên Huế)
  • 14 Lê Hoàn-Phường Hương Trà-Huế — Thị xã Hương Trà (Thừa Thiên Huế)
  • Thôn Liên Bằng-Xã Hương Thọ-Huế — Thị xã Hương Trà (Thừa Thiên Huế)

Miền Nam

Hồ Chí Minh 185 bưu cục

Gồm: Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương (gộp theo sắp xếp 2025)

  • (BVT) Kim Long — Huyện Châu Đức (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Ngãi Giao — Huyện Châu Đức (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Côn Đảo — Huyện đảo Côn Đảo (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Đất Đỏ — Huyện Long Đất (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Long Điền — Huyện Long Đất (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Long Hải — Huyện Long Đất (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Hồ Tràm — Huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Hòa Hiệp — Huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Bà Rịa — Thành phố Bà Rịa (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Tam Long — Thành phố Bà Rịa (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Bà Rịa - BRVT — Thành phố Bà Rịa (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Phước Thắng — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Rạch Dừa — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Vũng Tàu 1 — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Vũng Tàu 2 — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Vũng Tàu - BRVT — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Phú Mỹ — Thị Xã Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Tân Phước — Thị Xã Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • (BVT) Tân Thành — Thị Xã Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • Khu Phố 4-Bắc Tân Uyên-Bình Dương — Huyện Bắc Tân Uyên (Bình Dương)
  • A4/18 Đường D10-Thuận An-Bình Dương — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
  • Bàu Bàng-Bình Dương — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
  • Đường 743B-Thuận An-Bình Dương — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
  • Trừ Văn Thố-Bàu Bàng-Bình Dương — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
  • 04 Đường 13 tháng 3-Dầu Tiếng-Bình Dương — Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương)
  • 136 Đường Huyện 704-Minh Tân-Dầu Tiếng-Bình Dương — Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương)
  • 376/38 Trảng Sắn-Phú Giáo-Bình Dương — Huyện Phú Giáo (Bình Dương)
  • 150 Đường DT743A-TP.Dĩ An-Bình Dương — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
  • 182 Xuyên Á-TP.Dĩ An-Bình Dương — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
  • 79 Nguyễn Hiền-Dĩ An-Bình Dương — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
  • 95 Nguyễn Thị Tươi-Tân Bình-Dĩ An-Bình Dương — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
  • Đông Chiêu-Tân Đông Hiệp-Dĩ An-Bình Dương — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
  • KDC Đồng Chàm-Dĩ An-Bình Dương — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Dĩ An - Bình Dương — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Độc Lập - HCM — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Thủ Đức - HCM — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Thuận An - Bình Dương — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
  • 1417 Đường N4-D2 KDC Thanh Duy-TP.Tân Uyên-Bình Dương — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
  • 575 Đường 22/12-Thuận An-Bình Dương — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
  • Đường Số 2 KDC Genimex-TP.Tân Uyên-Bình Dương — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
  • Hội Nghĩa-Tân Uyên-Bình Dương — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
  • KP6 Vĩnh Tân-Tân Uyên-Bình Dương — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
  • Số 54/1 Đường Tân Phước Khánh 13-Tân Uyên-Bình Dương — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
  • Tân Hiệp 04-Tân Uyên-Bình Dương — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
  • 257 Bùi Ngọc Thu-Chánh Hiệp-Bình Dương — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
  • 265 Lào Cai-Chánh Nghĩa-Thủ Dầu Một-Bình Dương — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
  • 870 Huỳnh Văn Lũy-Thủ Dầu Một-Bình Dương — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
  • Đường NH17-Hòa Phú-Thủ Dầu Một-Bình Dương — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Thủ Dầu Một - Bình Dương — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
  • Phú Lợi-TP.Thủ Dầu Một-Bình Dương — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
  • Số 8 Lê Chí Dân-Thủ Dầu Một-Bình Dương — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
  • 503/16 Lê Thị Trung-Bình Chuẩn-TP.Thuận An-Bình Dương — Thành phố Thuận An (Bình Dương)
  • D1-D39 KDC VietSing-An Phú-Thuận An-Bình Dương — Thành phố Thuận An (Bình Dương)
  • Phường Lái Thiêu-Thuận An-Bình Dương — Thành phố Thuận An (Bình Dương)
  • 178 Đường DT741-Bến Cát-Bình Dương — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
  • DA 1-1 Mỹ Phước-Bến Cát-Bình Dương — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
  • DT 744-An Tây-Bến Cát-Bình Dương — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
  • Đường NL12-Phường Thới Hòa-Bình Dương — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Bến Cát - Bình Dương — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
  • 1719 Trần Văn Giàu-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
  • 2227 Văn Tiến Dũng-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
  • 26 Bùi Thanh Khiết-Tân Túc-Bình Chánh — Huyện Bình Chánh
  • 692 An Phú Tây-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
  • 75 Đường Số 2 KDC Nguyên Sơn-Bình Hưng-Bình Chánh — Huyện Bình Chánh
  • C1/7 Lại Hùng Cường-Vĩnh Lộc B-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
  • Cồng Kềnh Vĩnh Lộc B-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
  • Phạm Hùng-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
  • Tân Kiên-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
  • Vĩnh Lộc A-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
  • Cần Giờ-HCM — Huyện Cần Giờ
  • KDC Giồng Ao-Cần Giờ-HCM — Huyện Cần Giờ
  • 02 Đường Số 28-Củ Chi-HCM — Huyện Củ Chi
  • 242 Tỉnh Lộ 2-Củ Chi-HCM — Huyện Củ Chi
  • 390 Nguyễn Kim Cương-Tân Thạnh Đông-Củ Chi — Huyện Củ Chi
  • 593A Tỉnh Lộ 15-Củ Chi-HCM — Huyện Củ Chi
  • 106/3A Tây Lân-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
  • 125A Lê Lợi-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
  • 309 Nguyễn Thị Ngâu-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
  • Xuân Thới Thượng-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
  • 165A Nguyễn Văn Tạo-Nhà Bè-HCM — Huyện Nhà Bè
  • 63 Đường Số 7-Xã Nhà Bè-HCM — Huyện Nhà Bè
  • Kho Giao Hàng Nặng - Nhà Bè - HCM — Huyện Nhà Bè
  • Phước Kiển-Nhà Bè-HCM — Huyện Nhà Bè
  • 16A Lê Hồng Phong-Q.10-HCM — Quận 10
  • 480F Cao Thắng-Trường Sa-Q.3-HCM — Quận 10
  • 7A/3 Thành Thái-Phường Diên Hồng-HCM — Quận 10
  • Cồng Kềnh 16A Lê Hồng Phong-Q.10-HCM — Quận 10
  • Cồng Kềnh Quận 3 480F Cao Thắng-Q.10-HCM — Quận 10
  • Kho Giao Hàng Nặng Event AHM-HCM — Quận 10
  • 147E Đội Cung-Q.11-HCM — Quận 11
  • 215 Bình Thới-Q.11-HCM — Quận 11
  • 295F Lý Thường Kiệt-Quận 11-HCM — Quận 11
  • 16 Trần Nhật Duật-Q.1-HCM — Quận 1
  • Cồng Kềnh 215 Bình Thới-Q.11-HCM — Quận 11
  • 1130 Đông Hưng Thuận 05-Q.12-HCM — Quận 12
  • 185 Tân Thới Nhất 8-Phường Đông Hưng Thuận-HCM — Quận 12
  • 198 Thạnh Lộc 15-Q.12-HCM — Quận 12
  • 256/59 Đường Thạnh Xuân 25-Quận 12-HCM — Quận 12
  • 320 Nguyễn Thị Kiểu-Hiệp Thành-Quận 12-HCM — Quận 12
  • 47/2 Lê Văn Khương-Q.12-HCM — Quận 12
  • 274 Cô Bắc-Q.1-HCM — Quận 1
  • 88 Võ Thị Liễu-Q.12-HCM — Quận 12
  • 92 Tân Chánh Hiệp 03-Tân Chánh Hiệp-Quận 12-HCM — Quận 12
  • Cồng Kềnh 1130 Đông Hưng Thuận 05-Q.12-HCM — Quận 12
  • Cồng Kềnh 198C Thạnh Lộc-Q.12-HCM — Quận 12
  • Cồng Kềnh 320 Nguyễn Thị Kiểu-Hiệp Thành-Quận 12-HCM — Quận 12
  • 63A Trần Đình Xu-Q.1-HCM — Quận 1
  • 29A Đường Số 5-Q.2-HCM — Quận 2
  • 58 Vũ Tông Phan-Q.2-HCM — Quận 2
  • 195B Lý Chính Thắng-Q.3-HCM — Quận 3
  • 63 Vĩnh Hội-Q.4-HCM — Quận 4
  • T30 Nguyễn Hữu Hào-Q.4-HCM — Quận 4
  • 117 Hùng Vương-Q.5-HCM — Quận 5
  • 63 Ký Hòa-Q.5-HCM — Quận 5
  • 116A Bà Hom-Phường 13-Quận 6-HCM — Quận 6
  • 119 Nguyễn Văn Luông-Q.6-HCM — Quận 6
  • 20 Đường số 81-Q.7-HCM — Quận 7
  • 31-31A Lý Phục Man-Bình Thuận-Quận 7-HCM — Quận 7
  • 860/36 Huỳnh Tấn Phát-Q.7-HCM — Quận 7
  • Cồng Kềnh 78 Đường số 4-Q.7-HCM — Quận 7
  • Cồng Kềnh A5 KDC Tân Thuận Nam-Phú Thuận-Quận 7-HCM — Quận 7
  • Kho Giao Hàng Nặng - Tân Thuận - Hồ Chí Minh — Quận 7
  • 2999 Phạm Thế Hiển-Q.8-HCM — Quận 8
  • 903B Tạ Quang Bửu-Q.8-HCM — Quận 8
  • 01 Đường Số 6-Long Bình-Q.9-HCM — Quận 9
  • Cồng Kềnh 20A Đường 12-Q.9-HCM — Quận 9
  • Cồng Kềnh Đường 268 Đỗ Xuân Hợp-Q.9-HCM — Quận 9
  • Đường 268 Đỗ Xuân Hợp-Phường Phước Long-HCM — Quận 9
  • Long Thạnh Mỹ-Q9-HCM — Quận 9
  • Phường Long Trường-Q9-HCM — Quận 9
  • 107 Đường 3D-Bình Hưng Hòa B-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
  • 1440/1 Tỉnh Lộ 10-Tân Tạo-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
  • 235 Hồ Học Lãm-Q.Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
  • 38 Đường Số 3-Q.Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
  • 59 Trương Phước Phan-Q.Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
  • 8F Gò Xoài-Bình Hưng Hòa A-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
  • Cồng Kềnh Bình Tân Kho 01 1162/6A Tỉnh Lộ 10-HCM — Quận Bình Tân
  • Cồng Kềnh Bình Tân Kho 02 1162/6A Tỉnh Lộ 10-HCM — Quận Bình Tân
  • Điểm Giao Hàng Nặng Tân Bình-HCM — Quận Bình Tân
  • Hương Lộ 2-Bình Trị Đông A-Bình Tân — Quận Bình Tân
  • Kho Giao Hàng Nặng - Tân Bình - HCM — Quận Bình Tân
  • Kho Giao Hàng Nặng - Tân Tạo - HCM — Quận Bình Tân
  • Số 17 Đường Hoàng Văn Hợp-An Lạc A-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
  • 104 Lương Ngọc Quyến-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
  • 21 Phú Mỹ-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
  • 248A Nơ Trang Long-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
  • 27 Nguyễn Xí-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
  • 374 Xô Viết Nghệ Tĩnh-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
  • 602/26 Điện Biên Phủ-Phường 12-Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
  • 9 Hồng Bàng-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
  • Cồng Kềnh 248A Nơ Trang Long-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
  • 1135 Phan Văn Trị-Q.Gò Vấp-HCM — Quận Gò Vấp
  • 119 Đường Số 1-Phường 11-Gò Vấp-HCM — Quận Gò Vấp
  • 183 Nguyễn Oanh-Phường 17-Gò Vấp-HCM — Quận Gò Vấp
  • 371 Nguyễn Kiệm-Q.Gò Vấp-HCM — Quận Gò Vấp
  • 608 Phan Văn Trị-Gò Vấp-HCM — Quận Gò Vấp
  • Cồng Kềnh 971 Nguyễn Kiệm-Q.Gò Vấp-HCM — Quận Gò Vấp
  • Đường 21-Phường 08-Gò Vấp-HCM — Quận Gò Vấp
  • Phan Huy Ích-Gò Vấp-HCM — Quận Gò Vấp
  • 456 Nguyễn Kiệm-Q.Phú Nhuận-HCM — Quận Phú Nhuận
  • 58 Trương Quốc Dung-Q.Phú Nhuận-HCM — Quận Phú Nhuận
  • 04 Nhất Chi Mai-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
  • 6 Phạm Văn Hai-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
  • 78 Nguyễn Minh Hoàng-Phường 12-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
  • 82 Nguyễn Sỹ Sách-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
  • 88/21 Phan Sào Nam-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
  • Cồng Kềnh 6 Phạm Văn Hai-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
  • 197 Lê Cao Lãng-Phú Thạnh-Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
  • 20/48A Bờ Bao Tân Thắng-Q.Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
  • 58 Lê Thúc Hoạch-Q.Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
  • 85 Cao Văn Ngọc-Phường Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
  • Cồng Kềnh 85 Cao Văn Ngọc-Q.Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
  • Phường Tây Thạnh-Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
  • 155 Quốc lộ 1A-Bình Chiểu-Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
  • 46 Tam Bình-Hiệp Bình Chánh-Q.Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
  • 53A2 Đường 5-Linh Tây-Q.Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
  • 10 Đường số 8-Linh Xuân-Q.Thủ Đức-HCM — Thành Phố Thủ Đức
  • 13 Đường Số 8-Hiệp Bình Phước-Q.Thủ Đức-HCM — Thành Phố Thủ Đức
  • 47 Đường 882-Phú Hữu-Q.9-HCM — Thành Phố Thủ Đức
  • 53 Đường 22-Linh Đông-Thủ Đức-HCM — Thành Phố Thủ Đức
  • Cồng Kềnh 367 Lương Định Của-An Phú-Q.2-HCM — Thành Phố Thủ Đức
  • Cồng Kềnh Kho 02 367 Lương Định Của-Q.2-HCM — Thành Phố Thủ Đức
  • Cồng Kềnh Q.Thủ Đức Kho 01 13 Đường Số 8-HCM — Thành Phố Thủ Đức
  • Số 25 Đường 12-An Phú-Q.2-HCM — Thành Phố Thủ Đức
  • Tăng Nhơn Phú B-Q.9-HCM — Thành Phố Thủ Đức
Đồng Nai 61 bưu cục

Gồm: Đồng Nai, Bình Phước (gộp theo sắp xếp 2025)

  • 305 QL14-Bù Đăng-Bình Phước — Huyện Bù Đăng (Bình Phước)
  • Xã 10-Bù Đăng-Bình Phước — Huyện Bù Đăng (Bình Phước)
  • Xã Đức Liễu-Bù Đăng-Bình Phước — Huyện Bù Đăng (Bình Phước)
  • 24 Khu Phố Thanh Bình-Bù Đốp-Bình Phước — Huyện Bù Đốp (Bình Phước)
  • Chơn Thành-Bình Phước — Huyện Chơn Thành (Bình Phước)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Chơn Thành - Bình Phước — Huyện Chơn Thành (Bình Phước)
  • Minh Hưng-TX.Chơn Thành-Bình Phước — Huyện Chơn Thành (Bình Phước)
  • Nguyễn Thị Minh Khai-Thị trấn Tân Phú-Huyện Đồng Phú-Bình Phước — Huyện Đồng Phú (Bình Phước)
  • KP1 Quốc Lộ 13-Hớn Quản-Bình Phước — Huyện Hớn Quản (Bình Phước)
  • Lộc Thái-Lộc Ninh-Bình Phước — Huyện Lộc Ninh (Bình Phước)
  • Bù Nho-Phú Riềng-Bình Phước — Huyện Phú Riềng (Bình Phước)
  • Thôn Phú Hưng-Phú Riềng-Bình Phước — Huyện Phú Riềng (Bình Phước)
  • 893 Quốc Lộ 14-Đồng Xoài-Bình Phước — Thành phố Đồng Xoài (Bình Phước)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Đồng Xoài - Bình Phước — Thành phố Đồng Xoài (Bình Phước)
  • Tân Đồng-Đồng Xoài-Bình Phước — Thành phố Đồng Xoài (Bình Phước)
  • An Lộc-Bình Long-Bình Phước — Thị xã Bình Long (Bình Phước)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Bình Long - Bình Phước — Thị xã Bình Long (Bình Phước)
  • Phạm Hùng-Phước Long-Bình Phước — Thị xã Phước Long (Bình Phước)
  • Ấp 8-Xuân Tây-Cẩm Mỹ-Đồng Nai — Huyện Cẩm Mỹ
  • Xã Long Giao-Cẩm Mỹ-Đồng Nai — Huyện Cẩm Mỹ
  • 608 Quốc Lộ 20-Định Quán-Đồng Nai — Huyện Định Quán
  • KP2 Tân Hiệp-Định Quán Đồng Nai — Huyện Định Quán
  • 146 Nguyễn Văn Cừ-Xã Long Thành-Đồng Nai — Huyện Long Thành
  • 69 Bàu Cạn-Xã Long Phước-Đồng Nai — Huyện Long Thành
  • Kho Giao Hàng Nặng - Long Thành - Đồng Nai — Huyện Long Thành
  • Lộc An-Long Thành-Đồng Nai — Huyện Long Thành
  • Long Phước-Long Thành-Đồng Nai — Huyện Long Thành
  • Lý Thường Kiệt-Xã An Phước-Đồng Nai — Huyện Long Thành
  • Ấp Bến Đình-Xã Phú Đông-Nhơn Trạch-Đồng Nai — Huyện Nhơn Trạch
  • Đường Hùng Vương-Xã Phước An-Đồng Nai — Huyện Nhơn Trạch
  • Phước Thiền-Nhơn Trạch-Đồng Nai — Huyện Nhơn Trạch
  • Phú Lập-Tân Phú-Đồng Nai — Huyện Tân Phú
  • Tân Phú-Đồng Nai — Huyện Tân Phú
  • Ấp Đông Kim-Xã Gia Kiệm-Đồng Nai — Huyện Thống Nhất
  • Thống Nhất-Đồng Nai — Huyện Thống Nhất
  • 110 Nguyễn Huệ-Trảng Bom-Đồng Nai — Huyện Trảng Bom
  • 68 Quốc Lộ 1A-Trảng Bom-Đồng Nai — Huyện Trảng Bom
  • Kho Giao Hàng Nặng - Trảng Bom - Đồng Nai — Huyện Trảng Bom
  • Khu 6 ấp Bàu Cá-Trung Hòa-Trảng Bom-Đồng Nai — Huyện Trảng Bom
  • Quốc Lộ 1A-Bắc Sơn-Trảng Bom-Đồng Nai — Huyện Trảng Bom
  • 15 Đồng Khởi-Vĩnh Cửu-Đồng Nai — Huyện Vĩnh Cửu
  • Tổ 4 KP7 767- Vĩnh Cửu-Đồng Nai — Huyện Vĩnh Cửu
  • 322 Trần Phú-Xuân Lộc-Đồng Nai — Huyện Xuân Lộc
  • Ấp Việt Kiều QL1A-Xuân Lộc-Đồng Nai — Huyện Xuân Lộc
  • Tổ 2 Ấp 5 Xuân Tâm-Xuân Lộc-Đồng Nai — Huyện Xuân Lộc
  • 105C Đồng Khởi-Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • 1070 Quốc Lộ 51-TP. Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • 145/36/4 Điểu Xiển-Tân Biên-TP.Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • 3/3A Huỳnh Văn Nghệ-Bửu Long-Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • 55/3B Trần Quốc Toản-Phường Trấn Biên-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • 76/540 KP8-Hố Nai-TP Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • 79A Hưng Đạo Vương-Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • Agtex Long Bình-Biên Hoà-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • Bùi Trọng Nghĩa-Trảng Dài-Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • Đường Võ Nguyên Giáp-Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • Hóa An-Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Biên Hoà - Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • Tam Phước-Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • Tân Tiến-Biên Hòa-Đồng Nai — Thành phố Biên Hòa
  • 129 Khổng Tử-Long Khánh-Đồng Nai — Thành phố Long Khánh
  • Long Khánh-Đồng Nai — Thành phố Long Khánh
Tây Ninh 41 bưu cục

Gồm: Tây Ninh, Long An (gộp theo sắp xếp 2025)

  • 270 Phan Văn Mãng- Bến Lức-Long An — Huyện Bến Lức (Long An)
  • Đường Tỉnh 830-Xã Lương Bình-Long An — Huyện Bến Lức (Long An)
  • Ấp 4-Long Hoà-Cần Đước-Long An — Huyện Cần Đước (Long An)
  • Cần Đước-Long An — Huyện Cần Đước (Long An)
  • Ấp Lủy-Phước Lại-Cần Giuộc-Long An — Huyện Cần Giuộc (Long An)
  • Ấp Ngoài-Xã Phước Lý-Long An — Huyện Cần Giuộc (Long An)
  • Đường Tỉnh 827-Tầm Vu-Châu Thành-Long An — Huyện Châu Thành (Long An)
  • 4B Khu B-Xã Hậu Nghĩa-Long An — Huyện Đức Hòa (Long An)
  • Ấp 1 Nguyễn Văn Dương-Xã Mỹ Hạnh-Long An — Huyện Đức Hòa (Long An)
  • Ấp Rừng Sến-Xã Đức Lập-Long An — Huyện Đức Hòa (Long An)
  • Chánh Hội-Tân Mỹ-Đức Hòa-Long An — Huyện Đức Hòa (Long An)
  • Đường 25A3-Xã Đức Hòa Hạ-Long An — Huyện Đức Hòa (Long An)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Đức Hòa - Long An — Huyện Đức Hòa (Long An)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Hồ Chí Minh — Huyện Đức Hòa (Long An)
  • 108 Khu Phố 2-Đức Huệ-Long An — Huyện Đức Huệ (Long An)
  • 56 Dương Văn Dương-Xã Tân Thạnh-Long An — Huyện Tân Thạnh (Long An)
  • Khu Phố 2-Thạnh Hoá-Long An — Huyện Thạnh Hóa (Long An)
  • Ấp Cầu Xây-Xã Thủ Thừa-Long An — Huyện Thủ Thừa (Long An)
  • 45 Nhật Tảo-Xã Vĩnh Hưng-Long An — Huyện Vĩnh Hưng (Long An)
  • 45/2b Quốc Lộ 62-Tân An-Long An 01 — Thành phố Tân An (Long An)
  • 59A Nguyễn Văn Tạo-Tân An-Long An — Thành phố Tân An (Long An)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Tân An - Long An — Thành phố Tân An (Long An)
  • 219 Quốc Lộ 62-Kiến Tường-Long An — Thị xã Kiến Tường (Long An)
  • DT 786 Khu Phố 4-Bến Cầu-Tây Ninh — Huyện Bến Cầu
  • 1402 Hoàng Lê Kha-Châu Thành-Tây Ninh — Huyện Châu Thành
  • 25 Khedol-Xã Suối Đá-Dương Minh Châu-Tây Ninh — Huyện Dương Minh Châu
  • Cầu Khởi-Dương Minh Châu-Tây Ninh — Huyện Dương Minh Châu
  • 156 Quốc Lộ 22-Gò Dầu-Tây Ninh — Huyện Gò Dầu
  • 600 DT782 Bàu Đồn-Gò Dầu-Tây Ninh — Huyện Gò Dầu
  • 107 Nguyễn Chí Thanh-Tân Biên-Tây Ninh — Huyện Tân Biên
  • Ấp Tân Hòa-Tân Biên-Tây Ninh — Huyện Tân Biên
  • 58 Trần Văn Trà-Tân Châu-Tây Ninh — Huyện Tân Châu
  • Ấp 1 Đường Tân Châu-Tân Châu-Tây Ninh — Huyện Tân Châu
  • 131 Trần Phú-Ninh Trung-Ninh Sơn-Tây Ninh — Thành phố Tây Ninh
  • 30 Nguyễn Trãi-Phường 3-Tây Ninh — Thành phố Tây Ninh
  • 478 Đường Tua Hai-Bình Minh-Tây Ninh — Thành phố Tây Ninh
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Tây Ninh - Tây Ninh — Thành phố Tây Ninh
  • 295 Nguyễn Văn Linh-Long Hoa-Tây Ninh — Thị xã Hòa Thành
  • 393 Tôn Đức Thắng-Hòa Thành-Tây Ninh — Thị xã Hòa Thành
  • An Lợi-Trảng Bàng-Tây Ninh — Thị xã Trảng Bàng
  • Đường Ba Mươi Tháng Tư-Trảng Bàng-Tây Ninh — Thị xã Trảng Bàng
An Giang 38 bưu cục

Gồm: An Giang, Kiên Giang (gộp theo sắp xếp 2025)

  • 4344 Bạch Đằng-An Phú-An Giang — Huyện An Phú
  • QL91-Châu Phú-An Giang — Huyện Châu Phú
  • 03 Lê Lợi-An Châu-An Giang — Huyện Châu Thành
  • 617 Tỉnh Lộ 942-Xã Chợ Mới-An Giang — Huyện Chợ Mới
  • Cái Tắc-Phú Mỹ-Phú Tân-An Giang — Huyện Phú Tân
  • Thoại Sơn-An Giang — Huyện Thoại Sơn
  • Tri Tôn-An Giang — Huyện Tri Tôn
  • 66 Nguyễn Tri Phương-Châu Phú B-TP.Châu Đốc-An Giang — Thành phố Châu Đốc
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Châu Đốc - An Giang — Thành phố Châu Đốc
  • 16 Đỗ Nhuận-Long Xuyên-An Giang — Thành phố Long Xuyên
  • 608 Trần Hưng Đạo-Bình Đức-TP.Long Xuyên-An Giang — Thành phố Long Xuyên
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Long Xuyên - An Giang — Thành phố Long Xuyên
  • Tân Châu-An Giang — Thị Xã Tân Châu
  • QL63 TT Thứ 3-Xã An Biên-Kiên Giang — Huyện An Biên (Kiên Giang)
  • Thạnh An-An Minh-Kiên Giang — Huyện An Minh (Kiên Giang)
  • QL61 Châu Thành-Kiên Giang — Huyện Châu Thành (Kiên Giang)
  • 8 Huỳnh Mẫn Đạt-Giồng Riềng-Kiên Giang — Huyện Giồng Riềng (Kiên Giang)
  • DT933 Ấp Đồng Tràm-Xã Long Thạnh-Kiên Giang — Huyện Giồng Riềng (Kiên Giang)
  • Tỉnh Lộ 963-Xã Hòa Thuận-Kiên Giang — Huyện Giồng Riềng (Kiên Giang)
  • KDC Định An Quốc Lộ 61-Xã Gò Quao-Kiên Giang — Huyện Gò Quao (Kiên Giang)
  • Quốc Lộ 80-Xã Hòn Đất-Kiên Giang — Huyện Hòn Đất (Kiên Giang)
  • 238 Quốc Lộ 80-Kiên Lương-Kiên Giang — Huyện Kiên Lương (Kiên Giang)
  • 729 Đông An-Xã Tân Hiệp-Kiên Giang — Huyện Tân Hiệp (Kiên Giang)
  • Thạnh Yên-U Minh Thượng-Kiên Giang — Huyện U Minh Thượng (Kiên Giang)
  • Vĩnh Phước QL63-Vĩnh Thuận-Kiên Giang — Huyện Vĩnh Thuận (Kiên Giang)
  • 02 Lâm Văn Quang-Hà Tiên-Kiên Giang — Thành phố Hà Tiên (Kiên Giang)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Hà Tiên - Kiên Giang — Thành phố Hà Tiên (Kiên Giang)
  • 555 Nguyễn Văn Cừ-Phú Quốc-Kiên Giang — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
  • Điểm xử lý hàng Thổ Châu-Phú Quốc-Kiên Giang — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
  • Đường Tuyến Tránh-Phú Quốc-Kiên Giang — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Phú Quốc - Kiên Giang — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
  • Ngã 3 Bãy Vòng 973-Đặc Khu Phú Quốc-Kiên Giang — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
  • Xã Cửa Cạn-Phú Quốc-Kiên Giang — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
  • 154B Mai Thị Hồng Hạnh-Rạch Giá-Kiên Giang — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
  • 20 Lộ Liên Hương-Rạch Giá-Kiên Giang — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
  • Đảo Kiên Hải-Kiên Giang — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Rạch Giá - Kiên Giang — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
  • Lô C02-03 Lê Hồng Phong-An Hòa-Rạch Giá-Kiên Giang — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
Cần Thơ 38 bưu cục

Gồm: Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng (gộp theo sắp xếp 2025)

  • Tỉnh lộ 919-Thạnh Phú-Cờ Đỏ-Cần Thơ — Huyện Cờ Đỏ
  • Ấp Thị Tứ-Thị Trấn Phong Điền-Cần Thơ — Huyện Phong Điền
  • Đường Huyện 21-Thới Lai-Cần Thơ — Huyện Thới Lai
  • Lô B2 TTTM Vĩnh Thạnh-Vĩnh Thạnh-Cần Thơ — Huyện Vĩnh Thạnh
  • 28 Xuân Hồng-Bình Thuỷ-Cần Thơ — Quận Bình Thủy
  • 356 Đặng Văn Dầy-Bình Thủy-Cần Thơ — Quận Bình Thủy
  • Kho Giao Hàng Nặng - Bình Thủy - Cần Thơ — Quận Bình Thủy
  • Kho Giao Hàng Nặng - Cái Răng - Cần Thơ — Quận Bình Thủy
  • Kho Giao Hàng Nặng TNB — Quận Bình Thủy
  • 162 Trần Văn Trà-Cái Răng-Cần Thơ — Quận Cái Răng
  • 266B Hàng Gòn-Lê Bình-Cái Răng-Cần Thơ — Quận Cái Răng
  • 56 Nguyễn Văn Cừ-Cái Khế-Ninh Kiều-Cần Thơ — Quận Ninh Kiều
  • 68 Nguyễn Văn Cừ-An Khánh-Ninh Kiều-Cần Thơ — Quận Ninh Kiều
  • Châu Văn Liêm-Ô Môn-Cần Thơ — Quận Ô Môn
  • Kho Giao Hàng Nặng - Ô Môn - Cần Thơ — Quận Ô Môn
  • Phường Trung Kiên-Thốt Nốt-Cần Thơ — Quận Thốt Nốt
  • 88 Quốc Lộ 61C-Xã Tân Hòa-Hậu Giang — Huyện Châu Thành A (Hậu Giang)
  • 379 Hùng Vương-Châu Thành-Hậu Giang — Huyện Châu Thành (Hậu Giang)
  • Ấp 1 QL61-Châu Thành A-Hậu Giang — Huyện Phụng Hiệp (Hậu Giang)
  • Thị Trấn Cây Dương-Phụng Hiệp-Hậu Giang — Huyện Phụng Hiệp (Hậu Giang)
  • 06 Nguyễn Tri Phương-Vị Thuỷ-Hậu Giang — Huyện Vị Thuỷ (Hậu Giang)
  • 2C Châu Văn Liêm-Ngã Bảy-Hậu Giang — Thành phố Ngã Bảy (Hậu Giang)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Vị Thanh - Hậu Giang — Thành phố Vị Thanh (Hậu Giang)
  • Nguyễn An Ninh-Vị Thanh-Hậu Giang — Thành phố Vị Thanh (Hậu Giang)
  • 931 Đường 30/4-Long Mỹ-Hậu Giang — Thị xã Long Mỹ (Hậu Giang)
  • 86 Đường 932-Phú Tân-Châu Thành-Sóc Trăng — Huyện Châu Thành (Sóc Trăng)
  • Ấp Chợ-Cù Lao Dung-Sóc Trăng — Huyện Cù Lao Dung (Sóc Trăng)
  • 32B Huyện lộ 6-TT.Kế Sách-Sóc Trăng — Huyện Kế Sách (Sóc Trăng)
  • 39 Tỉnh Lộ 940-Huỳnh Hữu Nghĩa-Mỹ Tú-Sóc Trăng — Huyện Mỹ Tú (Sóc Trăng)
  • 1224 Ấp Giống Có-Xã Ngọc Tố-Sóc Trăng — Huyện Mỹ Xuyên (Sóc Trăng)
  • Phú Lộc-Thạnh Trị-Sóc Trăng — Huyện Thạnh Trị (Sóc Trăng)
  • 33 Ấp Chợ-Xã Trần Đề-Sóc Trăng — Huyện Trần Đề (Sóc Trăng)
  • 535 Tôn Đức Thắng-Sóc Trăng-Sóc Trăng — Thành phố Sóc Trăng (Sóc Trăng)
  • 599 Lê Hồng Phong-Phú Lợi-Sóc Trăng — Thành phố Sóc Trăng (Sóc Trăng)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Sóc Trăng - Sóc Trăng — Thành phố Sóc Trăng (Sóc Trăng)
  • 205 Nguyễn Trãi-Thị Xã Ngã Năm-Sóc Trăng — Thị xã Ngã Năm (Sóc Trăng)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TX Ngã Năm - Sóc Trăng — Thị xã Ngã Năm (Sóc Trăng)
  • 64 Đường 30/04 Vĩnh Châu-Sóc Trăng — Thị xã Vĩnh Châu (Sóc Trăng)
Vĩnh Long 35 bưu cục

Gồm: Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh (gộp theo sắp xếp 2025)

  • KP2-Thị Trấn Ba Tri-Bến Tre — Huyện Ba Tri (Bến Tre)
  • QL57-Bình Thới-Bình Đại-Bến Tre — Huyện Bình Đại (Bến Tre)
  • Quốc Lộ 57B-Xã Lộc Thuận-Bến Tre — Huyện Bình Đại (Bến Tre)
  • 3/2 Thị Trấn Châu Thành-Bến Tre — Huyện Châu Thành (Bến Tre)
  • 86 Tiên Thuỷ-Châu Thành-Bến Tre — Huyện Châu Thành (Bến Tre)
  • Ấp Phú Long-Xã Hưng Khánh Trung-Bến Tre — Huyện Chợ Lách (Bến Tre)
  • QL57 KP3-Thị Trấn Chợ Lách-Bến Tre — Huyện Chợ Lách (Bến Tre)
  • Ấp 5A Thị Trấn Giồng Trôm-Giồng Trôm-Bến Tre — Huyện Giồng Trôm (Bến Tre)
  • Phước Hậu-Phước Mỹ Trung-Bến Tre — Huyện Mỏ Cày Bắc (Bến Tre)
  • Mỏ Cày Nam-Bến Tre — Huyện Mỏ Cày Nam (Bến Tre)
  • Quốc Lộ 57-Xã Hương Mỹ-Bến Tre — Huyện Mỏ Cày Nam (Bến Tre)
  • QL57-Bình Thạnh-Thạnh Phú-Bến Tre — Huyện Thạnh Phú (Bến Tre)
  • Ấp 2-Phú Nhuận-Bến Tre — Thành phố Bến Tre (Bến Tre)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Bến Tre - Bến Tre — Thành phố Bến Tre (Bến Tre)
  • Võ Nguyên Giáp-Phú Tân-Bến Tre — Thành phố Bến Tre (Bến Tre)
  • Khóm 3 TT Càng Long-Xã Càng Long-Trà Vinh — Huyện Càng Long (Trà Vinh)
  • Khóm 8-Cầu Kè-Trà Vinh — Huyện Cầu Kè (Trà Vinh)
  • Khóm Thống Nhất-Xã Cầu Ngang-Trà Vinh — Huyện Cầu Ngang (Trà Vinh)
  • Khóm 4 TT Châu Thành-Xã Châu Thành-Trà Vinh — Huyện Châu Thành (Trà Vinh)
  • Ấp Cây Hẹ-Phú Cần-Tiểu Cần-Trà Vinh — Huyện Tiểu Cần (Trà Vinh)
  • Xoài Xiêm-Ngãi Xuyên-Trà Cú-Trà Vinh — Huyện Trà Cú (Trà Vinh)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Trà Vinh - Trà Vinh — Thành phố Trà Vinh (Trà Vinh)
  • Sơn Thông-Phường 9-Tp.Trà Vinh-Trà Vinh — Thành phố Trà Vinh (Trà Vinh)
  • Duyên Hải-Trà Vinh — Thị xã Duyên Hải (Trà Vinh)
  • Ấp Tân Thuận-Bình Tân-Vĩnh Long — Huyện Bình Tân
  • Phước Long-Lộc Hòa-Long Hồ-Vĩnh Long — Huyện Long Hồ
  • Quốc Lộ 53-Long Hồ-Vĩnh Long — Huyện Long Hồ
  • 07 Lê Lợi-Mang Thít-Vĩnh Long — Huyện Mang Thít
  • 355 Võ Tấn Đức-Tam Bình-Vĩnh Long — Huyện Tam Bình
  • Tổ 1 Đường 30/4-Trà Ôn-Vĩnh Long — Huyện Trà Ôn
  • Quốc Lộ 53-Xã Trung Thành-Vĩnh Long — Huyện Vũng Liêm
  • 57/4 Phan Văn Đáng-Vĩnh Long-Vĩnh Long — Thành phố Vĩnh Long
  • 73 Phó Cơ Điều-Phường Phước Hậu-Vĩnh Long — Thành phố Vĩnh Long
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Vĩnh Long - Vĩnh Long — Thành phố Vĩnh Long
  • 87 Lê Văn Vị-Cái Vồn-Bình Minh-Vĩnh Long — Thị xã Bình Minh
Đồng Tháp 34 bưu cục

Gồm: Đồng Tháp, Tiền Giang (gộp theo sắp xếp 2025)

  • DT846 Phương Trà-Xã Ba Sao-Đồng Tháp — Huyện Cao Lãnh
  • Mỹ Thọ-Trần Quang Khải-Cao Lãnh-Đồng Tháp — Huyện Cao Lãnh
  • Tân Nhuận Đông-Châu Thành-Đồng Tháp — Huyện Châu Thành
  • QL80-Xã Hòa Long-Đồng Tháp — Huyện Lai Vung
  • Quốc Lộ 54-Xã Lai Vung-Đồng Tháp — Huyện Lai Vung
  • Ấp Bình Hiệp A-Xã Lấp Vò-Đồng Tháp — Huyện Lấp Vò
  • Tỉnh Lộ DT848-Xã Mỹ An Hưng-Đồng Tháp — Huyện Lấp Vò
  • Kho Giao Hàng Nặng - Tam Nông - Đồng Tháp — Huyện Tam Nông
  • Tam Nông-Đồng Tháp — Huyện Tam Nông
  • 286 Nguyễn Huệ-Tân Hồng-Đồng Tháp — Huyện Tân Hồng
  • QL 30-Thanh Bình-Đồng Tháp — Huyện Thanh Bình
  • Khóm 3 Trần Hưng Đạo-Xã Tháp Mười-Đồng Tháp — Huyện Tháp Mười
  • 12-14 Bà Triệu-Cao Lãnh-Đồng Tháp — Thành phố Cao Lãnh
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Cao Lãnh - Đồng Tháp — Thành phố Cao Lãnh
  • Hồng Ngự-Đồng Tháp — Thành Phố Hồng Ngự
  • 19 Đường DT848-Sa Đéc-Đồng Tháp — Thành phố Sa Đéc
  • Ấp Hậu Mỹ Phú 1-Cái Bè-Tiền Giang — Huyện Cái Bè (Tiền Giang)
  • Đường Tỉnh 861-Xã Mỹ Lợi-Tiền Giang — Huyện Cái Bè (Tiền Giang)
  • QL1A Hòa Khánh-Cái Bè-Tiền Giang — Huyện Cái Bè (Tiền Giang)
  • Long Trung-Cai Lậy-Tiền Giang — Huyện Cai Lậy (Tiền Giang)
  • Tỉnh Lộ 868-Phú Cường-Cai Lậy-Tiền Giang — Huyện Cai Lậy (Tiền Giang)
  • 88 Ấp Thân Hòa-Thân Cửu Nghĩa-Châu Thành-Tiền Giang — Huyện Châu Thành (Tiền Giang)
  • 992 Đường Huyện 35-Vĩnh Kim-Châu Thành-Tiền Giang — Huyện Châu Thành (Tiền Giang)
  • 230 Ấp Bình Hạnh-Long Bình Điền-Chợ Gạo-Tiền Giang — Huyện Chợ Gạo (Tiền Giang)
  • 79 Đường Tỉnh 871-Xã Gia Thuận-Tiền Giang — Huyện Gò Công Đông (Tiền Giang)
  • Quốc Lộ 50-Gò Công Tây-Tiền Giang — Huyện Gò Công Tây (Tiền Giang)
  • Khu phố 1-Tân Phước-Tiền Giang — Huyện Tân Phước (Tiền Giang)
  • 206 A Đoàn Thị Nghiệp-Mỹ Tho-Tiền Giang 01 — Thành phố Mỹ Tho (Tiền Giang)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Mỹ Tho - Tiền Giang — Thành phố Mỹ Tho (Tiền Giang)
  • QL50 Phường 9-Mỹ Tho-Tiền Giang — Thành phố Mỹ Tho (Tiền Giang)
  • 888 QL1A-Phường 2-Cai Lậy-Tiền Giang — Thị Xã Cai Lậy (Tiền Giang)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TX Cai Lậy - Tiền Giang — Thị Xã Cai Lậy (Tiền Giang)
  • Kho Giao Hàng Nặng - Gò Công - Tiền Giang — Thị xã Gò Công (Tiền Giang)
  • KP3 Phường 3-Gò Công-Tiền Giang — Thị xã Gò Công (Tiền Giang)
Cà Mau 24 bưu cục

Gồm: Cà Mau, Bạc Liêu (gộp theo sắp xếp 2025)

  • 28 Giá Rai-Xã Long Điền-Bạc Liêu — Huyện Đông Hải (Bạc Liêu)
  • 578 QL1A-Xã Hòa Bình-Bạc Liêu — Huyện Hòa Bình (Bạc Liêu)
  • 86 Thống nhất II-Ngan Dừa-Hồng Dân-Bạc Liêu — Huyện Hồng Dân (Bạc Liêu)
  • Hồng Khanh-Phước Long-Bạc Liêu — Huyện Phước Long (Bạc Liêu)
  • 56 Quốc Lộ 1A-Xã Vĩnh Lợi-Bạc Liêu — Huyện Vĩnh Lợi (Bạc Liêu)
  • Đường 23 Tháng 8-TP.Bạc Liêu-Bạc Liêu — Thành phố Bạc Liêu (Bạc Liêu)
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Bạc Liêu - Bạc Liêu — Thành phố Bạc Liêu (Bạc Liêu)
  • 79 Quốc Lộ 1A-Giá Rai-Bạc Liêu — Thị Xã Giá Rai (Bạc Liêu)
  • Ấp Khúc Tréo B-Tân Phong-Giá Rai-Bạc Liêu — Thị Xã Giá Rai (Bạc Liêu)
  • 68 Quốc Lộ 1A-Xã Lương Thế Trân-Cà Mau — Huyện Cái Nước
  • Tân Hưng Đông-Cái Nước-Cà Mau — Huyện Cái Nước
  • Ấp Tân Long A-Xã Tân Tiến-Cà Mau — Huyện Đầm Dơi
  • Dương Thị Cẩm Vân-Khóm 4-Đầm Dơi-Cà Mau — Huyện Đầm Dơi
  • 54 Hùng Vương-Năm Căn-Cà Mau — Huyện Năm Căn
  • Nguyễn Văn Cưng-Rạch Gốc-Ngọc Hiển-Cà Mau — Huyện Ngọc Hiển
  • Đường Phan Ngọc Hiển-Xã Cái Đôi Vàm-Cà Mau — Huyện Phú Tân
  • Ấp 4-Thới Bình-Thới Bình-Cà Mau — Huyện Thới Bình
  • 137 Đường 30/04-Trần Văn Thời-Cà Mau — Huyện Trần Văn Thời
  • Thị trấn Sông Đốc-Trần Văn Thời-Cà Mau — Huyện Trần Văn Thời
  • Nguyễn Trung Thành Khóm 1-U Minh-Cà Mau — Huyện U Minh
  • 320/12 Ngô Quyền-Cà Mau-Cà Mau — Thành phố Cà Mau
  • Kho Giao Hàng Nặng - TP Cà Mau - Cà Mau — Thành phố Cà Mau
  • Lý Thường Kiệt-Tân Thành-Cà Mau — Thành phố Cà Mau
  • Lý Văn Lâm-TP.Cà Mau-Cà Mau — Thành phố Cà Mau

Tra cứu đơn GHN của bạn

Biết bưu cục rồi nhưng muốn xem đơn đang ở đâu? Mở công cụ tra cứu Đơn Sàn và nhập mã vận đơn GHN — bạn sẽ thấy toàn bộ hành trình kiện hàng, miễn phí, không cần đăng nhập.

Tìm hiểu thêm

Hướng dẫn tra cứu vận đơn GHN SOC, Hub, bưu cục khác nhau thế nào? Đơn bị kẹt ở kho phải làm sao? Địa chỉ kho SPX toàn quốc Địa chỉ bưu cục J&T toàn quốc
Đơn Sàn Thông tin bưu cục tổng hợp từ hệ thống GHN công khai, không phải website chính thức của Giao Hàng Nhanh.
Tra cứu Kho SPX Bưu cục GHN Bưu cục J&T Nguồn dữ liệu Giới thiệu Bảo mật Liên hệ