Giao Hàng Nhanh · 1139 bưu cục
Danh sách bưu cục GHN toàn quốc
Danh bạ địa chỉ Giao Hàng Nhanh (GHN), gom theo 34 tỉnh/thành mới (sắp xếp 2025) và vẫn tìm được bằng tên tỉnh cũ. Đây là dữ liệu tham khảo; hãy gọi GHN xác nhận điểm còn hoạt động, giờ làm việc và đúng nghiệp vụ trước khi tới.
⚠️ Địa chỉ tổng hợp từ hệ thống bưu cục GHN nên có thể chưa cập nhật. Nên gọi tổng đài GHN 1900 636677 xác nhận trước khi tới gửi/nhận hàng.
Miền Bắc
Hà Nội 131 bưu cục
- Thôn 6-Ba Vì-HN — Huyện Ba Vì
- Thôn Đông-Ba Vì-Hà Nội — Huyện Ba Vì
- Bê Tông-Thuỷ Xuân Tiên-Chương Mỹ-HN — Huyện Chương Mỹ
- Chúc Lý-Ngọc Hòa-Chương Mỹ-HN — Huyện Chương Mỹ
- Hồng Phú-Chương Mỹ-HN — Huyện Chương Mỹ
- 172 Cầu Gáo-Đan Phượng-HN — Huyện Đan Phượng
- 79 Thanh Xuân Làng Nghề Liên Hà-Đan Phượng-HN — Huyện Đan Phượng
- (HNO) Thư Lâm — Huyện Đông Anh
- 3 Thôn Cầu Thăng Long-Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
- Cổ Dương-Tiên Dương-Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
- Ngõ 26 Xóm Vang-Xã Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
- Thôn Hải Bối-Xã Vĩnh Thanh-HN — Huyện Đông Anh
- 148 Trâu Quỳ-Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
- 296 đường Ỷ Lan-Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
- 36 Lý Chiêu Hoàng-Ninh Hiệp-Gia Lâm-Hà Nội — Huyện Gia Lâm
- 602 Hà Huy Tập-Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
- CL9 Đường Tràng An-Bát Tràng-HN — Huyện Gia Lâm
- (HNO) Dương Hòa — Huyện Hoài Đức
- 1057/9/26 Ngãi Cầu-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
- 323 Lại Dụ An Thượng-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
- Lại Yên-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
- Trạm Trôi-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
- Quang Minh-Mê Linh-HN — Huyện Mê Linh
- Thôn Đại Bái-Đại Thịnh-Mê Linh-HNO — Huyện Mê Linh
- Thôn Phú Mỹ-Tự Lập-Mê Linh-HN — Huyện Mê Linh
- Đại Nghĩa-Mỹ Đức-HN — Huyện Mỹ Đức
- 57 Thao Chính-Phú Xuyên-HN — Huyện Phú Xuyên
- Nam Phong-Phú Xuyên-HN — Huyện Phú Xuyên
- Thôn An Khoái-Phúc Tiến-Phú Xuyên-HN — Huyện Phú Xuyên
- 203 Tỉnh Lộ 417-Phúc Thọ-HN — Huyện Phúc Thọ
- 28 Đường Mới-Phụng Thượng-Phúc Thọ-HN — Huyện Phúc Thọ
- (HNO) Kiều Phú — Huyện Quốc Oai
- Quốc Oai-HN — Huyện Quốc Oai
- 39 Gò Sỏi-Sóc Sơn-HN — Huyện Sóc Sơn
- Đường Băng Xuân Bách-Xã Nội Bài-HN — Huyện Sóc Sơn
- Đường Núi Đôi-Sóc Sơn-HN — Huyện Sóc Sơn
- (HNO) Tây Phương — Huyện Thạch Thất
- 171 Đồng Cam-Thạch Thất-Hà Nội — Huyện Thạch Thất
- Hạ Bằng-Thạch Thất-HN — Huyện Thạch Thất
- Thạch Hòa-Thạch Thất-Hà Nội — Huyện Thạch Thất
- (HNO) Thanh Oai — Huyện Thanh Oai
- 10/3 Thôn Ninh Dương-Thanh Oai-HN — Huyện Thanh Oai
- Thôn Mới-Cao Dương-Thanh Oai-HN — Huyện Thanh Oai
- 35 Liền Kề 9 KĐT Đại Thanh-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
- 39 KTĐC Tứ Hiệp-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
- 882 Kim Giang-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
- Ngọc Hồi-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
- Yên Xá-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
- 77 Nguyễn Vĩnh Tích-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
- Đường Sông Nhuệ-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
- Thọ Giáo-Tân Minh-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
- Xã Thắng Lợi-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
- 43 Trần Đăng Ninh-Ứng Hòa-HN — Huyện Ứng Hòa
- Hòa Lâm-Ứng Hòa-Hà Nội — Huyện Ứng Hòa
- 15 Hàng Bún-Q.Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
- 303 Hoàng Hoa Thám-Q.Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
- 61 Kim Mã-Q.Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
- 984 Đê La Thành-Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
- 108 Phố Nhổn-Q.Bắc Từ Liêm-Hà Nội — Quận Bắc Từ Liêm
- 139 Thụy Phương-Q.Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
- 155 Phú Diễn-Phú Diễn-Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
- 253 Phạm Văn Đồng-Q.Bắc Từ Liêm-Hà Nội — Quận Bắc Từ Liêm
- 366 Phạm Văn Đồng-Q.Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
- 450 Bờ Tây Sông Nhuệ-Q.Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
- 126 Hoàng Ngân-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
- 20 Đông Quan-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
- 41 Phố Nguyễn Khả Trạc-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
- 41 Trần Quốc Vượng-Q.Cầu giấy-HN — Quận Cầu Giấy
- 7C10 Nguyễn Phong Sắc-Cầu Giấy-Hà Nội — Quận Cầu Giấy
- 85C Nguyễn Khang-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
- Lưu Quang Vũ-Trung Hòa-Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
- 09 Hoàng Cầu-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
- 107 Nguyễn Chí Thanh-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
- 114 Yên Lãng-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
- 14 Huỳnh Thúc Kháng-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
- 33 Đặng Trần Côn-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
- 90 Trung Phụng-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
- (HNO) Kiến Hưng — Quận Hà Đông
- 10BT4 KĐT Văn Quán-Phúc La-Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
- 224 Lê Trọng Tấn-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
- 24 ngõ 80 La Nội-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
- 36 TT9 KĐT Văn Phú-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
- 51A Tiến Thành-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
- 54 Ngõ 80 La Nội-Phường Dương Nội-HN — Quận Hà Đông
- Hà Trì-Hà Cầu-Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
- Khu Đất Dịch Vụ Hòa Bình-Yên Nghĩa-Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
- Lô DM10-6 Làng nghề Vạn Phúc-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
- Số Nhà F8-Khu Đấu Giá Phú Lương 1-Phú Lương-HN — Quận Hà Đông
- 10 Vĩnh Tuy-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
- 109 E3-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
- 16A Hòa Mã -Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
- 221 Kim Ngưu-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
- 263 Phố Vọng-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
- 53 Lãng Yên-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
- 55C Nguyễn Khoái-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
- 896 Minh Khai-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
- 22 Thanh Yên-Q.Hoàn Kiếm-HN — Quận Hoàn Kiếm
- 88 Bạch Đằng-Hoàn Kiếm-HN — Quận Hoàn Kiếm
- (HNO) Hoàng Mai — Quận Hoàng Mai
- 29 Hưng Phúc-Yên Sở-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
- 298 Trần Điền-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội — Quận Hoàng Mai
- 325 LouisI-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
- 63 Đường Bờ Sông Sét-Thịnh Liệt-Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
- 79/9B Thanh Đàm-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
- 84 Đặng Xuân Bảng-Đại Kim-Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
- Số 1 Tân Khai-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
- TT03 Tây Nam Linh Đàm-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
- 60 Sài Đồng-Q.Long Biên-Hà Nội — Quận Long Biên
- 849 Ngô Gia Tự-Đức Giang-Long Biên-HN — Quận Long Biên
- Khu tái định cư X6-Thạch Bàn-HN — Quận Long Biên
- Tổ 5 Giang Biên-Long Biên-HN — Quận Long Biên
- TT1 Khu tái định cư Ngọc Thụy-Long Biên-HN — Quận Long Biên
- 142 Hồng Đô-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
- 26 Đại Mỗ-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
- 631 Phúc Diễn-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
- 8.03-TT8 Xuân Phương-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
- 97 Thiên Hiền-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
- C14 Bắc Hà-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
- Mỹ Đình 2-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
- 17 Phú Thượng-Q.Tây Hồ-HN — Quận Tây Hồ
- 172 Võ Chí Công-Xuân La-Tây Hồ-HN — Quận Tây Hồ
- 19 Đê Quai-Q.Tây Hồ-HN — Quận Tây Hồ
- 142A Khuất Duy Tiến-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
- 188 Khương Đình-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
- 229 Quan Nhân-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
- 270 Nguyễn Xiển-Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
- 272 Nguyễn Xiển-Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
- 442 Nguyễn Trãi-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
- 8B Nguyễn Lân-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
- 416 La Thành-Sơn Tây-HN — Thị xã Sơn Tây
- 433 Tân Phú-Sơn Tây-HN — Thị xã Sơn Tây
Phú Thọ 40 bưu cục
Gồm: Phú Thọ, Hòa Bình, Vĩnh Phúc (gộp theo sắp xếp 2025)
- (HBI) Cao Phong — Huyện Cao Phong (Hòa Bình)
- (HBI) Đà Bắc — Huyện Đà Bắc (Hòa Bình)
- (HBI) Kim Bôi — Huyện Kim Bôi (Hòa Bình)
- (HBI) Kỳ Sơn — Huyện Kỳ Sơn (Hòa Bình)
- (HBI) Lạc Sơn — Huyện Lạc Sơn (Hòa Bình)
- (HBI) Lạc Thủy — Huyện Lạc Thủy (Hòa Bình)
- (HBI) Lương Sơn — Huyện Lương Sơn (Hòa Bình)
- (HBI) Tân Lạc — Huyện Tân Lạc (Hòa Bình)
- (HBI) Yên Thủy — Huyện Yên Thủy (Hòa Bình)
- (HBI) Hòa Bình — Thành phố Hòa Bình (Hòa Bình)
- (HBI) Tân Hòa — Thành phố Hòa Bình (Hòa Bình)
- (PTH) Cẩm Khê — Huyện Cẩm Khê
- (PTH) Đoan Hùng — Huyện Đoan Hùng
- (PTH) Hạ Hòa — Huyện Hạ Hòa
- (PTH) Phùng Nguyên — Huyện Lâm Thao
- (PTH) Phù Ninh — Huyện Phù Ninh
- (PTH) Tam Nông — Huyện Tam Nông
- (PTH) Tân Sơn — Huyện Tân Sơn
- (PTH) Thanh Ba — Huyện Thanh Ba
- (PTH) Thanh Sơn — Huyện Thanh Sơn
- (PTH) Tu Vũ — Huyện Thanh Thủy
- (PTH) Yên Lập — Huyện Yên Lập
- (PTH) Thanh Miếu — Thành phố Việt Trì
- (PTH) Vân Phú — Thành phố Việt Trì
- (PTH) Phú Thọ — Thị xã Phú Thọ
- (VPH) Bình Nguyên — Huyện Bình Xuyên (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Bình Xuyên — Huyện Bình Xuyên (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Lập Thạch — Huyện Lập Thạch (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Tiên Lữ — Huyện Lập Thạch (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Hải Lựu — Huyện Sông Lô (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Yên Lãng — Huyện Sông Lô (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Tam Dương — Huyện Tam Dương (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Tam Dương Bắc — Huyện Tam Dương (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Thổ Tang — Huyện Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Vĩnh Tường — Huyện Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Tam Hồng — Huyện Yên Lạc (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Phúc Yên — Thành phố Phúc Yên (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Xuân Hòa — Thành phố Phúc Yên (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Vĩnh Phúc — Thành phố Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc)
- (VPH) Vĩnh Yên — Thành phố Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc)
Hải Phòng 38 bưu cục
Gồm: Hải Phòng, Hải Dương (gộp theo sắp xếp 2025)
- (HDU) Kẻ Sặt — Huyện Bình Giang (Hải Dương)
- (HDU) Cẩm Giang — Huyện Cẩm Giàng (Hải Dương)
- (HDU) Tứ Minh — Huyện Cẩm Giàng (Hải Dương)
- (HDU) Gia Lộc — Huyện Gia Lộc (Hải Dương)
- (HDU) Phú Thái — Huyện Kim Thành (Hải Dương)
- (HDU) Nam Sách — Huyện Nam Sách (Hải Dương)
- (HDU) Ninh Giang — Huyện Ninh Giang (Hải Dương)
- (HDU) Thanh Hà — Huyện Thanh Hà (Hải Dương)
- (HDU) Thanh Miện — Huyện Thanh Miện (Hải Dương)
- (HDU) Tứ Kỳ — Huyện Tứ Kỳ (Hải Dương)
- (HDU) Chu Văn An — Thành phố Chí Linh (Hải Dương)
- (HDU) Tân Hưng — Thành phố Hải Dương (Hải Dương)
- (HDU) Thành Đông — Thành phố Hải Dương (Hải Dương)
- (HDU) Phạm Sư Mạnh — Thị xã Kinh Môn (Hải Dương)
- (HPH) An Hải — Huyện An Dương
- (HPH) An Phong — Huyện An Dương
- (HPH) Hồng An — Huyện An Dương
- (HPH) An Lão — Huyện An Lão
- (HPH) Cát Hải — Huyện đảo Cát Hải
- (HPH) Kiến Hưng — Huyện Kiến Thụy
- (HPH) Bạch Đằng — Huyện Thủy Nguyên
- (HPH) Lưu Kiếm — Huyện Thủy Nguyên
- (HPH) Thủy Nguyên — Huyện Thủy Nguyên
- (HPH) Tân Minh — Huyện Tiên Lãng
- (HPH) Vĩnh Bảo — Huyện Vĩnh Bảo
- (HPH) Nam Đồ Sơn — Quận Đồ Sơn
- (HPH) Dương Kinh — Quận Dương Kinh
- (HPH) Đông Hải — Quận Hải An
- (HPH) Hải An 1 — Quận Hải An
- (HPH) Hải An 2 — Quận Hải An
- (HPH) Hồng Bàng — Quận Hồng Bàng
- (HPH) Kiến An — Quận Kiến An
- (HPH) Phù Liễn — Quận Kiến An
- (HPH) An Biên 1 — Quận Lê Chân
- (HPH) An Biên 2 — Quận Lê Chân
- (HPH) An Biên 3 — Quận Lê Chân
- (HPH) Gia Viên — Quận Ngô Quyền
- (HPH) Ngô Quyền — Quận Ngô Quyền
Ninh Bình 34 bưu cục
Gồm: Ninh Bình, Hà Nam, Nam Định (gộp theo sắp xếp 2025)
- (HNA) Bình Mỹ — Huyện Bình Lục (Hà Nam)
- (HNA) Kim Thanh — Huyện Kim Bảng (Hà Nam)
- (HNA) Lý Thường Kiệt — Huyện Kim Bảng (Hà Nam)
- (HNA) Vĩnh Trụ — Huyện Lý Nhân (Hà Nam)
- (HNA) Thanh Liêm — Huyện Thanh Liêm (Hà Nam)
- (HNA) Phủ Lý — Thành phố Phủ Lý (Hà Nam)
- (HNA) Phù Vân — Thành phố Phủ Lý (Hà Nam)
- (HNA) Đồng Văn — Thị xã Duy Tiên (Hà Nam)
- (HNA) Duy Tiên — Thị xã Duy Tiên (Hà Nam)
- (NDI) Giao Bình — Huyện Giao Thủy (Nam Định)
- (NDI) Hải An — Huyện Hải Hậu (Nam Định)
- (NDI) Hải Hậu — Huyện Hải Hậu (Nam Định)
- (NDI) Nam Định 1 — Huyện Mỹ Lộc (Nam Định)
- (NDI) Nam Minh — Huyện Nam Trực (Nam Định)
- (NDI) Nghĩa Hưng — Huyện Nghĩa Hưng (Nam Định)
- (NDI) Trực Ninh — Huyện Trực Ninh (Nam Định)
- (NDI) Minh Tân — Huyện Vụ Bản (Nam Định)
- (NDI) Xuân Hưng — Huyện Xuân Trường (Nam Định)
- (NDI) Vạn Thắng — Huyện Ý Yên (Nam Định)
- (NDI) Ý Yên — Huyện Ý Yên (Nam Định)
- (NDI) Đông A — Thành phố Nam Định (Nam Định)
- (NDI) Mỹ Lộc — Thành phố Nam Định (Nam Định)
- (NDI) Nam Định 2 — Thành phố Nam Định (Nam Định)
- (NBI) Đại Hoàng — Huyện Gia Viễn
- (NBI) Gia Viễn — Huyện Gia Viễn
- (NBI) Quang Thiện — Huyện Kim Sơn
- (NBI) Nho Quan — Huyện Nho Quan
- (NBI) Quỳnh Lưu — Huyện Nho Quan
- (NBI) Yên Khánh — Huyện Yên Khánh
- (NBI) Yên Mô — Huyện Yên Mô
- (NBI) Hoa Lư 1 — Thành phố Ninh Bình
- (NBI) Hoa Lư 2 — Thành phố Ninh Bình
- (NBI) Hoa Lư 3 — Thành phố Ninh Bình
- (NBI) Trung Sơn — Thành phố Tam Điệp
Bắc Ninh 31 bưu cục
Gồm: Bắc Ninh, Bắc Giang (gộp theo sắp xếp 2025)
- (BGI) Hiệp Hòa — Huyện Hiệp Hòa (Bắc Giang)
- (BGI) Xuân Cẩm — Huyện Hiệp Hòa (Bắc Giang)
- (BGI) Kép — Huyện Lạng Giang (Bắc Giang)
- (BGI) Lạng Giang — Huyện Lạng Giang (Bắc Giang)
- (BGI) Lục Nam — Huyện Lục Nam (Bắc Giang)
- (BGI) Trường Sơn — Huyện Lục Nam (Bắc Giang)
- (BGI) Chũ — Huyện Lục Ngạn (Bắc Giang)
- (BGI) Sơn Động — Huyện Sơn Động (Bắc Giang)
- (BGI) Nhã Nam — Huyện Tân Yên (Bắc Giang)
- (BGI) Tân Yên — Huyện Tân Yên (Bắc Giang)
- (BGI) Nếnh — Huyện Việt Yên (Bắc Giang)
- (BGI) Việt Yên — Huyện Việt Yên (Bắc Giang)
- (BGI) Bố Hạ — Huyện Yên Thế (Bắc Giang)
- (BGI) Yên Thế — Huyện Yên Thế (Bắc Giang)
- (BGI) Bắc Giang — Thành phố Bắc Giang (Bắc Giang)
- (BGI) Đa Mai — Thành phố Bắc Giang (Bắc Giang)
- (BGI) Yên Dũng — Thành phố Bắc Giang (Bắc Giang)
- (BNI) Gia Bình — Huyện Gia Bình
- (BNI) Trung Chính — Huyện Lương Tài
- (BNI) Đào Viên — Huyện Quế Võ
- (BNI) Phương Liễu — Huyện Quế Võ
- (BNI) Đại Đồng — Huyện Tiên Du
- (BNI) Phật Tích — Huyện Tiên Du
- (BNI) Yên Phong — Huyện Yên Phong
- (BNI) Yên Trung — Huyện Yên Phong
- (BNI) Nam Sơn — Thành phố Bắc Ninh
- (BNI) Võ Cường — Thành phố Bắc Ninh
- (BNI) Vũ Ninh — Thành phố Bắc Ninh
- (BNI) Thuận Thành — Thị xã Thuận Thành
- (BNI) Đồng Nguyên — Thị xã Từ Sơn
- (BNI) Từ Sơn — Thị xã Từ Sơn
Thái Nguyên 26 bưu cục
Gồm: Thái Nguyên, Bắc Kạn (gộp theo sắp xếp 2025)
- (BKA) Chợ Rã — Huyện Ba Bể (Bắc Kạn)
- (BKA) Phủ Thông — Huyện Bạch Thông (Bắc Kạn)
- (BKA) Chợ Đồn — Huyện Chợ Đồn (Bắc Kạn)
- (BKA) Chợ Mới — Huyện Chợ Mới (Bắc Kạn)
- (BKA) Na Rì — Huyện Na Rì (Bắc Kạn)
- (BKA) Nà Phặc — Huyện Ngân Sơn (Bắc Kạn)
- (BKA) Đức Xuân — Thành phố Bắc Kạn (Bắc Kạn)
- (THN) Đại Phúc — Huyện Đại Từ
- (THN) Phú Thịnh — Huyện Đại Từ
- (THN) Vạn Phú — Huyện Đại Từ
- (THN) Bình Yên — Huyện Định Hóa
- (THN) Định Hóa — Huyện Định Hóa
- (THN) Đồng Hỷ — Huyện Đồng Hỷ
- (THN) Nam Hòa — Huyện Đồng Hỷ
- (THN) Phú Bình 1 — Huyện Phú Bình
- (THN) Phú Bình 2 — Huyện Phú Bình
- (THN) Phú Lương — Huyện Phú Lương
- (THN) La Hiên — Huyện Võ Nhai
- (THN) Bá Xuyên — Thành Phố Sông Công
- (THN) Phan Đình Phùng — Thành phố Thái Nguyên
- (THN) Quan Triều — Thành phố Thái Nguyên
- (THN) Quyết Thắng — Thành phố Thái Nguyên
- (THN) Tích Lương — Thành phố Thái Nguyên
- (THN) Phổ Yên — Thị xã Phổ Yên
- (THN) Phúc Thuận — Thị xã Phổ Yên
- (THN) Vạn Xuân — Thị xã Phổ Yên
Hưng Yên 23 bưu cục
Gồm: Hưng Yên, Thái Bình (gộp theo sắp xếp 2025)
- (HYE) Ân Thi — Huyện Ân Thi
- (HYE) Khoái Châu — Huyện Khoái Châu
- (HYE) Việt Tiến — Huyện Khoái Châu
- (HYE) Lương Bằng — Huyện Kim Động
- (HYE) Quang Hưng — Huyện Phù Cừ
- (HYE) Văn Giang — Huyện Văn Giang
- (HYE) Đại Đồng — Huyện Văn Lâm
- (HYE) Như Quỳnh — Huyện Văn Lâm
- (HYE) Nguyễn Văn Linh — Huyện Yên Mỹ
- (HYE) Yên Mỹ — Huyện Yên Mỹ
- (HYE) Phố Hiến — Thành phố Hưng Yên
- (HYE) Đường Hào — Thị xã Mỹ Hào
- (HYE) Mỹ Hào — Thị xã Mỹ Hào
- (TBI) Đông Hưng — Huyện Đông Hưng (Thái Bình)
- (TBI) Hưng Hà — Huyện Hưng Hà (Thái Bình)
- (TBI) Vũ Quý — Huyện Kiến Xương (Thái Bình)
- (TBI) Phụ Dực — Huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình)
- (TBI) Quỳnh Phụ — Huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình)
- (TBI) Thụy Anh — Huyện Thái Thụy (Thái Bình)
- (TBI) Ái Quốc — Huyện Tiền Hải (Thái Bình)
- (TBI) Vũ Thư — Huyện Vũ Thư (Thái Bình)
- (TBI) Trà Lý — Thành phố Thái Bình (Thái Bình)
- (TBI) Vũ Phúc — Thành phố Thái Bình (Thái Bình)
Lào Cai 22 bưu cục
Gồm: Lào Cai, Yên Bái (gộp theo sắp xếp 2025)
- (LCA) Bắc Hà — Huyện Bắc Hà
- (LCA) Bảo Thắng — Huyện Bảo Thắng
- (LCA) Bảo Hà — Huyện Bảo Yên
- (LCA) Bảo Yên — Huyện Bảo Yên
- (LCA) Bát Xát — Huyện Bát Xát
- (LCA) Mường Khương — Huyện Mường Khương
- (LCA) Si Ma Cai — Huyện Si Ma Cai
- (LCA) Văn Bàn — Huyện Văn Bàn
- (LCA) Cam Đường 1 — Thành phố Lào Cai
- (LCA) Cam Đường 2 — Thành phố Lào Cai
- (LCA) Lào Cai — Thành phố Lào Cai
- (LCA) Sa Pa — Thị xã Sa Pa
- (YBA) Lục Yên — Huyện Lục Yên (Yên Bái)
- (YBA) Trấn Yên — Huyện Trấn Yên (Yên Bái)
- (YBA) Cát Thịnh — Huyện Văn Chấn (Yên Bái)
- (YBA) Đông Cuông — Huyện Văn Yên (Yên Bái)
- (YBA) Mậu A — Huyện Văn Yên (Yên Bái)
- (YBA) Bảo Ái — Huyện Yên Bình (Yên Bái)
- (YBA) Thác Bà — Huyện Yên Bình (Yên Bái)
- (YBA) Văn Phú — Huyện Yên Bình (Yên Bái)
- (YBA) Yên Bái — Thành phố Yên Bái (Yên Bái)
- (YBA) Cầu Thia — Thị xã Nghĩa Lộ (Yên Bái)
Tuyên Quang 22 bưu cục
Gồm: Tuyên Quang, Hà Giang (gộp theo sắp xếp 2025)
- (HAG) Minh Ngọc — Huyện Bắc Mê (Hà Giang)
- (HAG) Bắc Quang — Huyện Bắc Quang (Hà Giang)
- (HAG) Vĩnh Tuy — Huyện Bắc Quang (Hà Giang)
- (HAG) Đồng Văn — Huyện Đồng Văn (Hà Giang)
- (HAG) Hoàng Su Phì — Huyện Hoàng Su Phì (Hà Giang)
- (HAG) Mèo Vạc — Huyện Mèo Vạc (Hà Giang)
- (HAG) Quản Bạ — Huyện Quản Bạ (Hà Giang)
- (HAG) Quang Bình — Huyện Quang Bình (Hà Giang)
- (HAG) Vị Xuyên — Huyện Vị Xuyên (Hà Giang)
- (HAG) Pà Vầy Sủ — Huyện Xín Mần (Hà Giang)
- (HAG) Yên Minh — Huyện Yên Minh (Hà Giang)
- (HAG) Hà Giang 1 — Thành phố Hà Giang (Hà Giang)
- (HAG) Hà Giang 2 — Thành phố Hà Giang (Hà Giang)
- (TQU) Chiêm Hóa — Huyện Chiêm Hóa
- (TQU) Hàm Yên — Huyện Hàm Yên
- (TQU) Lâm Bình — Huyện Lâm Bình
- (TQU) Nà Hang — Huyện Na Hang
- (TQU) Sơn Dương — Huyện Sơn Dương
- (TQU) Sơn Thủy — Huyện Sơn Dương
- (TQU) Yên Sơn — Huyện Yên Sơn
- (TQU) Minh Xuân 1 — Thành phố Tuyên Quang
- (TQU) Minh Xuân 2 — Thành phố Tuyên Quang
Quảng Ninh 19 bưu cục
- (QNI) Ba Chẽ — Huyện Ba Chẽ
- (QNI) Bình Liêu — Huyện Bình Liêu
- (QNI) Đầm Hà — Huyện Đầm Hà
- (QNI) Cô Tô — Huyện đảo Cô Tô
- (QNI) Vân Đồn — Huyện đảo Vân Đồn
- (QNI) Quảng Hà — Huyện Hải Hà
- (QNI) Hoành Bồ — Huyện Hoành Bồ
- (QNI) Tiên Yên — Huyện Tiên Yên
- (QNI) Cửa Ông 1 — Thành phố Cẩm Phả
- (QNI) Cửa Ông 2 — Thành phố Cẩm Phả
- (QNI) Quang Hanh — Thành phố Cẩm Phả
- (QNI) Cao Xanh — Thành phố Hạ Long
- (QNI) Hạ Long — Thành phố Hạ Long
- (QNI) Việt Hưng — Thành phố Hạ Long
- (QNI) Móng Cái 1 — Thành phố Móng Cái
- (QNI) Uông Bí — Thành phố Uông Bí
- (QNI) Đông Triều — Thị xã Đông Triều
- (QNI) Mạo Khê — Thị xã Đông Triều
- (QNI) Quảng Yên — Thị xã Quảng Yên
Sơn La 14 bưu cục
- (SLA) Bắc Yên — Huyện Bắc Yên
- (SLA) Mai Sơn — Huyện Mai Sơn
- (SLA) Mộc Sơn — Huyện Mộc Châu
- (SLA) Thảo Nguyên — Huyện Mộc Châu
- (SLA) Mường La — Huyện Mường La
- (SLA) Quỳnh Nhai — Huyện Quỳnh Nhai
- (SLA) Sông Mã — Huyện Sông Mã
- (SLA) Sốp Cộp — huyện Sốp Cộp
- (SLA) Phù Yên — Huyện Thuận Châu
- (SLA) Thuận Châu — Huyện Thuận Châu
- (SLA) Vân Hồ — Huyện Vân Hồ
- (SLA) Yên Châu — Huyện Yên Châu
- (SLA) Chiềng Sinh — Thành phố Sơn La
- (SLA) Tô Hiệu — Thành phố Sơn La
Lạng Sơn 11 bưu cục
- (LSO) Bắc Sơn — Huyện Bắc Sơn
- (LSO) Bình Gia — Huyện Bình Gia
- (LSO) Đồng Đăng — Huyện Cao Lộc
- (LSO) Chi Lăng — Huyện Chi Lăng
- (LSO) Đình Lập — Huyện Đình Lập
- (LSO) Hữu Lũng — Huyện Hữu Lũng
- (LSO) Lộc Bình — Huyện Lộc Bình
- (LSO) Thất Khê — Huyện Tràng Định
- (LSO) Na Sầm — Huyện Văn Lãng
- (LSO) Đông Kinh — Thành phố Lạng Sơn
- (LSO) Tam Thanh — Thành phố Lạng Sơn
Cao Bằng 10 bưu cục
- (CBA) Bảo Lạc — Huyện Bảo Lạc
- (CBA) Bảo Lâm — Huyện Bảo Lâm
- (CBA) Hạ Lang — Huyện Hạ Lang
- (CBA) Hòa An — Huyện Hòa An
- (CBA) Nguyên Bình — Huyện Nguyên Bình
- (CBA) Quảng Uyên — Huyện Quảng Uyên
- (CBA) Đông Khê — Huyện Thạch An
- (CBA) Trùng Khánh — Huyện Trùng Khánh
- (CBA) Tân Giang — Thành phố Cao Bằng
- (CBA) Thục Phán — Thành phố Cao Bằng
Lai Châu 9 bưu cục
Điện Biên 8 bưu cục
Miền Trung & Tây Nguyên
Lâm Đồng 54 bưu cục
Gồm: Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (gộp theo sắp xếp 2025)
- (BTH) Bắc Bình — Huyện Bắc Bình (Bình Thuận)
- (BTH) Lương Sơn — Huyện Bắc Bình (Bình Thuận)
- (BTH) Phú Quý — Huyện đảo Phú Quý (Bình Thuận)
- (BTH) Đức Linh — Huyện Đức Linh (Bình Thuận)
- (BTH) Hàm Tân — Huyện Hàm Tân (Bình Thuận)
- (BTH) Hàm Liêm — Huyện Hàm Thuận Bắc (Bình Thuận)
- (BTH) Hàm Thuận — Huyện Hàm Thuận Bắc (Bình Thuận)
- (BTH) Hàm Thuận Nam — Huyện Hàm Thuận Nam (Bình Thuận)
- (BTH) Tuyên Quang — Huyện Hàm Thuận Nam (Bình Thuận)
- (BTH) Đồng Kho — Huyện Tánh Linh (Bình Thuận)
- (BTH) Liên Hương — Huyện Tuy Phong (Bình Thuận)
- (BTH) Phan Rí Cửa — Huyện Tuy Phong (Bình Thuận)
- (BTH) Hàm Thắng — Thành phố Phan Thiết (Bình Thuận)
- (BTH) Mũi Né — Thành phố Phan Thiết (Bình Thuận)
- (BTH) Phú Thủy — Thành phố Phan Thiết (Bình Thuận)
- (BTH) Phước Hội — Thị xã La Gi (Bình Thuận)
- (BTH) Tân Hải — Thị xã La Gi (Bình Thuận)
- (DNO) Cư Jút — Huyện Cư Jút (Đắk Nông)
- (DNO) Quảng Khê — Huyện Đắk Glong (Đắk Nông)
- (DNO) Quảng Sơn — Huyện Đắk Glong (Đắk Nông)
- (DNO) Đức Lập — Huyện Đắk Mil (Đắk Nông)
- (DNO) Kiến Đức — Huyện Đắk R lấp (Đắk Nông)
- (DNO) Nhân Cơ — Huyện Đắk R lấp (Đắk Nông)
- (DNO) Quảng Tín — Huyện Đắk R lấp (Đắk Nông)
- (DNO) Đức An — Huyện Đắk Song (Đắk Nông)
- (DNO) Trường Xuân — Huyện Đắk Song (Đắk Nông)
- (DNO) Krông Nô — Huyện Krông Nô (Đắk Nông)
- (DNO) Tuy Đức — Huyện Tuy Đức (Đắk Nông)
- (DNO) Bắc Gia Nghĩa — Thành phố Gia Nghĩa (Đắk Nông)
- (DNO) Đông Gia Nghĩa — Thành phố Gia Nghĩa (Đắk Nông)
- (LDO) Bảo Lâm 1 — Huyện Bảo Lâm
- (LDO) Bảo Lâm 3 — Huyện Bảo Lâm
- (LDO) Cát Tiên — Huyện Cát Tiên
- (LDO) Đạ Huoai — Huyện Cát Tiên
- (LDO) Đạ Tẻh — Huyện Đạ Tẻh
- (LDO) Đam Rông 3 — Huyện Đam Rông
- (LDO) Di Linh — Huyện Di Linh
- (LDO) Hòa Ninh — Huyện Di Linh
- (LDO) Đơn Dương — Huyện Đơn Dương
- (LDO) Đức Trọng 1 — Huyện Đức Trọng
- (LDO) Đức Trọng 2 — Huyện Đức Trọng
- (LDO) Hiệp Thạnh — Huyện Đức Trọng
- (LDO) Ninh Gia — Huyện Đức Trọng
- (LDO) Lang Biang - Đà Lạt 1 — Huyện Lạc Dương
- (LDO) Đinh Văn Lâm Hà — Huyện Lâm Hà
- (LDO) Nam Ban Lâm Hà — Huyện Lâm Hà
- (LDO) Tân Hà Lâm Hà — Huyện Lâm Hà
- (LDO) 1 Bảo Lộc — Thành phố Bảo Lộc
- (LDO) 3 Bảo Lộc — Thành phố Bảo Lộc
- (LDO) Lâm Viên - Đà Lạt 1 — Thành phố Đà Lạt
- (LDO) Lâm Viên - Đà Lạt 2 — Thành phố Đà Lạt
- (LDO) Lang Biang - Đà Lạt 2 — Thành phố Đà Lạt
- (LDO) Xuân Hương - Đà Lạt — Thành phố Đà Lạt
- (LDO) Xuân Trường - Đà Lạt — Thành phố Đà Lạt
Đắk Lắk 35 bưu cục
Gồm: Đắk Lắk, Phú Yên (gộp theo sắp xếp 2025)
- (DLA) Dray Bhăng — Huyện Cư Kuin
- (DLA) Quảng Phú — Huyện Cư M gar
- (DLA) Ea Drăng 1 — Huyện Ea H leo
- (DLA) Ea Drăng 2 — Huyện Ea H leo
- (DLA) Ea Kar — Huyện Ea Kar
- (DLA) Ea Knốp — Huyện Ea Kar
- (DLA) Ea Súp — Huyện Ea Súp
- (DLA) Krông Ana — Huyện Krông Ana
- (DLA) Krông Bông — Huyện Krông Bông
- (DLA) Pơng Drang — Huyện Krông Búk
- (DLA) Dliê Ya — Huyện Krông Năng
- (DLA) Krông Năng — Huyện Krông Năng
- (DLA) Ea Phê — Huyện Krông Pắc
- (DLA) Krông Pắc — Huyện Krông Pắc
- (DLA) Đắk Liêng — Huyện Lắk
- (DLA) Buôn Ma Thuột 1 — Thành phố Buôn Ma Thuột
- (DLA) Buôn Ma Thuột 2 — Thành phố Buôn Ma Thuột
- (DLA) Ea Kao — Thành phố Buôn Ma Thuột
- (DLA) Ea Wer — Thành phố Buôn Ma Thuột
- (DLA) Hòa Phú — Thành phố Buôn Ma Thuột
- (DLA) Tân An — Thành phố Buôn Ma Thuột
- (DLA) Tân Lập — Thành phố Buôn Ma Thuột
- (DLA) Buôn Hồ — Thị xã Buôn Hồ
- (DLA) Cư Bao — Thị xã Buôn Hồ
- (PYE) Đồng Xuân — Huyện Đồng Xuân (Phú Yên)
- (PYE) Tuy Hòa 1 — Huyện Phú Hòa (Phú Yên)
- (PYE) Sơn Hòa — Huyện Sơn Hòa (Phú Yên)
- (PYE) Sông Hinh — Huyện Sông Hinh (Phú Yên)
- (PYE) Tây Hòa — Huyện Tây Hòa (Phú Yên)
- (PYE) Tuy An Bắc — Huyện Tuy An (Phú Yên)
- (PYE) Tuy An Nam — Huyện Tuy An (Phú Yên)
- (PYE) Tuy Hòa 2 — Thành phố Tuy Hòa (Phú Yên)
- (PYE) Tuy Hòa 3 — Thành phố Tuy Hòa (Phú Yên)
- (PYE) Đông Hòa — Thị xã Đông Hòa (Phú Yên)
- (PYE) Sông Cầu — Thị Xã Sông Cầu (Phú Yên)
Gia Lai 35 bưu cục
Gồm: Gia Lai, Bình Định (gộp theo sắp xếp 2025)
- (BDI) An Hòa — Huyện An Lão (Bình Định)
- (BDI) Hoài Ân — Huyện Hoài Ân (Bình Định)
- (BDI) Cát Tiến — Huyện Phù Cát (Bình Định)
- (BDI) Phù Cát — Huyện Phù Cát (Bình Định)
- (BDI) Bình Dương — Huyện Phù Mỹ (Bình Định)
- (BDI) Phù Mỹ — Huyện Phù Mỹ (Bình Định)
- (BDI) Tây Sơn — Huyện Tây Sơn (Bình Định)
- (BDI) Tuy Phước — Huyện Tuy Phước (Bình Định)
- (BDI) Vân Canh — Huyện Vân Canh (Bình Định)
- (BDI) Vĩnh Thạnh — Huyện Vĩnh Thạnh (Bình Định)
- (BDI) Quy Nhơn — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
- (BDI) Quy Nhơn Bắc — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
- (BDI) Quy Nhơn Nam — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
- (BDI) Quy Nhơn Tây — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
- (BDI) Bình Định — Thị xã An Nhơn (Bình Định)
- (BDI) Hoài Nhơn Nam 1 — Thị xã Hoài Nhơn (Bình Định)
- (BDI) Hoài Nhơn Nam 2 — Thị xã Hoài Nhơn (Bình Định)
- (BDI) Hoài Nhơn Tây — Thị xã Hoài Nhơn (Bình Định)
- (GLA) Chư Păh — Huyện Chư Păh
- (GLA) Chư Prông — Huyện Chư Prông
- (GLA) Chư Pưh — Huyện Chư Pưh
- (GLA) Chư Sê — Huyện Chư Sê
- (GLA) Đak Đoa — Huyện Đắk Đoa
- (GLA) Đức Cơ — Huyện Đức Cơ
- (GLA) Ia Grai — Huyện Ia Grai
- (GLA) Ia Krái — Huyện Ia Grai
- (GLA) Kbang — Huyện Kbang
- (GLA) Mang Yang 1 — Huyện Mang Yang
- (GLA) Mang Yang 2 — Huyện Mang Yang
- (GLA) Phú Thiện — Huyện Phú Thiện
- (GLA) Hội Phú — Thành phố Pleiku
- (GLA) Pleiku — Thành phố Pleiku
- (GLA) Thống Nhất — Thành phố Pleiku
- (GLA) An Khê — Thị xã An Khê
- (GLA) Ayun Pa — Thị xã Ayun Pa
Nghệ An 32 bưu cục
- (NAN) Anh Sơn — Huyện Anh Sơn
- (NAN) Con Cuông — Huyện Con Cuông
- (NAN) An Châu — Huyện Diễn Châu
- (NAN) Đức Châu — Huyện Diễn Châu
- (NAN) Hùng Châu — Huyện Diễn Châu
- (NAN) Bạch Hà — Huyện Đô Lương
- (NAN) Đô Lương — Huyện Đô Lương
- (NAN) Hưng Nguyên — Huyện Hưng Nguyên
- (NAN) Hưng Nguyên Nam — Huyện Hưng Nguyên
- (NAN) Vạn An — Huyện Nam Đàn
- (NAN) Nghi Lộc — Huyện Nghi Lộc
- (NAN) Phúc Lộc — Huyện Nghi Lộc
- (NAN) Vinh Lộc — Huyện Nghi Lộc
- (NAN) Nghĩa Đàn — Huyện Nghĩa Đàn
- (NAN) Nghĩa Hưng — Huyện Nghĩa Đàn
- (NAN) Quế Phong — Huyện Quế Phong
- (NAN) Quỳ Hợp — Huyện Quỳ Hợp
- (NAN) Quỳnh Lưu 1 — Huyện Quỳnh Lưu
- (NAN) Quỳnh Lưu 2 — Huyện Quỳnh Lưu
- (NAN) Tân Kỳ — Huyện Tân Kỳ
- (NAN) Tân Phú — Huyện Tân Kỳ
- (NAN) Đại Đồng — Huyện Thanh Chương
- (NAN) Hạnh Lâm — Huyện Thanh Chương
- (NAN) Tương Dương — Huyện Tương Dương
- (NAN) Giai Lạc — Huyện Yên Thành
- (NAN) Yên Thành 1 — Huyện Yên Thành
- (NAN) Thành Vinh — Thành phố Vinh
- (NAN) Trường Vinh 1 — Thành phố Vinh
- (NAN) Trường Vinh 2 — Thành phố Vinh
- (NAN) Vinh Phú — Thành phố Vinh
- (NAN) Cửa Lò — Thị xã Cửa Lò
- (NAN) Quỳnh Mai — Thị xã Hoàng Mai
Thanh Hóa 30 bưu cục
- (THO) Thiết Ống — Huyện Bá Thước
- (THO) Cẩm Thủy — Huyện Cẩm Thủy
- (THO) Đông Sơn — Huyện Đông Sơn
- (THO) Hà Trung — Huyện Hà Trung
- (THO) Hậu Lộc — Huyện Hậu Lộc
- (THO) Hoằng Hóa 1 — Huyện Hoằng Hóa
- (THO) Hoằng Hóa 2 — Huyện Hoằng Hóa
- (THO) Nga Sơn — Huyện Nga Sơn
- (THO) Ngọc Lặc — Huyện Ngọc Lặc
- (THO) Như Thanh — Huyện Như Thanh
- (THO) Như Xuân — Huyện Như Xuân
- (THO) Nông Cống — Huyện Nông Cống
- (THO) Hồi Xuân — Huyện Quan Hóa
- (THO) Lưu Vệ — Huyện Quảng Xương
- (THO) Kim Tân — Huyện Thạch Thành
- (THO) Thiệu Hóa — Huyện Thiệu Hóa
- (THO) Sao Vàng — Huyện Thọ Xuân
- (THO) Thọ Xuân — Huyện Thọ Xuân
- (THO) Thường Xuân — Huyện Thường Xuân
- (THO) Triệu Sơn — Huyện Triệu Sơn
- (THO) Vĩnh Lộc — Huyện Vĩnh Lộc
- (THO) Yên Định — Huyện Yên Định
- (THO) Yên Trường — Huyện Yên Định
- (THO) Sầm Sơn — Thành phố Sầm Sơn
- (THO) Hạc Thành — Thành phố Thanh Hóa
- (THO) Hàm Rồng — Thành phố Thanh Hóa
- (THO) Quảng Phú — Thành phố Thanh Hóa
- (THO) Quang Trung — Thị xã Bỉm Sơn
- (THO) Tĩnh Gia — Thị Xã Nghi Sơn
- (THO) Trúc Lâm — Thị Xã Nghi Sơn
Khánh Hòa 27 bưu cục
Gồm: Khánh Hòa, Ninh Thuận (gộp theo sắp xếp 2025)
- (KHO) Cam Lâm 1 — Huyện Cam Lâm
- (KHO) Cam Lâm 2 — Huyện Cam Lâm
- (KHO) Diên Khánh 1 — Huyện Diên Khánh
- (KHO) Diên Khánh 2 — Huyện Diên Khánh
- (KHO) Diên Thọ — Huyện Diên Khánh
- (KHO) Khánh Sơn — Huyện Khánh Sơn
- (KHO) Khánh Vĩnh — Huyện Khánh Vĩnh
- (KHO) Tu Bông — Huyện Vạn Ninh
- (KHO) Vạn Ninh — Huyện Vạn Ninh
- (KHO) Bắc Cam Ranh — Thành phố Cam Ranh
- (KHO) Cam Linh — Thành phố Cam Ranh
- (KHO) Bắc Nha Trang — Thành phố Nha Trang
- (KHO) Nam Nha Trang 1 — Thành phố Nha Trang
- (KHO) Nam Nha Trang 2 — Thành phố Nha Trang
- (KHO) Nam Nha Trang 3 — Thành phố Nha Trang
- (KHO) Nam Nha Trang 5 — Thành phố Nha Trang
- (KHO) Nha Trang — Thành phố Nha Trang
- (KHO) Tây Nha Trang — Thành phố Nha Trang
- (KHO) Đông Ninh Hòa — Thị xã Ninh Hòa
- (KHO) Ninh Hòa 1 — Thị xã Ninh Hòa
- (KHO) Ninh Hòa 2 — Thị xã Ninh Hòa
- (NTH) Ninh Chử — Huyện Ninh Hải (Ninh Thuận)
- (NTH) Phước Dinh — Huyện Ninh Phước (Ninh Thuận)
- (NTH) Ninh Sơn — Huyện Ninh Sơn (Ninh Thuận)
- (NTH) Thuận Nam — Huyện Thuận Nam (Ninh Thuận)
- (NTH) Bảo An — Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm (Ninh Thuận)
- (NTH) Phan Rang — Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm (Ninh Thuận)
Đà Nẵng 26 bưu cục
Gồm: Đà Nẵng, Quảng Nam (gộp theo sắp xếp 2025)
- Trường Sơn-Hòa Vang-Đà Nẵng — Huyện Hòa Vang
- 231 Võ An Ninh-Q.Cẩm Lệ-Đà Nẵng — Quận Cẩm Lệ
- 280 Lê Đại Hành-Q.Cẩm Lệ-Đà Nẵng — Quận Cẩm Lệ
- 62 Bắc Sơn-Q.Cẩm Lệ-Đà Nẵng — Quận Cẩm Lệ
- 217 Tiểu La-Hòa Cường-Đà Nẵng — Quận Hải Châu
- Phường Thanh Bình-Hải Châu-Đà Nẵng — Quận Hải Châu
- 94 Thanh Tịnh-Hòa Minh-Liên Chiểu-Đà Nẵng — Quận Liên Chiểu
- Aha Đang Giao Hàng — Quận Liên Chiểu
- Bàu vàng 6-Hòa Khánh Bắc-Liên Chiểu-Đà Nẵng — Quận Liên Chiểu
- 404 Lê Văn Hiến-Khuê Mỹ-Ngũ Hành Sơn-Đà Nẵng — Quận Ngũ Hành Sơn
- 345C Ngô Quyền-Sơn Trà-Đà Nẵng — Quận Sơn Trà
- Thọ Quang-Sơn Trà-Đà Nẵng — Quận Sơn Trà
- 106 Kỳ Đồng-Q.Thanh Khê-Đà Nẵng — Quận Thanh Khê
- 621 Điện Biên Phủ-Q.Thanh Khê-Đà Nẵng — Quận Thanh Khê
- 106 Quang Trung-Đại Lộc-Quảng Nam — Huyện Đại Lộc (Quảng Nam)
- 274 Điện Biên Phủ-Duy Xuyên-Quảng Nam — Huyện Duy Xuyên (Quảng Nam)
- Nguyễn Chí Thanh-Núi Thành-Quảng Nam — Huyện Núi Thành (Quảng Nam)
- 08 Đổ Quang-Thị trấn Đông Phú-Quế Sơn-Quảng Nam — Huyện Quế Sơn (Quảng Nam)
- Bình Phục-Thăng Bình-Quảng Nam — Huyện Thăng Bình (Quảng Nam)
- 61 Tôn Đức Thắng-Tiên Phước-Quảng Nam — Huyện Tiên Phước (Quảng Nam)
- (QNA) Tân Hiệp — Thành phố Hội An (Quảng Nam)
- 184 Nguyễn Tất Thành-Hội An-Quảng Nam — Thành phố Hội An (Quảng Nam)
- 114 Nguyễn Văn Trỗi-TP Tam Kỳ-Quảng Nam — Thành phố Tam Kỳ (Quảng Nam)
- 140 Tôn Đức Thắng-An Sơn-Tam Kỳ-Quảng Nam — Thành phố Tam Kỳ (Quảng Nam)
- 36 Lý Thái Tổ-Điện Bàn-Quảng Nam — Thị xã Điện Bàn (Quảng Nam)
- 63 Trần Thủ Độ-Điện Bàn-Quảng Nam — Thị xã Điện Bàn (Quảng Nam)
Hà Tĩnh 16 bưu cục
- (HTI) Cẩm Trung — Huyện Cẩm Xuyên
- (HTI) Cẩm Xuyên — Huyện Cẩm Xuyên
- (HTI) Can Lộc — Huyện Can Lộc
- (HTI) Đức Thọ — Huyện Đức Thọ
- (HTI) Hương Khê — Huyện Hương Khê
- (HTI) Hương Sơn — Huyện Hương Sơn
- (HTI) Kỳ Anh — Huyện Kỳ Anh
- (HTI) Kỳ Khang — Huyện Kỳ Anh
- (HTI) Kỳ Lạc — Huyện Kỳ Anh
- (HTI) Mai Phụ — Huyện Lộc Hà
- (HTI) Nghi Xuân — Huyện Nghi Xuân
- (HTI) Thạch Hà — Huyện Thạch Hà
- (HTI) Thành Sen — Thành phố Hà Tĩnh
- (HTI) Trần Phú — Thành phố Hà Tĩnh
- (HTI) Bắc Hồng Lĩnh — Thị xã Hồng Lĩnh
- (HTI) Vũng Áng — Thị xã Kỳ Anh
Quảng Trị 15 bưu cục
Gồm: Quảng Trị, Quảng Bình (gộp theo sắp xếp 2025)
- 306 Hùng Vương-Bố Trạch-Quảng Bình — Huyện Bố Trạch (Quảng Bình)
- Phong Nha-Bố Trạch-Quảng Bình — Huyện Bố Trạch (Quảng Bình)
- 58 Lý Thường Kiệt-Lệ Thủy-Quảng Bình — Huyện Lệ Thủy (Quảng Bình)
- 129 Võ Nguyên Giáp-Minh Hóa-Quảng Bình — Huyện Minh Hóa (Quảng Bình)
- Võ Ninh-Quảng Ninh-Quảng Bình — Huyện Quảng Ninh (Quảng Bình)
- Thôn Dy Lộc-Quảng Tùng-Quảng Trạch-Quảng Bình — Huyện Quảng Trạch (Quảng Bình)
- 67 Lý Thái Tổ-Xã Đồng Lê-Quảng Bình — Huyện Tuyên Hóa (Quảng Bình)
- 25 Phạm Văn Đồng-TP.Đồng Hới-Quảng Bình — Thành phố Đồng Hới (Quảng Bình)
- Phường Bắc Lý-Đồng Hới-Quảng Bình — Thành phố Đồng Hới (Quảng Bình)
- 152 Hùng Vương-Ba Đồn-Quảng Bình — Thị xã Ba Đồn (Quảng Bình)
- Thôn Phổ Lại-Thanh An-Cam Lộ-Quảng Trị — Huyện Cam Lộ
- 18 Đường 3/2-Hải Lăng-Quảng Trị — Huyện Hải Lăng
- 258 Lê Duẩn-Hướng Hóa-Quảng Trị — Huyện Hướng Hóa
- 183 Trần Phú-Vĩnh Linh-Quảng Trị — Huyện Vĩnh Linh
- 244 Lê Lợi-Đông Lương-Đông Hà-Quảng Trị — Thành phố Đông Hà
Quảng Ngãi 14 bưu cục
Gồm: Quảng Ngãi, Kon Tum (gộp theo sắp xếp 2025)
- 215 Hùng Vương-Đắk Hà-Kon Tum — Huyện Đắk Hà (Kon Tum)
- Quốc lộ 24-Kon Rẫy-Kon Tum — Huyện Kon Rẫy (Kon Tum)
- 45 Trần Hưng Đạo-Thị trấn Plei Kần-Ngọc Hồi-Kon Tum — Huyện Ngọc Hồi (Kon Tum)
- 303 Đào Duy Từ-Thắng Lợi-Kon Tum — Thành phố Kon Tum (Kon Tum)
- 463 Phạm Văn Đồng-Lê Lợi-TP.KonTum-KonTum — Thành phố Kon Tum (Kon Tum)
- Châu Ổ-Bình Sơn-Quảng Ngãi — Huyện Bình Sơn
- Xóm Trảng Bông-Bình Sơn-Quảng Ngãi — Huyện Bình Sơn
- KDC Nam Khang-Đức Thạnh-Mộ Đức-Quảng Ngãi — Huyện Mộ Đức
- Thị trấn Di Lăng-Sơn Hà-Quảng Ngãi — Huyện Sơn Hà
- 43 Nguyễn Nghiêm-Huyện Tư Nghĩa-Quảng Ngãi — Huyện Tư Nghĩa
- 1056 Quang Trung-Chánh Lộ-Quảng Ngãi — Thành phố Quảng Ngãi
- 366 Hai Bà Trưng-Quảng Ngãi-Quảng Ngãi — Thành phố Quảng Ngãi
- 721 Võ Nguyên Giáp-Quảng Ngãi-Quảng Ngãi — Thành phố Quảng Ngãi
- 70 Đỗ Quang Thắng-Đức Phổ-Quảng Ngãi — Thị xã Đức Phổ
Thành phố Huế 10 bưu cục
Gồm: Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế (gộp theo sắp xếp 2025)
- Thôn Quảng Phú-A Lưới-Thừa Thiên Huế — Huyện A Lưới (Thừa Thiên Huế)
- 390 Phò Trạch-Phong Điền-Thừa Thiên Huế — Huyện Phong Điền (Thừa Thiên Huế)
- 202 Lý Thánh Tông-Phú Lộc-Huế — Huyện Phú Lộc (Thừa Thiên Huế)
- 252 Kinh Dương Vương-Thuận An-Phú Vang-Huế — Huyện Phú Vang (Thừa Thiên Huế)
- (HUE) An Cựu — Thành phố Huế (Thừa Thiên Huế)
- 352 Lê Duẩn-Phú Thuận-Huế — Thành phố Huế (Thừa Thiên Huế)
- G22 Cao Đình Độ-Phường Trường An-TP Huế — Thành phố Huế (Thừa Thiên Huế)
- 955 Nguyễn Tất Thành-Hương Thủy-Thừa Thiên Huế — Thị xã Hương Thủy (Thừa Thiên Huế)
- 14 Lê Hoàn-Phường Hương Trà-Huế — Thị xã Hương Trà (Thừa Thiên Huế)
- Thôn Liên Bằng-Xã Hương Thọ-Huế — Thị xã Hương Trà (Thừa Thiên Huế)
Miền Nam
Hồ Chí Minh 156 bưu cục
Gồm: Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương (gộp theo sắp xếp 2025)
- (BVT) Kim Long — Huyện Châu Đức (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Ngãi Giao — Huyện Châu Đức (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Côn Đảo — Huyện đảo Côn Đảo (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Đất Đỏ — Huyện Long Đất (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Long Điền — Huyện Long Đất (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Long Hải — Huyện Long Đất (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Hồ Tràm — Huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Hòa Hiệp — Huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Bà Rịa — Thành phố Bà Rịa (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Tam Long — Thành phố Bà Rịa (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Phước Thắng — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Rạch Dừa — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Rạch Dừa 1 — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Vũng Tàu 1 — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Vũng Tàu 2 — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Phú Mỹ — Thị Xã Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Tân Phước — Thị Xã Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BVT) Tân Thành — Thị Xã Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
- (BDU) Bắc Tân Uyên — Huyện Bắc Tân Uyên (Bình Dương)
- (BDU) Bàu Bàng — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
- (BDU) Bình Hòa — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
- (BDU) Thuận Giao — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
- (BDU) Trừ Văn Thố — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
- (BDU) Dầu Tiếng — Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương)
- (BDU) Minh Thạnh — Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương)
- (BDU) Phước Hòa — Huyện Phú Giáo (Bình Dương)
- (BDU) Dĩ An 1 — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
- (BDU) Dĩ An 2 — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
- (BDU) Dĩ An 3 — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
- (BDU) Đông Hòa 1 — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
- (BDU) Đông Hòa 2 — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
- (BDU) Tân Đông Hiệp — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
- (BDU) Bình Cơ — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
- (BDU) Tân Hiệp 1 — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
- (BDU) Tân Hiệp 2 — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
- (BDU) Tân Khánh — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
- (BDU) Tân Uyên — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
- (BDU) Thuận An — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
- (BDU) Vĩnh Tân — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
- (BDU) Bình Dương 1 — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
- (BDU) Bình Dương 2 — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
- (BDU) Chánh Hiệp — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
- (BDU) Phú An — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
- (BDU) Phú Lợi — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
- (BDU) Thủ Dầu Một — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
- (BDU) An Phú 1 — Thành phố Thuận An (Bình Dương)
- (BDU) Lái Thiêu — Thành phố Thuận An (Bình Dương)
- (BDU) Thuận Giao 2 — Thành phố Thuận An (Bình Dương)
- (BDU) Bến Cát — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
- (BDU) Chánh Phú Hòa — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
- (BDU) Tây Nam — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
- (BDU) Thới Hòa — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
- 132 Lại Hùng Cường-Vĩnh Lộc B-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
- 1719 Trần Văn Giàu-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
- 2227 Văn Tiến Dũng-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
- 26 Bùi Thanh Khiết-Tân Túc-Bình Chánh — Huyện Bình Chánh
- 692 An Phú Tây-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
- 75 Đường Số 2 KDC Nguyên Sơn-Bình Hưng-Bình Chánh — Huyện Bình Chánh
- C1/7 Lại Hùng Cường-Vĩnh Lộc B-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
- Phạm Hùng-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
- Tân Kiên-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
- Vĩnh Lộc A-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
- Cần Giờ-HCM — Huyện Cần Giờ
- KDC Giồng Ao-Cần Giờ-HCM — Huyện Cần Giờ
- (HCM) Bình Mỹ — Huyện Củ Chi
- (HCM) Củ Chi — Huyện Củ Chi
- 242 Tỉnh Lộ 2-Củ Chi-HCM — Huyện Củ Chi
- 390 Nguyễn Kim Cương-Tân Thạnh Đông-Củ Chi — Huyện Củ Chi
- 593A Tỉnh Lộ 15-Củ Chi-HCM — Huyện Củ Chi
- 106/3A Tây Lân-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
- 125A Lê Lợi-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
- 309 Nguyễn Thị Ngâu-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
- Xuân Thới Thượng-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
- 165A Nguyễn Văn Tạo-Nhà Bè-HCM — Huyện Nhà Bè
- 63 Đường Số 7-Xã Nhà Bè-HCM — Huyện Nhà Bè
- Phước Kiển-Nhà Bè-HCM — Huyện Nhà Bè
- 16A Lê Hồng Phong-Q.10-HCM — Quận 10
- 480F Cao Thắng-Trường Sa-Q.3-HCM — Quận 10
- 7A/3 Thành Thái-Phường Diên Hồng-HCM — Quận 10
- 147E Đội Cung-Q.11-HCM — Quận 11
- 215 Bình Thới-Q.11-HCM — Quận 11
- 295F Lý Thường Kiệt-Quận 11-HCM — Quận 11
- 16 Trần Nhật Duật-Q.1-HCM — Quận 1
- 1130 Đông Hưng Thuận 05-Q.12-HCM — Quận 12
- 185 Tân Thới Nhất 8-Phường Đông Hưng Thuận-HCM — Quận 12
- 198 Thạnh Lộc 15-Q.12-HCM — Quận 12
- 256/59 Đường Thạnh Xuân 25-Quận 12-HCM — Quận 12
- 320 Nguyễn Thị Kiểu-Hiệp Thành-Quận 12-HCM — Quận 12
- 47/2 Lê Văn Khương-Q.12-HCM — Quận 12
- 274 Cô Bắc-Q.1-HCM — Quận 1
- 88 Võ Thị Liễu-Q.12-HCM — Quận 12
- 92 Tân Chánh Hiệp 03-Tân Chánh Hiệp-Quận 12-HCM — Quận 12
- 63A Trần Đình Xu-Q.1-HCM — Quận 1
- 29A Đường Số 5-Q.2-HCM — Quận 2
- 58 Vũ Tông Phan-Q.2-HCM — Quận 2
- 195B Lý Chính Thắng-Q.3-HCM — Quận 3
- 63 Vĩnh Hội-Q.4-HCM — Quận 4
- T30 Nguyễn Hữu Hào-Q.4-HCM — Quận 4
- 117 Hùng Vương-Q.5-HCM — Quận 5
- 63 Ký Hòa-Q.5-HCM — Quận 5
- (HCM) Phú Lâm — Quận 6
- 116A Bà Hom-Phường 13-Quận 6-HCM — Quận 6
- 119 Nguyễn Văn Luông-Q.6-HCM — Quận 6
- 20 Đường số 81-Q.7-HCM — Quận 7
- 31-31A Lý Phục Man-Bình Thuận-Quận 7-HCM — Quận 7
- 860/36 Huỳnh Tấn Phát-Q.7-HCM — Quận 7
- (HCM) Phú Định — Quận 8
- 2999 Phạm Thế Hiển-Q.8-HCM — Quận 8
- 903B Tạ Quang Bửu-Q.8-HCM — Quận 8
- 01 Đường Số 6-Long Bình-Q.9-HCM — Quận 9
- Đường 268 Đỗ Xuân Hợp-Phường Phước Long-HCM — Quận 9
- Long Thạnh Mỹ-Q9-HCM — Quận 9
- Phường Long Trường-Q9-HCM — Quận 9
- 107 Đường 3D-Bình Hưng Hòa B-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
- 1440/1 Tỉnh Lộ 10-Tân Tạo-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
- 235 Hồ Học Lãm-Q.Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
- 38 Đường Số 3-Q.Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
- 59 Trương Phước Phan-Q.Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
- 8F Gò Xoài-Bình Hưng Hòa A-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
- Hương Lộ 2-Bình Trị Đông A-Bình Tân — Quận Bình Tân
- Số 17 Đường Hoàng Văn Hợp-An Lạc A-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
- 104 Lương Ngọc Quyến-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
- 21 Phú Mỹ-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
- 248A Nơ Trang Long-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
- 27 Nguyễn Xí-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
- 374 Xô Viết Nghệ Tĩnh-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
- 602/26 Điện Biên Phủ-Phường 12-Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
- 9 Hồng Bàng-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
- (HCM) An Hội Tây — Quận Gò Vấp
- (HCM) An Nhơn — Quận Gò Vấp
- (HCM) Gò Vấp — Quận Gò Vấp
- (HCM) Hạnh Thông — Quận Gò Vấp
- (HCM) Thông Tây Hội — Quận Gò Vấp
- (HCM) Thông Tây Hội 2 — Quận Gò Vấp
- 1135 Phan Văn Trị-Q.Gò Vấp-HCM — Quận Gò Vấp
- 456 Nguyễn Kiệm-Q.Phú Nhuận-HCM — Quận Phú Nhuận
- 58 Trương Quốc Dung-Q.Phú Nhuận-HCM — Quận Phú Nhuận
- 04 Nhất Chi Mai-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
- 6 Phạm Văn Hai-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
- 78 Nguyễn Minh Hoàng-Phường 12-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
- 82 Nguyễn Sỹ Sách-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
- 88/21 Phan Sào Nam-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
- 197 Lê Cao Lãng-Phú Thạnh-Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
- 20/48A Bờ Bao Tân Thắng-Q.Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
- 58 Lê Thúc Hoạch-Q.Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
- 85 Cao Văn Ngọc-Phường Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
- Phường Tây Thạnh-Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
- 155 Quốc lộ 1A-Bình Chiểu-Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
- 46 Tam Bình-Hiệp Bình Chánh-Q.Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
- 53A2 Đường 5-Linh Tây-Q.Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
- Hiệp Bình Phước-Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
- 10 Đường số 8-Linh Xuân-Q.Thủ Đức-HCM — Thành Phố Thủ Đức
- 47 Đường 882-Phú Hữu-Q.9-HCM — Thành Phố Thủ Đức
- 53 Đường 22-Linh Đông-Thủ Đức-HCM — Thành Phố Thủ Đức
- Số 25 Đường 12-An Phú-Q.2-HCM — Thành Phố Thủ Đức
- Tăng Nhơn Phú B-Q.9-HCM — Thành Phố Thủ Đức
Đồng Nai 55 bưu cục
Gồm: Đồng Nai, Bình Phước (gộp theo sắp xếp 2025)
- (BPH) Bù Đăng — Huyện Bù Đăng (Bình Phước)
- (BPH) Đak Nhau — Huyện Bù Đăng (Bình Phước)
- (BPH) Nghĩa Trung — Huyện Bù Đăng (Bình Phước)
- (BPH) Thiện Hưng — Huyện Bù Đốp (Bình Phước)
- (BPH) Chơn Thành — Huyện Chơn Thành (Bình Phước)
- (BPH) Minh Hưng — Huyện Chơn Thành (Bình Phước)
- (BPH) Đồng Phú — Huyện Đồng Phú (Bình Phước)
- (BPH) Tân Khai — Huyện Hớn Quản (Bình Phước)
- (BPH) Lộc Ninh — Huyện Lộc Ninh (Bình Phước)
- (BPH) Phú Riềng 1 — Huyện Phú Riềng (Bình Phước)
- (BPH) Phú Riềng 2 — Huyện Phú Riềng (Bình Phước)
- (BPH) Bình Phước 1 — Thành phố Đồng Xoài (Bình Phước)
- (BPH) Bình Phước 2 — Thành phố Đồng Xoài (Bình Phước)
- (BPH) Bình Long — Thị xã Bình Long (Bình Phước)
- (BPH) Phước Bình — Thị xã Phước Long (Bình Phước)
- (DNA) Cẩm Mỹ — Huyện Cẩm Mỹ
- (DNA) Xuân Đông — Huyện Cẩm Mỹ
- (DNA) Định Quán — Huyện Định Quán
- (DNA) Thống Nhất — Huyện Định Quán
- (DNA) An Phước — Huyện Long Thành
- (DNA) Long Phước — Huyện Long Thành
- (DNA) Long Thành 1 — Huyện Long Thành
- (DNA) Long Thành 2 — Huyện Long Thành
- (DNA) Phước Thái — Huyện Long Thành
- (DNA) Đại Phước — Huyện Nhơn Trạch
- (DNA) Nhơn Trạch — Huyện Nhơn Trạch
- (DNA) Phước An — Huyện Nhơn Trạch
- (DNA) Tà Lài — Huyện Tân Phú
- (DNA) Tân Phú — Huyện Tân Phú
- (DNA) Dầu Giây — Huyện Thống Nhất
- (DNA) Gia Kiệm — Huyện Thống Nhất
- (DNA) Bình Minh 1 — Huyện Trảng Bom
- (DNA) Bình Minh 2 — Huyện Trảng Bom
- (DNA) Hố Nai — Huyện Trảng Bom
- (DNA) Hưng Thịnh — Huyện Trảng Bom
- (DNA) Trảng Bom — Huyện Trảng Bom
- (DNA) Trảng Dài 2 — Huyện Vĩnh Cửu
- (DNA) Trị An — Huyện Vĩnh Cửu
- (DNA) Xuân Hòa — Huyện Xuân Lộc
- (DNA) Xuân Lộc 2 — Huyện Xuân Lộc
- (DNA) Xuân Phú — Huyện Xuân Lộc
- (DNA) Biên Hòa — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Long Bình 1 — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Long Bình 2 — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Long Hưng — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Phước Tân — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Tam Hiệp — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Tam Phước — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Tân Triều — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Trấn Biên 1 — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Trấn Biên 2 — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Trấn Biên 3 — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Trảng Dài 1 — Thành phố Biên Hòa
- (DNA) Hàng Gòn — Thành phố Long Khánh
- (DNA) Long Khánh — Thành phố Long Khánh
Tây Ninh 41 bưu cục
Gồm: Tây Ninh, Long An (gộp theo sắp xếp 2025)
- (LAN) Bến Lức — Huyện Bến Lức (Long An)
- (LAN) Mỹ Yên — Huyện Bến Lức (Long An)
- (LAN) Thạnh Lợi — Huyện Bến Lức (Long An)
- (LAN) Cần Đước — Huyện Cần Đước (Long An)
- (LAN) Rạch Kiến — Huyện Cần Đước (Long An)
- (LAN) Cần Giuộc — Huyện Cần Giuộc (Long An)
- (LAN) Phước Lý — Huyện Cần Giuộc (Long An)
- (LAN) Tân Tập — Huyện Cần Giuộc (Long An)
- (LAN) Tầm Vu — Huyện Châu Thành (Long An)
- (LAN) Đức Hòa — Huyện Đức Hòa (Long An)
- (LAN) Đức Lập — Huyện Đức Hòa (Long An)
- (LAN) Hậu Nghĩa 1 — Huyện Đức Hòa (Long An)
- (LAN) Hậu Nghĩa 2 — Huyện Đức Hòa (Long An)
- (LAN) Mỹ Hạnh — Huyện Đức Hòa (Long An)
- (LAN) Đông Thành — Huyện Đức Huệ (Long An)
- (LAN) Tân Hưng — Huyện Tân Hưng (Long An)
- (LAN) Tân Thạnh — Huyện Tân Thạnh (Long An)
- (LAN) Tân Trụ — Huyện Tân Trụ (Long An)
- (LAN) Thạnh Hóa — Huyện Thạnh Hóa (Long An)
- (LAN) Thủ Thừa — Huyện Thủ Thừa (Long An)
- (LAN) Vĩnh Hưng — Huyện Vĩnh Hưng (Long An)
- (LAN) Long An 1 — Thành phố Tân An (Long An)
- (LAN) Long An 2 — Thành phố Tân An (Long An)
- (LAN) Kiến Tường — Thị xã Kiến Tường (Long An)
- (TNI) Bến Cầu — Huyện Bến Cầu
- (TNI) Châu Thành — Huyện Châu Thành
- (TNI) Cầu Khởi — Huyện Dương Minh Châu
- (TNI) Dương Minh Châu — Huyện Dương Minh Châu
- (TNI) Gò Dầu — Huyện Gò Dầu
- (TNI) Truông Mít — Huyện Gò Dầu
- (TNI) Tân Biên — Huyện Tân Biên
- (TNI) Tân Lập — Huyện Tân Biên
- (TNI) Tân Châu — Huyện Tân Châu
- (TNI) Tân Thành — Huyện Tân Châu
- (TNI) Bình Minh 1 — Thành phố Tây Ninh
- (TNI) Bình Minh 2 — Thành phố Tây Ninh
- (TNI) Tân Ninh — Thành phố Tây Ninh
- (TNI) Hòa Thành — Thị xã Hòa Thành
- (TNI) Long Hoa — Thị xã Hòa Thành
- (TNI) Trảng Bàng 1 — Thị xã Trảng Bàng
- (TNI) Trảng Bàng 2 — Thị xã Trảng Bàng
An Giang 37 bưu cục
Gồm: An Giang, Kiên Giang (gộp theo sắp xếp 2025)
- (AGI) An Phú — Huyện An Phú
- (AGI) Vĩnh Thạnh Trung — Huyện Châu Phú
- (AGI) An Châu — Huyện Châu Thành
- (AGI) Cần Đăng — Huyện Châu Thành
- (AGI) Chợ Mới — Huyện Chợ Mới
- (AGI) Phú Tân — Huyện Phú Tân
- (AGI) Phú Hòa — Huyện Thoại Sơn
- (AGI) Thoại Sơn — Huyện Thoại Sơn
- (AGI) Thới Sơn — Huyện Tịnh Biên
- (AGI) Tri Tôn — Huyện Tri Tôn
- (AGI) Châu Đốc — Thành phố Châu Đốc
- (AGI) Bình Đức — Thành phố Long Xuyên
- (AGI) Long Xuyên — Thành phố Long Xuyên
- (AGI) Mỹ Thới — Thành phố Long Xuyên
- (AGI) Tân Châu — Thị Xã Tân Châu
- (KGI) An Biên — Huyện An Biên (Kiên Giang)
- (KGI) Đông Hòa — Huyện An Minh (Kiên Giang)
- (KGI) Châu Thành — Huyện Châu Thành (Kiên Giang)
- (KGI) Giang Thành — Huyện Giang Thành (Kiên Giang)
- (KGI) Giồng Riềng — Huyện Giồng Riềng (Kiên Giang)
- (KGI) Hòa Thuận — Huyện Giồng Riềng (Kiên Giang)
- (KGI) Gò Quao — Huyện Gò Quao (Kiên Giang)
- (KGI) Hòn Đất — Huyện Hòn Đất (Kiên Giang)
- (KGI) Kiên Lương — Huyện Kiên Lương (Kiên Giang)
- (KGI) Tân Hiệp — Huyện Tân Hiệp (Kiên Giang)
- (KGI) Vĩnh Hòa — Huyện U Minh Thượng (Kiên Giang)
- (KGI) Vĩnh Phong — Huyện Vĩnh Thuận (Kiên Giang)
- (KGI) Hà Tiên — Thành phố Hà Tiên (Kiên Giang)
- (KGI) Phú Quốc 1 — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
- (KGI) Phú Quốc 2 — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
- (KGI) Phú Quốc 3 — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
- (KGI) Phú Quốc 4 — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
- (KGI) Thổ Châu — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
- (KGI) Kiên Hải — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
- (KGI) Rạch Giá 1 — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
- (KGI) Rạch Giá 2 — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
- (KGI) Rạch Giá 3 — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
Vĩnh Long 33 bưu cục
Gồm: Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh (gộp theo sắp xếp 2025)
- (BTR) Ba Tri — Huyện Ba Tri (Bến Tre)
- (BTR) Bình Đại — Huyện Bình Đại (Bến Tre)
- (BTR) Lộc Thuận — Huyện Bình Đại (Bến Tre)
- (BTR) Phú Túc — Huyện Châu Thành (Bến Tre)
- (BTR) Tiên Thủy — Huyện Châu Thành (Bến Tre)
- (BTR) Hưng Khánh Trung — Huyện Chợ Lách (Bến Tre)
- (BTR) Phú Phụng — Huyện Chợ Lách (Bến Tre)
- (BTR) Giồng Trôm — Huyện Giồng Trôm (Bến Tre)
- (BTR) Phước Mỹ Trung — Huyện Mỏ Cày Bắc (Bến Tre)
- (BTR) Hương Mỹ — Huyện Mỏ Cày Nam (Bến Tre)
- (BTR) Mỏ Cày — Huyện Mỏ Cày Nam (Bến Tre)
- (BTR) Thạnh Phú — Huyện Thạnh Phú (Bến Tre)
- (BTR) An Hội — Thành phố Bến Tre (Bến Tre)
- (BTR) Sơn Đông — Thành phố Bến Tre (Bến Tre)
- (TVI) Càng Long — Huyện Càng Long (Trà Vinh)
- (TVI) Cầu Kè — Huyện Cầu Kè (Trà Vinh)
- (TVI) Cầu Ngang — Huyện Cầu Ngang (Trà Vinh)
- (TVI) Châu Thành — Huyện Châu Thành (Trà Vinh)
- (TVI) Tiểu Cần — Huyện Tiểu Cần (Trà Vinh)
- (TVI) Trà Cú — Huyện Trà Cú (Trà Vinh)
- (TVI) Trà Vinh — Thành phố Trà Vinh (Trà Vinh)
- (TVI) Duyên Hải — Thị xã Duyên Hải (Trà Vinh)
- (VLO) Tân Quới — Huyện Bình Tân
- (VLO) Long Hồ — Huyện Long Hồ
- (VLO) Phú Quới — Huyện Long Hồ
- (VLO) Cái Nhum — Huyện Mang Thít
- (VLO) Tam Bình — Huyện Tam Bình
- (VLO) Trà Ôn — Huyện Trà Ôn
- (VLO) Vĩnh Xuân — Huyện Trà Ôn
- (VLO) Trung Thành — Huyện Vũng Liêm
- (VLO) Long Châu — Thành phố Vĩnh Long
- (VLO) Phước Hậu — Thành phố Vĩnh Long
- (VLO) Cái Vồn — Thị xã Bình Minh
Đồng Tháp 31 bưu cục
Gồm: Đồng Tháp, Tiền Giang (gộp theo sắp xếp 2025)
- (DTH) Ba Sao — Huyện Cao Lãnh
- (DTH) Mỹ Hiệp — Huyện Cao Lãnh
- (DTH) Mỹ Thọ — Huyện Cao Lãnh
- (DTH) Tân Nhuận Đông — Huyện Châu Thành
- (DTH) Hòa Long — Huyện Lai Vung
- (DTH) Lai Vung — Huyện Lai Vung
- (DTH) Lấp Vò — Huyện Lấp Vò
- (DTH) Mỹ An Hưng — Huyện Lấp Vò
- (DTH) Tràm Chim — Huyện Tam Nông
- (DTH) Tân Hồng — Huyện Tân Hồng
- (DTH) Thanh Bình — Huyện Thanh Bình
- (DTH) Tháp Mười — Huyện Tháp Mười
- (DTH) Cao Lãnh — Thành phố Cao Lãnh
- (DTH) An Bình — Thành Phố Hồng Ngự
- (DTH) Sa Đéc — Thành phố Sa Đéc
- (TGI) Cái Bè — Huyện Cái Bè (Tiền Giang)
- (TGI) Hậu Mỹ — Huyện Cái Bè (Tiền Giang)
- (TGI) Mỹ Lợi — Huyện Cái Bè (Tiền Giang)
- (TGI) Long Tiên — Huyện Cai Lậy (Tiền Giang)
- (TGI) Thạnh Phú — Huyện Cai Lậy (Tiền Giang)
- (TGI) Châu Thành — Huyện Châu Thành (Tiền Giang)
- (TGI) Long Định — Huyện Châu Thành (Tiền Giang)
- (TGI) Vĩnh Kim — Huyện Châu Thành (Tiền Giang)
- (TGI) Chợ Gạo — Huyện Chợ Gạo (Tiền Giang)
- (TGI) Gia Thuận — Huyện Gò Công Đông (Tiền Giang)
- (TGI) Đồng Sơn — Huyện Gò Công Tây (Tiền Giang)
- (TGI) Tân Phước 1 — Huyện Tân Phước (Tiền Giang)
- (TGI) Đạo Thạnh — Thành phố Mỹ Tho (Tiền Giang)
- (TGI) Mỹ Phong — Thành phố Mỹ Tho (Tiền Giang)
- (TGI) Thanh Hòa — Thị Xã Cai Lậy (Tiền Giang)
- (TGI) Long Thuận — Thị xã Gò Công (Tiền Giang)
Cần Thơ 31 bưu cục
Gồm: Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng (gộp theo sắp xếp 2025)
- (CTH) Thạnh Phú — Huyện Cờ Đỏ
- (CTH) Phong Điền — Huyện Phong Điền
- (CTH) Thới Lai — Huyện Thới Lai
- (CTH) Vĩnh Thạnh — Huyện Vĩnh Thạnh
- (CTH) Bình Thủy — Quận Bình Thủy
- (CTH) Long Tuyền — Quận Bình Thủy
- (CTH) Cái Răng — Quận Cái Răng
- (CTH) Hưng Phú — Quận Cái Răng
- (CTH) Cái Khế — Quận Ninh Kiều
- (CTH) Tân An — Quận Ninh Kiều
- (CTH) Ô Môn — Quận Ô Môn
- (CTH) Thuận Hưng — Quận Thốt Nốt
- (HGI) Tân Hòa — Huyện Châu Thành A (Hậu Giang)
- (HGI) Châu Thành — Huyện Châu Thành (Hậu Giang)
- (HGI) Hiệp Hưng — Huyện Phụng Hiệp (Hậu Giang)
- (HGI) Thạnh Hòa — Huyện Phụng Hiệp (Hậu Giang)
- (HGI) Vị Thủy — Huyện Vị Thuỷ (Hậu Giang)
- (HGI) Ngã Bảy — Thành phố Ngã Bảy (Hậu Giang)
- (HGI) Vị Tân — Thành phố Vị Thanh (Hậu Giang)
- (HGI) Long Bình — Thị xã Long Mỹ (Hậu Giang)
- (STR) Thuận Hòa — Huyện Châu Thành (Sóc Trăng)
- (STR) An Thạnh — Huyện Cù Lao Dung (Sóc Trăng)
- (STR) Kế Sách — Huyện Kế Sách (Sóc Trăng)
- (STR) Mỹ Tú — Huyện Mỹ Tú (Sóc Trăng)
- (STR) Ngọc Tố — Huyện Mỹ Xuyên (Sóc Trăng)
- (STR) Phú Lộc — Huyện Thạnh Trị (Sóc Trăng)
- (STR) Trần Đề — Huyện Trần Đề (Sóc Trăng)
- (STR) Phú Lợi — Thành phố Sóc Trăng (Sóc Trăng)
- (STR) Sóc Trăng — Thành phố Sóc Trăng (Sóc Trăng)
- (STR) Ngã Năm — Thị xã Ngã Năm (Sóc Trăng)
- (STR) Vĩnh Châu — Thị xã Vĩnh Châu (Sóc Trăng)
Cà Mau 23 bưu cục
Gồm: Cà Mau, Bạc Liêu (gộp theo sắp xếp 2025)
- (BLI) Long Điền — Huyện Đông Hải (Bạc Liêu)
- (BLI) Hòa Bình — Huyện Hòa Bình (Bạc Liêu)
- (BLI) Hồng Dân — Huyện Hồng Dân (Bạc Liêu)
- (BLI) Phước Long — Huyện Phước Long (Bạc Liêu)
- (BLI) Vĩnh Lợi — Huyện Vĩnh Lợi (Bạc Liêu)
- (BLI) Bạc Liêu — Thành phố Bạc Liêu (Bạc Liêu)
- (BLI) Giá Rai — Thị Xã Giá Rai (Bạc Liêu)
- (BLI) Phong Thạnh — Thị Xã Giá Rai (Bạc Liêu)
- (CMA) Cái Nước — Huyện Cái Nước
- (CMA) Lương Thế Trân — Huyện Cái Nước
- (CMA) Đầm Dơi — Huyện Đầm Dơi
- (CMA) Tân Tiến — Huyện Đầm Dơi
- (CMA) Đất Mới — Huyện Năm Căn
- (CMA) Phan Ngọc Hiển — Huyện Ngọc Hiển
- (CMA) Cái Đôi Vàm — Huyện Phú Tân
- (CMA) Hồ Thị Kỷ — Huyện Thới Bình
- (CMA) Thới Bình — Huyện Thới Bình
- (CMA) Sông Đốc — Huyện Trần Văn Thời
- (CMA) Trần Văn Thời — Huyện Trần Văn Thời
- (CMA) Nguyễn Phích — Huyện U Minh
- (CMA) An Xuyên — Thành phố Cà Mau
- (CMA) Lý Văn Lâm — Thành phố Cà Mau
- (CMA) Tân Thành — Thành phố Cà Mau
Tra cứu đơn GHN của bạn
Biết bưu cục rồi nhưng muốn xem đơn đang ở đâu? Mở công cụ tra cứu Đơn Sàn và nhập mã vận đơn GHN — bạn sẽ thấy toàn bộ hành trình kiện hàng, miễn phí, không cần đăng nhập.