Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
Đơn Sàn Đơn SànTRA CỨU ĐA HÃNG
Tra cứu Kho SPX
Bưu cục GHN Bưu cục J&T Bưu cục Best Bưu cục GHTK Bưu cục Viettel Bưu cục Nhất Tín Bưu cục VNPost

Giao Hàng Nhanh · 1139 bưu cục

Danh sách bưu cục GHN toàn quốc

Danh bạ địa chỉ Giao Hàng Nhanh (GHN), gom theo 34 tỉnh/thành mới (sắp xếp 2025) và vẫn tìm được bằng tên tỉnh cũ. Đây là dữ liệu tham khảo; hãy gọi GHN xác nhận điểm còn hoạt động, giờ làm việc và đúng nghiệp vụ trước khi tới.

⚠️ Địa chỉ tổng hợp từ hệ thống bưu cục GHN nên có thể chưa cập nhật. Nên gọi tổng đài GHN 1900 636677 xác nhận trước khi tới gửi/nhận hàng.

Vị trí chỉ dùng trên máy bạn để tính khoảng cách — không gửi về máy chủ.

    Miền Bắc

    Hà Nội 131 bưu cục
    • Thôn 6-Ba Vì-HN — Huyện Ba Vì
    • Thôn Đông-Ba Vì-Hà Nội — Huyện Ba Vì
    • Bê Tông-Thuỷ Xuân Tiên-Chương Mỹ-HN — Huyện Chương Mỹ
    • Chúc Lý-Ngọc Hòa-Chương Mỹ-HN — Huyện Chương Mỹ
    • Hồng Phú-Chương Mỹ-HN — Huyện Chương Mỹ
    • 172 Cầu Gáo-Đan Phượng-HN — Huyện Đan Phượng
    • 79 Thanh Xuân Làng Nghề Liên Hà-Đan Phượng-HN — Huyện Đan Phượng
    • (HNO) Thư Lâm — Huyện Đông Anh
    • 3 Thôn Cầu Thăng Long-Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
    • Cổ Dương-Tiên Dương-Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
    • Ngõ 26 Xóm Vang-Xã Đông Anh-HN — Huyện Đông Anh
    • Thôn Hải Bối-Xã Vĩnh Thanh-HN — Huyện Đông Anh
    • 148 Trâu Quỳ-Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
    • 296 đường Ỷ Lan-Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
    • 36 Lý Chiêu Hoàng-Ninh Hiệp-Gia Lâm-Hà Nội — Huyện Gia Lâm
    • 602 Hà Huy Tập-Gia Lâm-HN — Huyện Gia Lâm
    • CL9 Đường Tràng An-Bát Tràng-HN — Huyện Gia Lâm
    • (HNO) Dương Hòa — Huyện Hoài Đức
    • 1057/9/26 Ngãi Cầu-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
    • 323 Lại Dụ An Thượng-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
    • Lại Yên-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
    • Trạm Trôi-Hoài Đức-HN — Huyện Hoài Đức
    • Quang Minh-Mê Linh-HN — Huyện Mê Linh
    • Thôn Đại Bái-Đại Thịnh-Mê Linh-HNO — Huyện Mê Linh
    • Thôn Phú Mỹ-Tự Lập-Mê Linh-HN — Huyện Mê Linh
    • Đại Nghĩa-Mỹ Đức-HN — Huyện Mỹ Đức
    • 57 Thao Chính-Phú Xuyên-HN — Huyện Phú Xuyên
    • Nam Phong-Phú Xuyên-HN — Huyện Phú Xuyên
    • Thôn An Khoái-Phúc Tiến-Phú Xuyên-HN — Huyện Phú Xuyên
    • 203 Tỉnh Lộ 417-Phúc Thọ-HN — Huyện Phúc Thọ
    • 28 Đường Mới-Phụng Thượng-Phúc Thọ-HN — Huyện Phúc Thọ
    • (HNO) Kiều Phú — Huyện Quốc Oai
    • Quốc Oai-HN — Huyện Quốc Oai
    • 39 Gò Sỏi-Sóc Sơn-HN — Huyện Sóc Sơn
    • Đường Băng Xuân Bách-Xã Nội Bài-HN — Huyện Sóc Sơn
    • Đường Núi Đôi-Sóc Sơn-HN — Huyện Sóc Sơn
    • (HNO) Tây Phương — Huyện Thạch Thất
    • 171 Đồng Cam-Thạch Thất-Hà Nội — Huyện Thạch Thất
    • Hạ Bằng-Thạch Thất-HN — Huyện Thạch Thất
    • Thạch Hòa-Thạch Thất-Hà Nội — Huyện Thạch Thất
    • (HNO) Thanh Oai — Huyện Thanh Oai
    • 10/3 Thôn Ninh Dương-Thanh Oai-HN — Huyện Thanh Oai
    • Thôn Mới-Cao Dương-Thanh Oai-HN — Huyện Thanh Oai
    • 35 Liền Kề 9 KĐT Đại Thanh-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
    • 39 KTĐC Tứ Hiệp-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
    • 882 Kim Giang-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
    • Ngọc Hồi-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
    • Yên Xá-Thanh Trì-HN — Huyện Thanh Trì
    • 77 Nguyễn Vĩnh Tích-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
    • Đường Sông Nhuệ-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
    • Thọ Giáo-Tân Minh-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
    • Xã Thắng Lợi-Thường Tín-HN — Huyện Thường Tín
    • 43 Trần Đăng Ninh-Ứng Hòa-HN — Huyện Ứng Hòa
    • Hòa Lâm-Ứng Hòa-Hà Nội — Huyện Ứng Hòa
    • 15 Hàng Bún-Q.Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
    • 303 Hoàng Hoa Thám-Q.Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
    • 61 Kim Mã-Q.Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
    • 984 Đê La Thành-Ba Đình-HN — Quận Ba Đình
    • 108 Phố Nhổn-Q.Bắc Từ Liêm-Hà Nội — Quận Bắc Từ Liêm
    • 139 Thụy Phương-Q.Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
    • 155 Phú Diễn-Phú Diễn-Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
    • 253 Phạm Văn Đồng-Q.Bắc Từ Liêm-Hà Nội — Quận Bắc Từ Liêm
    • 366 Phạm Văn Đồng-Q.Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
    • 450 Bờ Tây Sông Nhuệ-Q.Bắc Từ Liêm-HN — Quận Bắc Từ Liêm
    • 126 Hoàng Ngân-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
    • 20 Đông Quan-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
    • 41 Phố Nguyễn Khả Trạc-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
    • 41 Trần Quốc Vượng-Q.Cầu giấy-HN — Quận Cầu Giấy
    • 7C10 Nguyễn Phong Sắc-Cầu Giấy-Hà Nội — Quận Cầu Giấy
    • 85C Nguyễn Khang-Q.Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
    • Lưu Quang Vũ-Trung Hòa-Cầu Giấy-HN — Quận Cầu Giấy
    • 09 Hoàng Cầu-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
    • 107 Nguyễn Chí Thanh-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
    • 114 Yên Lãng-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
    • 14 Huỳnh Thúc Kháng-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
    • 33 Đặng Trần Côn-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
    • 90 Trung Phụng-Q.Đống Đa-HN — Quận Đống Đa
    • (HNO) Kiến Hưng — Quận Hà Đông
    • 10BT4 KĐT Văn Quán-Phúc La-Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
    • 224 Lê Trọng Tấn-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
    • 24 ngõ 80 La Nội-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
    • 36 TT9 KĐT Văn Phú-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
    • 51A Tiến Thành-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
    • 54 Ngõ 80 La Nội-Phường Dương Nội-HN — Quận Hà Đông
    • Hà Trì-Hà Cầu-Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
    • Khu Đất Dịch Vụ Hòa Bình-Yên Nghĩa-Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
    • Lô DM10-6 Làng nghề Vạn Phúc-Q.Hà Đông-HN — Quận Hà Đông
    • Số Nhà F8-Khu Đấu Giá Phú Lương 1-Phú Lương-HN — Quận Hà Đông
    • 10 Vĩnh Tuy-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
    • 109 E3-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
    • 16A Hòa Mã -Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
    • 221 Kim Ngưu-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
    • 263 Phố Vọng-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
    • 53 Lãng Yên-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
    • 55C Nguyễn Khoái-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
    • 896 Minh Khai-Q.Hai Bà Trưng-HN — Quận Hai Bà Trưng
    • 22 Thanh Yên-Q.Hoàn Kiếm-HN — Quận Hoàn Kiếm
    • 88 Bạch Đằng-Hoàn Kiếm-HN — Quận Hoàn Kiếm
    • (HNO) Hoàng Mai — Quận Hoàng Mai
    • 29 Hưng Phúc-Yên Sở-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
    • 298 Trần Điền-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội — Quận Hoàng Mai
    • 325 LouisI-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
    • 63 Đường Bờ Sông Sét-Thịnh Liệt-Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
    • 79/9B Thanh Đàm-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
    • 84 Đặng Xuân Bảng-Đại Kim-Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
    • Số 1 Tân Khai-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
    • TT03 Tây Nam Linh Đàm-Q.Hoàng Mai-HN — Quận Hoàng Mai
    • 60 Sài Đồng-Q.Long Biên-Hà Nội — Quận Long Biên
    • 849 Ngô Gia Tự-Đức Giang-Long Biên-HN — Quận Long Biên
    • Khu tái định cư X6-Thạch Bàn-HN — Quận Long Biên
    • Tổ 5 Giang Biên-Long Biên-HN — Quận Long Biên
    • TT1 Khu tái định cư Ngọc Thụy-Long Biên-HN — Quận Long Biên
    • 142 Hồng Đô-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
    • 26 Đại Mỗ-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
    • 631 Phúc Diễn-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
    • 8.03-TT8 Xuân Phương-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
    • 97 Thiên Hiền-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
    • C14 Bắc Hà-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
    • Mỹ Đình 2-Q.Nam Từ Liêm-HN — Quận Nam Từ Liêm
    • 17 Phú Thượng-Q.Tây Hồ-HN — Quận Tây Hồ
    • 172 Võ Chí Công-Xuân La-Tây Hồ-HN — Quận Tây Hồ
    • 19 Đê Quai-Q.Tây Hồ-HN — Quận Tây Hồ
    • 142A Khuất Duy Tiến-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
    • 188 Khương Đình-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
    • 229 Quan Nhân-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
    • 270 Nguyễn Xiển-Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
    • 272 Nguyễn Xiển-Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
    • 442 Nguyễn Trãi-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
    • 8B Nguyễn Lân-Q.Thanh Xuân-HN — Quận Thanh Xuân
    • 416 La Thành-Sơn Tây-HN — Thị xã Sơn Tây
    • 433 Tân Phú-Sơn Tây-HN — Thị xã Sơn Tây
    Phú Thọ 40 bưu cục

    Gồm: Phú Thọ, Hòa Bình, Vĩnh Phúc (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (HBI) Cao Phong — Huyện Cao Phong (Hòa Bình)
    • (HBI) Đà Bắc — Huyện Đà Bắc (Hòa Bình)
    • (HBI) Kim Bôi — Huyện Kim Bôi (Hòa Bình)
    • (HBI) Kỳ Sơn — Huyện Kỳ Sơn (Hòa Bình)
    • (HBI) Lạc Sơn — Huyện Lạc Sơn (Hòa Bình)
    • (HBI) Lạc Thủy — Huyện Lạc Thủy (Hòa Bình)
    • (HBI) Lương Sơn — Huyện Lương Sơn (Hòa Bình)
    • (HBI) Tân Lạc — Huyện Tân Lạc (Hòa Bình)
    • (HBI) Yên Thủy — Huyện Yên Thủy (Hòa Bình)
    • (HBI) Hòa Bình — Thành phố Hòa Bình (Hòa Bình)
    • (HBI) Tân Hòa — Thành phố Hòa Bình (Hòa Bình)
    • (PTH) Cẩm Khê — Huyện Cẩm Khê
    • (PTH) Đoan Hùng — Huyện Đoan Hùng
    • (PTH) Hạ Hòa — Huyện Hạ Hòa
    • (PTH) Phùng Nguyên — Huyện Lâm Thao
    • (PTH) Phù Ninh — Huyện Phù Ninh
    • (PTH) Tam Nông — Huyện Tam Nông
    • (PTH) Tân Sơn — Huyện Tân Sơn
    • (PTH) Thanh Ba — Huyện Thanh Ba
    • (PTH) Thanh Sơn — Huyện Thanh Sơn
    • (PTH) Tu Vũ — Huyện Thanh Thủy
    • (PTH) Yên Lập — Huyện Yên Lập
    • (PTH) Thanh Miếu — Thành phố Việt Trì
    • (PTH) Vân Phú — Thành phố Việt Trì
    • (PTH) Phú Thọ — Thị xã Phú Thọ
    • (VPH) Bình Nguyên — Huyện Bình Xuyên (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Bình Xuyên — Huyện Bình Xuyên (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Lập Thạch — Huyện Lập Thạch (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Tiên Lữ — Huyện Lập Thạch (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Hải Lựu — Huyện Sông Lô (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Yên Lãng — Huyện Sông Lô (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Tam Dương — Huyện Tam Dương (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Tam Dương Bắc — Huyện Tam Dương (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Thổ Tang — Huyện Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Vĩnh Tường — Huyện Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Tam Hồng — Huyện Yên Lạc (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Phúc Yên — Thành phố Phúc Yên (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Xuân Hòa — Thành phố Phúc Yên (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Vĩnh Phúc — Thành phố Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc)
    • (VPH) Vĩnh Yên — Thành phố Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc)
    Hải Phòng 38 bưu cục

    Gồm: Hải Phòng, Hải Dương (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (HDU) Kẻ Sặt — Huyện Bình Giang (Hải Dương)
    • (HDU) Cẩm Giang — Huyện Cẩm Giàng (Hải Dương)
    • (HDU) Tứ Minh — Huyện Cẩm Giàng (Hải Dương)
    • (HDU) Gia Lộc — Huyện Gia Lộc (Hải Dương)
    • (HDU) Phú Thái — Huyện Kim Thành (Hải Dương)
    • (HDU) Nam Sách — Huyện Nam Sách (Hải Dương)
    • (HDU) Ninh Giang — Huyện Ninh Giang (Hải Dương)
    • (HDU) Thanh Hà — Huyện Thanh Hà (Hải Dương)
    • (HDU) Thanh Miện — Huyện Thanh Miện (Hải Dương)
    • (HDU) Tứ Kỳ — Huyện Tứ Kỳ (Hải Dương)
    • (HDU) Chu Văn An — Thành phố Chí Linh (Hải Dương)
    • (HDU) Tân Hưng — Thành phố Hải Dương (Hải Dương)
    • (HDU) Thành Đông — Thành phố Hải Dương (Hải Dương)
    • (HDU) Phạm Sư Mạnh — Thị xã Kinh Môn (Hải Dương)
    • (HPH) An Hải — Huyện An Dương
    • (HPH) An Phong — Huyện An Dương
    • (HPH) Hồng An — Huyện An Dương
    • (HPH) An Lão — Huyện An Lão
    • (HPH) Cát Hải — Huyện đảo Cát Hải
    • (HPH) Kiến Hưng — Huyện Kiến Thụy
    • (HPH) Bạch Đằng — Huyện Thủy Nguyên
    • (HPH) Lưu Kiếm — Huyện Thủy Nguyên
    • (HPH) Thủy Nguyên — Huyện Thủy Nguyên
    • (HPH) Tân Minh — Huyện Tiên Lãng
    • (HPH) Vĩnh Bảo — Huyện Vĩnh Bảo
    • (HPH) Nam Đồ Sơn — Quận Đồ Sơn
    • (HPH) Dương Kinh — Quận Dương Kinh
    • (HPH) Đông Hải — Quận Hải An
    • (HPH) Hải An 1 — Quận Hải An
    • (HPH) Hải An 2 — Quận Hải An
    • (HPH) Hồng Bàng — Quận Hồng Bàng
    • (HPH) Kiến An — Quận Kiến An
    • (HPH) Phù Liễn — Quận Kiến An
    • (HPH) An Biên 1 — Quận Lê Chân
    • (HPH) An Biên 2 — Quận Lê Chân
    • (HPH) An Biên 3 — Quận Lê Chân
    • (HPH) Gia Viên — Quận Ngô Quyền
    • (HPH) Ngô Quyền — Quận Ngô Quyền
    Ninh Bình 34 bưu cục

    Gồm: Ninh Bình, Hà Nam, Nam Định (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (HNA) Bình Mỹ — Huyện Bình Lục (Hà Nam)
    • (HNA) Kim Thanh — Huyện Kim Bảng (Hà Nam)
    • (HNA) Lý Thường Kiệt — Huyện Kim Bảng (Hà Nam)
    • (HNA) Vĩnh Trụ — Huyện Lý Nhân (Hà Nam)
    • (HNA) Thanh Liêm — Huyện Thanh Liêm (Hà Nam)
    • (HNA) Phủ Lý — Thành phố Phủ Lý (Hà Nam)
    • (HNA) Phù Vân — Thành phố Phủ Lý (Hà Nam)
    • (HNA) Đồng Văn — Thị xã Duy Tiên (Hà Nam)
    • (HNA) Duy Tiên — Thị xã Duy Tiên (Hà Nam)
    • (NDI) Giao Bình — Huyện Giao Thủy (Nam Định)
    • (NDI) Hải An — Huyện Hải Hậu (Nam Định)
    • (NDI) Hải Hậu — Huyện Hải Hậu (Nam Định)
    • (NDI) Nam Định 1 — Huyện Mỹ Lộc (Nam Định)
    • (NDI) Nam Minh — Huyện Nam Trực (Nam Định)
    • (NDI) Nghĩa Hưng — Huyện Nghĩa Hưng (Nam Định)
    • (NDI) Trực Ninh — Huyện Trực Ninh (Nam Định)
    • (NDI) Minh Tân — Huyện Vụ Bản (Nam Định)
    • (NDI) Xuân Hưng — Huyện Xuân Trường (Nam Định)
    • (NDI) Vạn Thắng — Huyện Ý Yên (Nam Định)
    • (NDI) Ý Yên — Huyện Ý Yên (Nam Định)
    • (NDI) Đông A — Thành phố Nam Định (Nam Định)
    • (NDI) Mỹ Lộc — Thành phố Nam Định (Nam Định)
    • (NDI) Nam Định 2 — Thành phố Nam Định (Nam Định)
    • (NBI) Đại Hoàng — Huyện Gia Viễn
    • (NBI) Gia Viễn — Huyện Gia Viễn
    • (NBI) Quang Thiện — Huyện Kim Sơn
    • (NBI) Nho Quan — Huyện Nho Quan
    • (NBI) Quỳnh Lưu — Huyện Nho Quan
    • (NBI) Yên Khánh — Huyện Yên Khánh
    • (NBI) Yên Mô — Huyện Yên Mô
    • (NBI) Hoa Lư 1 — Thành phố Ninh Bình
    • (NBI) Hoa Lư 2 — Thành phố Ninh Bình
    • (NBI) Hoa Lư 3 — Thành phố Ninh Bình
    • (NBI) Trung Sơn — Thành phố Tam Điệp
    Bắc Ninh 31 bưu cục

    Gồm: Bắc Ninh, Bắc Giang (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (BGI) Hiệp Hòa — Huyện Hiệp Hòa (Bắc Giang)
    • (BGI) Xuân Cẩm — Huyện Hiệp Hòa (Bắc Giang)
    • (BGI) Kép — Huyện Lạng Giang (Bắc Giang)
    • (BGI) Lạng Giang — Huyện Lạng Giang (Bắc Giang)
    • (BGI) Lục Nam — Huyện Lục Nam (Bắc Giang)
    • (BGI) Trường Sơn — Huyện Lục Nam (Bắc Giang)
    • (BGI) Chũ — Huyện Lục Ngạn (Bắc Giang)
    • (BGI) Sơn Động — Huyện Sơn Động (Bắc Giang)
    • (BGI) Nhã Nam — Huyện Tân Yên (Bắc Giang)
    • (BGI) Tân Yên — Huyện Tân Yên (Bắc Giang)
    • (BGI) Nếnh — Huyện Việt Yên (Bắc Giang)
    • (BGI) Việt Yên — Huyện Việt Yên (Bắc Giang)
    • (BGI) Bố Hạ — Huyện Yên Thế (Bắc Giang)
    • (BGI) Yên Thế — Huyện Yên Thế (Bắc Giang)
    • (BGI) Bắc Giang — Thành phố Bắc Giang (Bắc Giang)
    • (BGI) Đa Mai — Thành phố Bắc Giang (Bắc Giang)
    • (BGI) Yên Dũng — Thành phố Bắc Giang (Bắc Giang)
    • (BNI) Gia Bình — Huyện Gia Bình
    • (BNI) Trung Chính — Huyện Lương Tài
    • (BNI) Đào Viên — Huyện Quế Võ
    • (BNI) Phương Liễu — Huyện Quế Võ
    • (BNI) Đại Đồng — Huyện Tiên Du
    • (BNI) Phật Tích — Huyện Tiên Du
    • (BNI) Yên Phong — Huyện Yên Phong
    • (BNI) Yên Trung — Huyện Yên Phong
    • (BNI) Nam Sơn — Thành phố Bắc Ninh
    • (BNI) Võ Cường — Thành phố Bắc Ninh
    • (BNI) Vũ Ninh — Thành phố Bắc Ninh
    • (BNI) Thuận Thành — Thị xã Thuận Thành
    • (BNI) Đồng Nguyên — Thị xã Từ Sơn
    • (BNI) Từ Sơn — Thị xã Từ Sơn
    Thái Nguyên 26 bưu cục

    Gồm: Thái Nguyên, Bắc Kạn (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (BKA) Chợ Rã — Huyện Ba Bể (Bắc Kạn)
    • (BKA) Phủ Thông — Huyện Bạch Thông (Bắc Kạn)
    • (BKA) Chợ Đồn — Huyện Chợ Đồn (Bắc Kạn)
    • (BKA) Chợ Mới — Huyện Chợ Mới (Bắc Kạn)
    • (BKA) Na Rì — Huyện Na Rì (Bắc Kạn)
    • (BKA) Nà Phặc — Huyện Ngân Sơn (Bắc Kạn)
    • (BKA) Đức Xuân — Thành phố Bắc Kạn (Bắc Kạn)
    • (THN) Đại Phúc — Huyện Đại Từ
    • (THN) Phú Thịnh — Huyện Đại Từ
    • (THN) Vạn Phú — Huyện Đại Từ
    • (THN) Bình Yên — Huyện Định Hóa
    • (THN) Định Hóa — Huyện Định Hóa
    • (THN) Đồng Hỷ — Huyện Đồng Hỷ
    • (THN) Nam Hòa — Huyện Đồng Hỷ
    • (THN) Phú Bình 1 — Huyện Phú Bình
    • (THN) Phú Bình 2 — Huyện Phú Bình
    • (THN) Phú Lương — Huyện Phú Lương
    • (THN) La Hiên — Huyện Võ Nhai
    • (THN) Bá Xuyên — Thành Phố Sông Công
    • (THN) Phan Đình Phùng — Thành phố Thái Nguyên
    • (THN) Quan Triều — Thành phố Thái Nguyên
    • (THN) Quyết Thắng — Thành phố Thái Nguyên
    • (THN) Tích Lương — Thành phố Thái Nguyên
    • (THN) Phổ Yên — Thị xã Phổ Yên
    • (THN) Phúc Thuận — Thị xã Phổ Yên
    • (THN) Vạn Xuân — Thị xã Phổ Yên
    Hưng Yên 23 bưu cục

    Gồm: Hưng Yên, Thái Bình (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (HYE) Ân Thi — Huyện Ân Thi
    • (HYE) Khoái Châu — Huyện Khoái Châu
    • (HYE) Việt Tiến — Huyện Khoái Châu
    • (HYE) Lương Bằng — Huyện Kim Động
    • (HYE) Quang Hưng — Huyện Phù Cừ
    • (HYE) Văn Giang — Huyện Văn Giang
    • (HYE) Đại Đồng — Huyện Văn Lâm
    • (HYE) Như Quỳnh — Huyện Văn Lâm
    • (HYE) Nguyễn Văn Linh — Huyện Yên Mỹ
    • (HYE) Yên Mỹ — Huyện Yên Mỹ
    • (HYE) Phố Hiến — Thành phố Hưng Yên
    • (HYE) Đường Hào — Thị xã Mỹ Hào
    • (HYE) Mỹ Hào — Thị xã Mỹ Hào
    • (TBI) Đông Hưng — Huyện Đông Hưng (Thái Bình)
    • (TBI) Hưng Hà — Huyện Hưng Hà (Thái Bình)
    • (TBI) Vũ Quý — Huyện Kiến Xương (Thái Bình)
    • (TBI) Phụ Dực — Huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình)
    • (TBI) Quỳnh Phụ — Huyện Quỳnh Phụ (Thái Bình)
    • (TBI) Thụy Anh — Huyện Thái Thụy (Thái Bình)
    • (TBI) Ái Quốc — Huyện Tiền Hải (Thái Bình)
    • (TBI) Vũ Thư — Huyện Vũ Thư (Thái Bình)
    • (TBI) Trà Lý — Thành phố Thái Bình (Thái Bình)
    • (TBI) Vũ Phúc — Thành phố Thái Bình (Thái Bình)
    Lào Cai 22 bưu cục

    Gồm: Lào Cai, Yên Bái (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (LCA) Bắc Hà — Huyện Bắc Hà
    • (LCA) Bảo Thắng — Huyện Bảo Thắng
    • (LCA) Bảo Hà — Huyện Bảo Yên
    • (LCA) Bảo Yên — Huyện Bảo Yên
    • (LCA) Bát Xát — Huyện Bát Xát
    • (LCA) Mường Khương — Huyện Mường Khương
    • (LCA) Si Ma Cai — Huyện Si Ma Cai
    • (LCA) Văn Bàn — Huyện Văn Bàn
    • (LCA) Cam Đường 1 — Thành phố Lào Cai
    • (LCA) Cam Đường 2 — Thành phố Lào Cai
    • (LCA) Lào Cai — Thành phố Lào Cai
    • (LCA) Sa Pa — Thị xã Sa Pa
    • (YBA) Lục Yên — Huyện Lục Yên (Yên Bái)
    • (YBA) Trấn Yên — Huyện Trấn Yên (Yên Bái)
    • (YBA) Cát Thịnh — Huyện Văn Chấn (Yên Bái)
    • (YBA) Đông Cuông — Huyện Văn Yên (Yên Bái)
    • (YBA) Mậu A — Huyện Văn Yên (Yên Bái)
    • (YBA) Bảo Ái — Huyện Yên Bình (Yên Bái)
    • (YBA) Thác Bà — Huyện Yên Bình (Yên Bái)
    • (YBA) Văn Phú — Huyện Yên Bình (Yên Bái)
    • (YBA) Yên Bái — Thành phố Yên Bái (Yên Bái)
    • (YBA) Cầu Thia — Thị xã Nghĩa Lộ (Yên Bái)
    Tuyên Quang 22 bưu cục

    Gồm: Tuyên Quang, Hà Giang (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (HAG) Minh Ngọc — Huyện Bắc Mê (Hà Giang)
    • (HAG) Bắc Quang — Huyện Bắc Quang (Hà Giang)
    • (HAG) Vĩnh Tuy — Huyện Bắc Quang (Hà Giang)
    • (HAG) Đồng Văn — Huyện Đồng Văn (Hà Giang)
    • (HAG) Hoàng Su Phì — Huyện Hoàng Su Phì (Hà Giang)
    • (HAG) Mèo Vạc — Huyện Mèo Vạc (Hà Giang)
    • (HAG) Quản Bạ — Huyện Quản Bạ (Hà Giang)
    • (HAG) Quang Bình — Huyện Quang Bình (Hà Giang)
    • (HAG) Vị Xuyên — Huyện Vị Xuyên (Hà Giang)
    • (HAG) Pà Vầy Sủ — Huyện Xín Mần (Hà Giang)
    • (HAG) Yên Minh — Huyện Yên Minh (Hà Giang)
    • (HAG) Hà Giang 1 — Thành phố Hà Giang (Hà Giang)
    • (HAG) Hà Giang 2 — Thành phố Hà Giang (Hà Giang)
    • (TQU) Chiêm Hóa — Huyện Chiêm Hóa
    • (TQU) Hàm Yên — Huyện Hàm Yên
    • (TQU) Lâm Bình — Huyện Lâm Bình
    • (TQU) Nà Hang — Huyện Na Hang
    • (TQU) Sơn Dương — Huyện Sơn Dương
    • (TQU) Sơn Thủy — Huyện Sơn Dương
    • (TQU) Yên Sơn — Huyện Yên Sơn
    • (TQU) Minh Xuân 1 — Thành phố Tuyên Quang
    • (TQU) Minh Xuân 2 — Thành phố Tuyên Quang
    Quảng Ninh 19 bưu cục
    • (QNI) Ba Chẽ — Huyện Ba Chẽ
    • (QNI) Bình Liêu — Huyện Bình Liêu
    • (QNI) Đầm Hà — Huyện Đầm Hà
    • (QNI) Cô Tô — Huyện đảo Cô Tô
    • (QNI) Vân Đồn — Huyện đảo Vân Đồn
    • (QNI) Quảng Hà — Huyện Hải Hà
    • (QNI) Hoành Bồ — Huyện Hoành Bồ
    • (QNI) Tiên Yên — Huyện Tiên Yên
    • (QNI) Cửa Ông 1 — Thành phố Cẩm Phả
    • (QNI) Cửa Ông 2 — Thành phố Cẩm Phả
    • (QNI) Quang Hanh — Thành phố Cẩm Phả
    • (QNI) Cao Xanh — Thành phố Hạ Long
    • (QNI) Hạ Long — Thành phố Hạ Long
    • (QNI) Việt Hưng — Thành phố Hạ Long
    • (QNI) Móng Cái 1 — Thành phố Móng Cái
    • (QNI) Uông Bí — Thành phố Uông Bí
    • (QNI) Đông Triều — Thị xã Đông Triều
    • (QNI) Mạo Khê — Thị xã Đông Triều
    • (QNI) Quảng Yên — Thị xã Quảng Yên
    Sơn La 14 bưu cục
    • (SLA) Bắc Yên — Huyện Bắc Yên
    • (SLA) Mai Sơn — Huyện Mai Sơn
    • (SLA) Mộc Sơn — Huyện Mộc Châu
    • (SLA) Thảo Nguyên — Huyện Mộc Châu
    • (SLA) Mường La — Huyện Mường La
    • (SLA) Quỳnh Nhai — Huyện Quỳnh Nhai
    • (SLA) Sông Mã — Huyện Sông Mã
    • (SLA) Sốp Cộp — huyện Sốp Cộp
    • (SLA) Phù Yên — Huyện Thuận Châu
    • (SLA) Thuận Châu — Huyện Thuận Châu
    • (SLA) Vân Hồ — Huyện Vân Hồ
    • (SLA) Yên Châu — Huyện Yên Châu
    • (SLA) Chiềng Sinh — Thành phố Sơn La
    • (SLA) Tô Hiệu — Thành phố Sơn La
    Lạng Sơn 11 bưu cục
    • (LSO) Bắc Sơn — Huyện Bắc Sơn
    • (LSO) Bình Gia — Huyện Bình Gia
    • (LSO) Đồng Đăng — Huyện Cao Lộc
    • (LSO) Chi Lăng — Huyện Chi Lăng
    • (LSO) Đình Lập — Huyện Đình Lập
    • (LSO) Hữu Lũng — Huyện Hữu Lũng
    • (LSO) Lộc Bình — Huyện Lộc Bình
    • (LSO) Thất Khê — Huyện Tràng Định
    • (LSO) Na Sầm — Huyện Văn Lãng
    • (LSO) Đông Kinh — Thành phố Lạng Sơn
    • (LSO) Tam Thanh — Thành phố Lạng Sơn
    Cao Bằng 10 bưu cục
    • (CBA) Bảo Lạc — Huyện Bảo Lạc
    • (CBA) Bảo Lâm — Huyện Bảo Lâm
    • (CBA) Hạ Lang — Huyện Hạ Lang
    • (CBA) Hòa An — Huyện Hòa An
    • (CBA) Nguyên Bình — Huyện Nguyên Bình
    • (CBA) Quảng Uyên — Huyện Quảng Uyên
    • (CBA) Đông Khê — Huyện Thạch An
    • (CBA) Trùng Khánh — Huyện Trùng Khánh
    • (CBA) Tân Giang — Thành phố Cao Bằng
    • (CBA) Thục Phán — Thành phố Cao Bằng
    Lai Châu 9 bưu cục
    • (LCH) Bum Tở — Huyện Mường Tè
    • (LCH) Nậm Hàng — Huyện Nậm Nhùn
    • (LCH) Phong Thổ — Huyện Phong Thổ
    • (LCH) Sìn Hồ — Huyện Sìn Hồ
    • (LCH) Bình Lư — Huyện Tam Đường
    • (LCH) Tân Uyên — Huyện Tân Uyên
    • (LCH) Than Uyên — Huyện Than Uyên
    • (LCH) Nậm Mạ — Thành phố Lai Châu
    • (LCH) Tân Phong — Thành phố Lai Châu
    Điện Biên 8 bưu cục
    • (DBI) Na Son — Huyện Điện Biên Đông
    • (DBI) Thanh An — Huyện Điện Biên
    • (DBI) Mường Ảng — Huyện Mường Ảng
    • (DBI) Na Sang — Huyện Mường Chà
    • (DBI) Mường Nhé — Huyện Mường Nhé
    • (DBI) Tủa Chùa — Huyện Tủa Chùa
    • (DBI) Tuần Giáo — Huyện Tuần Giáo
    • (DBI) Điện Biên Phủ — Thành phố Điện Biên Phủ

    Miền Trung & Tây Nguyên

    Lâm Đồng 54 bưu cục

    Gồm: Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (BTH) Bắc Bình — Huyện Bắc Bình (Bình Thuận)
    • (BTH) Lương Sơn — Huyện Bắc Bình (Bình Thuận)
    • (BTH) Phú Quý — Huyện đảo Phú Quý (Bình Thuận)
    • (BTH) Đức Linh — Huyện Đức Linh (Bình Thuận)
    • (BTH) Hàm Tân — Huyện Hàm Tân (Bình Thuận)
    • (BTH) Hàm Liêm — Huyện Hàm Thuận Bắc (Bình Thuận)
    • (BTH) Hàm Thuận — Huyện Hàm Thuận Bắc (Bình Thuận)
    • (BTH) Hàm Thuận Nam — Huyện Hàm Thuận Nam (Bình Thuận)
    • (BTH) Tuyên Quang — Huyện Hàm Thuận Nam (Bình Thuận)
    • (BTH) Đồng Kho — Huyện Tánh Linh (Bình Thuận)
    • (BTH) Liên Hương — Huyện Tuy Phong (Bình Thuận)
    • (BTH) Phan Rí Cửa — Huyện Tuy Phong (Bình Thuận)
    • (BTH) Hàm Thắng — Thành phố Phan Thiết (Bình Thuận)
    • (BTH) Mũi Né — Thành phố Phan Thiết (Bình Thuận)
    • (BTH) Phú Thủy — Thành phố Phan Thiết (Bình Thuận)
    • (BTH) Phước Hội — Thị xã La Gi (Bình Thuận)
    • (BTH) Tân Hải — Thị xã La Gi (Bình Thuận)
    • (DNO) Cư Jút — Huyện Cư Jút (Đắk Nông)
    • (DNO) Quảng Khê — Huyện Đắk Glong (Đắk Nông)
    • (DNO) Quảng Sơn — Huyện Đắk Glong (Đắk Nông)
    • (DNO) Đức Lập — Huyện Đắk Mil (Đắk Nông)
    • (DNO) Kiến Đức — Huyện Đắk R lấp (Đắk Nông)
    • (DNO) Nhân Cơ — Huyện Đắk R lấp (Đắk Nông)
    • (DNO) Quảng Tín — Huyện Đắk R lấp (Đắk Nông)
    • (DNO) Đức An — Huyện Đắk Song (Đắk Nông)
    • (DNO) Trường Xuân — Huyện Đắk Song (Đắk Nông)
    • (DNO) Krông Nô — Huyện Krông Nô (Đắk Nông)
    • (DNO) Tuy Đức — Huyện Tuy Đức (Đắk Nông)
    • (DNO) Bắc Gia Nghĩa — Thành phố Gia Nghĩa (Đắk Nông)
    • (DNO) Đông Gia Nghĩa — Thành phố Gia Nghĩa (Đắk Nông)
    • (LDO) Bảo Lâm 1 — Huyện Bảo Lâm
    • (LDO) Bảo Lâm 3 — Huyện Bảo Lâm
    • (LDO) Cát Tiên — Huyện Cát Tiên
    • (LDO) Đạ Huoai — Huyện Cát Tiên
    • (LDO) Đạ Tẻh — Huyện Đạ Tẻh
    • (LDO) Đam Rông 3 — Huyện Đam Rông
    • (LDO) Di Linh — Huyện Di Linh
    • (LDO) Hòa Ninh — Huyện Di Linh
    • (LDO) Đơn Dương — Huyện Đơn Dương
    • (LDO) Đức Trọng 1 — Huyện Đức Trọng
    • (LDO) Đức Trọng 2 — Huyện Đức Trọng
    • (LDO) Hiệp Thạnh — Huyện Đức Trọng
    • (LDO) Ninh Gia — Huyện Đức Trọng
    • (LDO) Lang Biang - Đà Lạt 1 — Huyện Lạc Dương
    • (LDO) Đinh Văn Lâm Hà — Huyện Lâm Hà
    • (LDO) Nam Ban Lâm Hà — Huyện Lâm Hà
    • (LDO) Tân Hà Lâm Hà — Huyện Lâm Hà
    • (LDO) 1 Bảo Lộc — Thành phố Bảo Lộc
    • (LDO) 3 Bảo Lộc — Thành phố Bảo Lộc
    • (LDO) Lâm Viên - Đà Lạt 1 — Thành phố Đà Lạt
    • (LDO) Lâm Viên - Đà Lạt 2 — Thành phố Đà Lạt
    • (LDO) Lang Biang - Đà Lạt 2 — Thành phố Đà Lạt
    • (LDO) Xuân Hương - Đà Lạt — Thành phố Đà Lạt
    • (LDO) Xuân Trường - Đà Lạt — Thành phố Đà Lạt
    Đắk Lắk 35 bưu cục

    Gồm: Đắk Lắk, Phú Yên (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (DLA) Dray Bhăng — Huyện Cư Kuin
    • (DLA) Quảng Phú — Huyện Cư M gar
    • (DLA) Ea Drăng 1 — Huyện Ea H leo
    • (DLA) Ea Drăng 2 — Huyện Ea H leo
    • (DLA) Ea Kar — Huyện Ea Kar
    • (DLA) Ea Knốp — Huyện Ea Kar
    • (DLA) Ea Súp — Huyện Ea Súp
    • (DLA) Krông Ana — Huyện Krông Ana
    • (DLA) Krông Bông — Huyện Krông Bông
    • (DLA) Pơng Drang — Huyện Krông Búk
    • (DLA) Dliê Ya — Huyện Krông Năng
    • (DLA) Krông Năng — Huyện Krông Năng
    • (DLA) Ea Phê — Huyện Krông Pắc
    • (DLA) Krông Pắc — Huyện Krông Pắc
    • (DLA) Đắk Liêng — Huyện Lắk
    • (DLA) Buôn Ma Thuột 1 — Thành phố Buôn Ma Thuột
    • (DLA) Buôn Ma Thuột 2 — Thành phố Buôn Ma Thuột
    • (DLA) Ea Kao — Thành phố Buôn Ma Thuột
    • (DLA) Ea Wer — Thành phố Buôn Ma Thuột
    • (DLA) Hòa Phú — Thành phố Buôn Ma Thuột
    • (DLA) Tân An — Thành phố Buôn Ma Thuột
    • (DLA) Tân Lập — Thành phố Buôn Ma Thuột
    • (DLA) Buôn Hồ — Thị xã Buôn Hồ
    • (DLA) Cư Bao — Thị xã Buôn Hồ
    • (PYE) Đồng Xuân — Huyện Đồng Xuân (Phú Yên)
    • (PYE) Tuy Hòa 1 — Huyện Phú Hòa (Phú Yên)
    • (PYE) Sơn Hòa — Huyện Sơn Hòa (Phú Yên)
    • (PYE) Sông Hinh — Huyện Sông Hinh (Phú Yên)
    • (PYE) Tây Hòa — Huyện Tây Hòa (Phú Yên)
    • (PYE) Tuy An Bắc — Huyện Tuy An (Phú Yên)
    • (PYE) Tuy An Nam — Huyện Tuy An (Phú Yên)
    • (PYE) Tuy Hòa 2 — Thành phố Tuy Hòa (Phú Yên)
    • (PYE) Tuy Hòa 3 — Thành phố Tuy Hòa (Phú Yên)
    • (PYE) Đông Hòa — Thị xã Đông Hòa (Phú Yên)
    • (PYE) Sông Cầu — Thị Xã Sông Cầu (Phú Yên)
    Gia Lai 35 bưu cục

    Gồm: Gia Lai, Bình Định (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (BDI) An Hòa — Huyện An Lão (Bình Định)
    • (BDI) Hoài Ân — Huyện Hoài Ân (Bình Định)
    • (BDI) Cát Tiến — Huyện Phù Cát (Bình Định)
    • (BDI) Phù Cát — Huyện Phù Cát (Bình Định)
    • (BDI) Bình Dương — Huyện Phù Mỹ (Bình Định)
    • (BDI) Phù Mỹ — Huyện Phù Mỹ (Bình Định)
    • (BDI) Tây Sơn — Huyện Tây Sơn (Bình Định)
    • (BDI) Tuy Phước — Huyện Tuy Phước (Bình Định)
    • (BDI) Vân Canh — Huyện Vân Canh (Bình Định)
    • (BDI) Vĩnh Thạnh — Huyện Vĩnh Thạnh (Bình Định)
    • (BDI) Quy Nhơn — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
    • (BDI) Quy Nhơn Bắc — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
    • (BDI) Quy Nhơn Nam — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
    • (BDI) Quy Nhơn Tây — Thành phố Quy Nhơn (Bình Định)
    • (BDI) Bình Định — Thị xã An Nhơn (Bình Định)
    • (BDI) Hoài Nhơn Nam 1 — Thị xã Hoài Nhơn (Bình Định)
    • (BDI) Hoài Nhơn Nam 2 — Thị xã Hoài Nhơn (Bình Định)
    • (BDI) Hoài Nhơn Tây — Thị xã Hoài Nhơn (Bình Định)
    • (GLA) Chư Păh — Huyện Chư Păh
    • (GLA) Chư Prông — Huyện Chư Prông
    • (GLA) Chư Pưh — Huyện Chư Pưh
    • (GLA) Chư Sê — Huyện Chư Sê
    • (GLA) Đak Đoa — Huyện Đắk Đoa
    • (GLA) Đức Cơ — Huyện Đức Cơ
    • (GLA) Ia Grai — Huyện Ia Grai
    • (GLA) Ia Krái — Huyện Ia Grai
    • (GLA) Kbang — Huyện Kbang
    • (GLA) Mang Yang 1 — Huyện Mang Yang
    • (GLA) Mang Yang 2 — Huyện Mang Yang
    • (GLA) Phú Thiện — Huyện Phú Thiện
    • (GLA) Hội Phú — Thành phố Pleiku
    • (GLA) Pleiku — Thành phố Pleiku
    • (GLA) Thống Nhất — Thành phố Pleiku
    • (GLA) An Khê — Thị xã An Khê
    • (GLA) Ayun Pa — Thị xã Ayun Pa
    Nghệ An 32 bưu cục
    • (NAN) Anh Sơn — Huyện Anh Sơn
    • (NAN) Con Cuông — Huyện Con Cuông
    • (NAN) An Châu — Huyện Diễn Châu
    • (NAN) Đức Châu — Huyện Diễn Châu
    • (NAN) Hùng Châu — Huyện Diễn Châu
    • (NAN) Bạch Hà — Huyện Đô Lương
    • (NAN) Đô Lương — Huyện Đô Lương
    • (NAN) Hưng Nguyên — Huyện Hưng Nguyên
    • (NAN) Hưng Nguyên Nam — Huyện Hưng Nguyên
    • (NAN) Vạn An — Huyện Nam Đàn
    • (NAN) Nghi Lộc — Huyện Nghi Lộc
    • (NAN) Phúc Lộc — Huyện Nghi Lộc
    • (NAN) Vinh Lộc — Huyện Nghi Lộc
    • (NAN) Nghĩa Đàn — Huyện Nghĩa Đàn
    • (NAN) Nghĩa Hưng — Huyện Nghĩa Đàn
    • (NAN) Quế Phong — Huyện Quế Phong
    • (NAN) Quỳ Hợp — Huyện Quỳ Hợp
    • (NAN) Quỳnh Lưu 1 — Huyện Quỳnh Lưu
    • (NAN) Quỳnh Lưu 2 — Huyện Quỳnh Lưu
    • (NAN) Tân Kỳ — Huyện Tân Kỳ
    • (NAN) Tân Phú — Huyện Tân Kỳ
    • (NAN) Đại Đồng — Huyện Thanh Chương
    • (NAN) Hạnh Lâm — Huyện Thanh Chương
    • (NAN) Tương Dương — Huyện Tương Dương
    • (NAN) Giai Lạc — Huyện Yên Thành
    • (NAN) Yên Thành 1 — Huyện Yên Thành
    • (NAN) Thành Vinh — Thành phố Vinh
    • (NAN) Trường Vinh 1 — Thành phố Vinh
    • (NAN) Trường Vinh 2 — Thành phố Vinh
    • (NAN) Vinh Phú — Thành phố Vinh
    • (NAN) Cửa Lò — Thị xã Cửa Lò
    • (NAN) Quỳnh Mai — Thị xã Hoàng Mai
    Thanh Hóa 30 bưu cục
    • (THO) Thiết Ống — Huyện Bá Thước
    • (THO) Cẩm Thủy — Huyện Cẩm Thủy
    • (THO) Đông Sơn — Huyện Đông Sơn
    • (THO) Hà Trung — Huyện Hà Trung
    • (THO) Hậu Lộc — Huyện Hậu Lộc
    • (THO) Hoằng Hóa 1 — Huyện Hoằng Hóa
    • (THO) Hoằng Hóa 2 — Huyện Hoằng Hóa
    • (THO) Nga Sơn — Huyện Nga Sơn
    • (THO) Ngọc Lặc — Huyện Ngọc Lặc
    • (THO) Như Thanh — Huyện Như Thanh
    • (THO) Như Xuân — Huyện Như Xuân
    • (THO) Nông Cống — Huyện Nông Cống
    • (THO) Hồi Xuân — Huyện Quan Hóa
    • (THO) Lưu Vệ — Huyện Quảng Xương
    • (THO) Kim Tân — Huyện Thạch Thành
    • (THO) Thiệu Hóa — Huyện Thiệu Hóa
    • (THO) Sao Vàng — Huyện Thọ Xuân
    • (THO) Thọ Xuân — Huyện Thọ Xuân
    • (THO) Thường Xuân — Huyện Thường Xuân
    • (THO) Triệu Sơn — Huyện Triệu Sơn
    • (THO) Vĩnh Lộc — Huyện Vĩnh Lộc
    • (THO) Yên Định — Huyện Yên Định
    • (THO) Yên Trường — Huyện Yên Định
    • (THO) Sầm Sơn — Thành phố Sầm Sơn
    • (THO) Hạc Thành — Thành phố Thanh Hóa
    • (THO) Hàm Rồng — Thành phố Thanh Hóa
    • (THO) Quảng Phú — Thành phố Thanh Hóa
    • (THO) Quang Trung — Thị xã Bỉm Sơn
    • (THO) Tĩnh Gia — Thị Xã Nghi Sơn
    • (THO) Trúc Lâm — Thị Xã Nghi Sơn
    Khánh Hòa 27 bưu cục

    Gồm: Khánh Hòa, Ninh Thuận (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (KHO) Cam Lâm 1 — Huyện Cam Lâm
    • (KHO) Cam Lâm 2 — Huyện Cam Lâm
    • (KHO) Diên Khánh 1 — Huyện Diên Khánh
    • (KHO) Diên Khánh 2 — Huyện Diên Khánh
    • (KHO) Diên Thọ — Huyện Diên Khánh
    • (KHO) Khánh Sơn — Huyện Khánh Sơn
    • (KHO) Khánh Vĩnh — Huyện Khánh Vĩnh
    • (KHO) Tu Bông — Huyện Vạn Ninh
    • (KHO) Vạn Ninh — Huyện Vạn Ninh
    • (KHO) Bắc Cam Ranh — Thành phố Cam Ranh
    • (KHO) Cam Linh — Thành phố Cam Ranh
    • (KHO) Bắc Nha Trang — Thành phố Nha Trang
    • (KHO) Nam Nha Trang 1 — Thành phố Nha Trang
    • (KHO) Nam Nha Trang 2 — Thành phố Nha Trang
    • (KHO) Nam Nha Trang 3 — Thành phố Nha Trang
    • (KHO) Nam Nha Trang 5 — Thành phố Nha Trang
    • (KHO) Nha Trang — Thành phố Nha Trang
    • (KHO) Tây Nha Trang — Thành phố Nha Trang
    • (KHO) Đông Ninh Hòa — Thị xã Ninh Hòa
    • (KHO) Ninh Hòa 1 — Thị xã Ninh Hòa
    • (KHO) Ninh Hòa 2 — Thị xã Ninh Hòa
    • (NTH) Ninh Chử — Huyện Ninh Hải (Ninh Thuận)
    • (NTH) Phước Dinh — Huyện Ninh Phước (Ninh Thuận)
    • (NTH) Ninh Sơn — Huyện Ninh Sơn (Ninh Thuận)
    • (NTH) Thuận Nam — Huyện Thuận Nam (Ninh Thuận)
    • (NTH) Bảo An — Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm (Ninh Thuận)
    • (NTH) Phan Rang — Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm (Ninh Thuận)
    Đà Nẵng 26 bưu cục

    Gồm: Đà Nẵng, Quảng Nam (gộp theo sắp xếp 2025)

    • Trường Sơn-Hòa Vang-Đà Nẵng — Huyện Hòa Vang
    • 231 Võ An Ninh-Q.Cẩm Lệ-Đà Nẵng — Quận Cẩm Lệ
    • 280 Lê Đại Hành-Q.Cẩm Lệ-Đà Nẵng — Quận Cẩm Lệ
    • 62 Bắc Sơn-Q.Cẩm Lệ-Đà Nẵng — Quận Cẩm Lệ
    • 217 Tiểu La-Hòa Cường-Đà Nẵng — Quận Hải Châu
    • Phường Thanh Bình-Hải Châu-Đà Nẵng — Quận Hải Châu
    • 94 Thanh Tịnh-Hòa Minh-Liên Chiểu-Đà Nẵng — Quận Liên Chiểu
    • Aha Đang Giao Hàng — Quận Liên Chiểu
    • Bàu vàng 6-Hòa Khánh Bắc-Liên Chiểu-Đà Nẵng — Quận Liên Chiểu
    • 404 Lê Văn Hiến-Khuê Mỹ-Ngũ Hành Sơn-Đà Nẵng — Quận Ngũ Hành Sơn
    • 345C Ngô Quyền-Sơn Trà-Đà Nẵng — Quận Sơn Trà
    • Thọ Quang-Sơn Trà-Đà Nẵng — Quận Sơn Trà
    • 106 Kỳ Đồng-Q.Thanh Khê-Đà Nẵng — Quận Thanh Khê
    • 621 Điện Biên Phủ-Q.Thanh Khê-Đà Nẵng — Quận Thanh Khê
    • 106 Quang Trung-Đại Lộc-Quảng Nam — Huyện Đại Lộc (Quảng Nam)
    • 274 Điện Biên Phủ-Duy Xuyên-Quảng Nam — Huyện Duy Xuyên (Quảng Nam)
    • Nguyễn Chí Thanh-Núi Thành-Quảng Nam — Huyện Núi Thành (Quảng Nam)
    • 08 Đổ Quang-Thị trấn Đông Phú-Quế Sơn-Quảng Nam — Huyện Quế Sơn (Quảng Nam)
    • Bình Phục-Thăng Bình-Quảng Nam — Huyện Thăng Bình (Quảng Nam)
    • 61 Tôn Đức Thắng-Tiên Phước-Quảng Nam — Huyện Tiên Phước (Quảng Nam)
    • (QNA) Tân Hiệp — Thành phố Hội An (Quảng Nam)
    • 184 Nguyễn Tất Thành-Hội An-Quảng Nam — Thành phố Hội An (Quảng Nam)
    • 114 Nguyễn Văn Trỗi-TP Tam Kỳ-Quảng Nam — Thành phố Tam Kỳ (Quảng Nam)
    • 140 Tôn Đức Thắng-An Sơn-Tam Kỳ-Quảng Nam — Thành phố Tam Kỳ (Quảng Nam)
    • 36 Lý Thái Tổ-Điện Bàn-Quảng Nam — Thị xã Điện Bàn (Quảng Nam)
    • 63 Trần Thủ Độ-Điện Bàn-Quảng Nam — Thị xã Điện Bàn (Quảng Nam)
    Hà Tĩnh 16 bưu cục
    • (HTI) Cẩm Trung — Huyện Cẩm Xuyên
    • (HTI) Cẩm Xuyên — Huyện Cẩm Xuyên
    • (HTI) Can Lộc — Huyện Can Lộc
    • (HTI) Đức Thọ — Huyện Đức Thọ
    • (HTI) Hương Khê — Huyện Hương Khê
    • (HTI) Hương Sơn — Huyện Hương Sơn
    • (HTI) Kỳ Anh — Huyện Kỳ Anh
    • (HTI) Kỳ Khang — Huyện Kỳ Anh
    • (HTI) Kỳ Lạc — Huyện Kỳ Anh
    • (HTI) Mai Phụ — Huyện Lộc Hà
    • (HTI) Nghi Xuân — Huyện Nghi Xuân
    • (HTI) Thạch Hà — Huyện Thạch Hà
    • (HTI) Thành Sen — Thành phố Hà Tĩnh
    • (HTI) Trần Phú — Thành phố Hà Tĩnh
    • (HTI) Bắc Hồng Lĩnh — Thị xã Hồng Lĩnh
    • (HTI) Vũng Áng — Thị xã Kỳ Anh
    Quảng Trị 15 bưu cục

    Gồm: Quảng Trị, Quảng Bình (gộp theo sắp xếp 2025)

    • 306 Hùng Vương-Bố Trạch-Quảng Bình — Huyện Bố Trạch (Quảng Bình)
    • Phong Nha-Bố Trạch-Quảng Bình — Huyện Bố Trạch (Quảng Bình)
    • 58 Lý Thường Kiệt-Lệ Thủy-Quảng Bình — Huyện Lệ Thủy (Quảng Bình)
    • 129 Võ Nguyên Giáp-Minh Hóa-Quảng Bình — Huyện Minh Hóa (Quảng Bình)
    • Võ Ninh-Quảng Ninh-Quảng Bình — Huyện Quảng Ninh (Quảng Bình)
    • Thôn Dy Lộc-Quảng Tùng-Quảng Trạch-Quảng Bình — Huyện Quảng Trạch (Quảng Bình)
    • 67 Lý Thái Tổ-Xã Đồng Lê-Quảng Bình — Huyện Tuyên Hóa (Quảng Bình)
    • 25 Phạm Văn Đồng-TP.Đồng Hới-Quảng Bình — Thành phố Đồng Hới (Quảng Bình)
    • Phường Bắc Lý-Đồng Hới-Quảng Bình — Thành phố Đồng Hới (Quảng Bình)
    • 152 Hùng Vương-Ba Đồn-Quảng Bình — Thị xã Ba Đồn (Quảng Bình)
    • Thôn Phổ Lại-Thanh An-Cam Lộ-Quảng Trị — Huyện Cam Lộ
    • 18 Đường 3/2-Hải Lăng-Quảng Trị — Huyện Hải Lăng
    • 258 Lê Duẩn-Hướng Hóa-Quảng Trị — Huyện Hướng Hóa
    • 183 Trần Phú-Vĩnh Linh-Quảng Trị — Huyện Vĩnh Linh
    • 244 Lê Lợi-Đông Lương-Đông Hà-Quảng Trị — Thành phố Đông Hà
    Quảng Ngãi 14 bưu cục

    Gồm: Quảng Ngãi, Kon Tum (gộp theo sắp xếp 2025)

    • 215 Hùng Vương-Đắk Hà-Kon Tum — Huyện Đắk Hà (Kon Tum)
    • Quốc lộ 24-Kon Rẫy-Kon Tum — Huyện Kon Rẫy (Kon Tum)
    • 45 Trần Hưng Đạo-Thị trấn Plei Kần-Ngọc Hồi-Kon Tum — Huyện Ngọc Hồi (Kon Tum)
    • 303 Đào Duy Từ-Thắng Lợi-Kon Tum — Thành phố Kon Tum (Kon Tum)
    • 463 Phạm Văn Đồng-Lê Lợi-TP.KonTum-KonTum — Thành phố Kon Tum (Kon Tum)
    • Châu Ổ-Bình Sơn-Quảng Ngãi — Huyện Bình Sơn
    • Xóm Trảng Bông-Bình Sơn-Quảng Ngãi — Huyện Bình Sơn
    • KDC Nam Khang-Đức Thạnh-Mộ Đức-Quảng Ngãi — Huyện Mộ Đức
    • Thị trấn Di Lăng-Sơn Hà-Quảng Ngãi — Huyện Sơn Hà
    • 43 Nguyễn Nghiêm-Huyện Tư Nghĩa-Quảng Ngãi — Huyện Tư Nghĩa
    • 1056 Quang Trung-Chánh Lộ-Quảng Ngãi — Thành phố Quảng Ngãi
    • 366 Hai Bà Trưng-Quảng Ngãi-Quảng Ngãi — Thành phố Quảng Ngãi
    • 721 Võ Nguyên Giáp-Quảng Ngãi-Quảng Ngãi — Thành phố Quảng Ngãi
    • 70 Đỗ Quang Thắng-Đức Phổ-Quảng Ngãi — Thị xã Đức Phổ
    Thành phố Huế 10 bưu cục

    Gồm: Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế (gộp theo sắp xếp 2025)

    • Thôn Quảng Phú-A Lưới-Thừa Thiên Huế — Huyện A Lưới (Thừa Thiên Huế)
    • 390 Phò Trạch-Phong Điền-Thừa Thiên Huế — Huyện Phong Điền (Thừa Thiên Huế)
    • 202 Lý Thánh Tông-Phú Lộc-Huế — Huyện Phú Lộc (Thừa Thiên Huế)
    • 252 Kinh Dương Vương-Thuận An-Phú Vang-Huế — Huyện Phú Vang (Thừa Thiên Huế)
    • (HUE) An Cựu — Thành phố Huế (Thừa Thiên Huế)
    • 352 Lê Duẩn-Phú Thuận-Huế — Thành phố Huế (Thừa Thiên Huế)
    • G22 Cao Đình Độ-Phường Trường An-TP Huế — Thành phố Huế (Thừa Thiên Huế)
    • 955 Nguyễn Tất Thành-Hương Thủy-Thừa Thiên Huế — Thị xã Hương Thủy (Thừa Thiên Huế)
    • 14 Lê Hoàn-Phường Hương Trà-Huế — Thị xã Hương Trà (Thừa Thiên Huế)
    • Thôn Liên Bằng-Xã Hương Thọ-Huế — Thị xã Hương Trà (Thừa Thiên Huế)

    Miền Nam

    Hồ Chí Minh 156 bưu cục

    Gồm: Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Dương (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (BVT) Kim Long — Huyện Châu Đức (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Ngãi Giao — Huyện Châu Đức (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Côn Đảo — Huyện đảo Côn Đảo (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Đất Đỏ — Huyện Long Đất (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Long Điền — Huyện Long Đất (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Long Hải — Huyện Long Đất (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Hồ Tràm — Huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Hòa Hiệp — Huyện Xuyên Mộc (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Bà Rịa — Thành phố Bà Rịa (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Tam Long — Thành phố Bà Rịa (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Phước Thắng — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Rạch Dừa — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Rạch Dừa 1 — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Vũng Tàu 1 — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Vũng Tàu 2 — Thành phố Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Phú Mỹ — Thị Xã Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Tân Phước — Thị Xã Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BVT) Tân Thành — Thị Xã Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
    • (BDU) Bắc Tân Uyên — Huyện Bắc Tân Uyên (Bình Dương)
    • (BDU) Bàu Bàng — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
    • (BDU) Bình Hòa — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
    • (BDU) Thuận Giao — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
    • (BDU) Trừ Văn Thố — Huyện Bàu Bàng (Bình Dương)
    • (BDU) Dầu Tiếng — Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương)
    • (BDU) Minh Thạnh — Huyện Dầu Tiếng (Bình Dương)
    • (BDU) Phước Hòa — Huyện Phú Giáo (Bình Dương)
    • (BDU) Dĩ An 1 — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
    • (BDU) Dĩ An 2 — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
    • (BDU) Dĩ An 3 — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
    • (BDU) Đông Hòa 1 — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
    • (BDU) Đông Hòa 2 — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
    • (BDU) Tân Đông Hiệp — Thành phố Dĩ An (Bình Dương)
    • (BDU) Bình Cơ — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
    • (BDU) Tân Hiệp 1 — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
    • (BDU) Tân Hiệp 2 — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
    • (BDU) Tân Khánh — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
    • (BDU) Tân Uyên — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
    • (BDU) Thuận An — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
    • (BDU) Vĩnh Tân — Thành phố Tân Uyên (Bình Dương)
    • (BDU) Bình Dương 1 — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
    • (BDU) Bình Dương 2 — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
    • (BDU) Chánh Hiệp — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
    • (BDU) Phú An — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
    • (BDU) Phú Lợi — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
    • (BDU) Thủ Dầu Một — Thành phố Thủ Dầu Một (Bình Dương)
    • (BDU) An Phú 1 — Thành phố Thuận An (Bình Dương)
    • (BDU) Lái Thiêu — Thành phố Thuận An (Bình Dương)
    • (BDU) Thuận Giao 2 — Thành phố Thuận An (Bình Dương)
    • (BDU) Bến Cát — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
    • (BDU) Chánh Phú Hòa — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
    • (BDU) Tây Nam — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
    • (BDU) Thới Hòa — Thị xã Bến Cát (Bình Dương)
    • 132 Lại Hùng Cường-Vĩnh Lộc B-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
    • 1719 Trần Văn Giàu-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
    • 2227 Văn Tiến Dũng-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
    • 26 Bùi Thanh Khiết-Tân Túc-Bình Chánh — Huyện Bình Chánh
    • 692 An Phú Tây-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
    • 75 Đường Số 2 KDC Nguyên Sơn-Bình Hưng-Bình Chánh — Huyện Bình Chánh
    • C1/7 Lại Hùng Cường-Vĩnh Lộc B-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
    • Phạm Hùng-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
    • Tân Kiên-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
    • Vĩnh Lộc A-Bình Chánh-HCM — Huyện Bình Chánh
    • Cần Giờ-HCM — Huyện Cần Giờ
    • KDC Giồng Ao-Cần Giờ-HCM — Huyện Cần Giờ
    • (HCM) Bình Mỹ — Huyện Củ Chi
    • (HCM) Củ Chi — Huyện Củ Chi
    • 242 Tỉnh Lộ 2-Củ Chi-HCM — Huyện Củ Chi
    • 390 Nguyễn Kim Cương-Tân Thạnh Đông-Củ Chi — Huyện Củ Chi
    • 593A Tỉnh Lộ 15-Củ Chi-HCM — Huyện Củ Chi
    • 106/3A Tây Lân-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
    • 125A Lê Lợi-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
    • 309 Nguyễn Thị Ngâu-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
    • Xuân Thới Thượng-Hóc Môn-HCM — Huyện Hóc Môn
    • 165A Nguyễn Văn Tạo-Nhà Bè-HCM — Huyện Nhà Bè
    • 63 Đường Số 7-Xã Nhà Bè-HCM — Huyện Nhà Bè
    • Phước Kiển-Nhà Bè-HCM — Huyện Nhà Bè
    • 16A Lê Hồng Phong-Q.10-HCM — Quận 10
    • 480F Cao Thắng-Trường Sa-Q.3-HCM — Quận 10
    • 7A/3 Thành Thái-Phường Diên Hồng-HCM — Quận 10
    • 147E Đội Cung-Q.11-HCM — Quận 11
    • 215 Bình Thới-Q.11-HCM — Quận 11
    • 295F Lý Thường Kiệt-Quận 11-HCM — Quận 11
    • 16 Trần Nhật Duật-Q.1-HCM — Quận 1
    • 1130 Đông Hưng Thuận 05-Q.12-HCM — Quận 12
    • 185 Tân Thới Nhất 8-Phường Đông Hưng Thuận-HCM — Quận 12
    • 198 Thạnh Lộc 15-Q.12-HCM — Quận 12
    • 256/59 Đường Thạnh Xuân 25-Quận 12-HCM — Quận 12
    • 320 Nguyễn Thị Kiểu-Hiệp Thành-Quận 12-HCM — Quận 12
    • 47/2 Lê Văn Khương-Q.12-HCM — Quận 12
    • 274 Cô Bắc-Q.1-HCM — Quận 1
    • 88 Võ Thị Liễu-Q.12-HCM — Quận 12
    • 92 Tân Chánh Hiệp 03-Tân Chánh Hiệp-Quận 12-HCM — Quận 12
    • 63A Trần Đình Xu-Q.1-HCM — Quận 1
    • 29A Đường Số 5-Q.2-HCM — Quận 2
    • 58 Vũ Tông Phan-Q.2-HCM — Quận 2
    • 195B Lý Chính Thắng-Q.3-HCM — Quận 3
    • 63 Vĩnh Hội-Q.4-HCM — Quận 4
    • T30 Nguyễn Hữu Hào-Q.4-HCM — Quận 4
    • 117 Hùng Vương-Q.5-HCM — Quận 5
    • 63 Ký Hòa-Q.5-HCM — Quận 5
    • (HCM) Phú Lâm — Quận 6
    • 116A Bà Hom-Phường 13-Quận 6-HCM — Quận 6
    • 119 Nguyễn Văn Luông-Q.6-HCM — Quận 6
    • 20 Đường số 81-Q.7-HCM — Quận 7
    • 31-31A Lý Phục Man-Bình Thuận-Quận 7-HCM — Quận 7
    • 860/36 Huỳnh Tấn Phát-Q.7-HCM — Quận 7
    • (HCM) Phú Định — Quận 8
    • 2999 Phạm Thế Hiển-Q.8-HCM — Quận 8
    • 903B Tạ Quang Bửu-Q.8-HCM — Quận 8
    • 01 Đường Số 6-Long Bình-Q.9-HCM — Quận 9
    • Đường 268 Đỗ Xuân Hợp-Phường Phước Long-HCM — Quận 9
    • Long Thạnh Mỹ-Q9-HCM — Quận 9
    • Phường Long Trường-Q9-HCM — Quận 9
    • 107 Đường 3D-Bình Hưng Hòa B-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
    • 1440/1 Tỉnh Lộ 10-Tân Tạo-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
    • 235 Hồ Học Lãm-Q.Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
    • 38 Đường Số 3-Q.Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
    • 59 Trương Phước Phan-Q.Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
    • 8F Gò Xoài-Bình Hưng Hòa A-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
    • Hương Lộ 2-Bình Trị Đông A-Bình Tân — Quận Bình Tân
    • Số 17 Đường Hoàng Văn Hợp-An Lạc A-Bình Tân-HCM — Quận Bình Tân
    • 104 Lương Ngọc Quyến-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
    • 21 Phú Mỹ-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
    • 248A Nơ Trang Long-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
    • 27 Nguyễn Xí-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
    • 374 Xô Viết Nghệ Tĩnh-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
    • 602/26 Điện Biên Phủ-Phường 12-Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
    • 9 Hồng Bàng-Q.Bình Thạnh-HCM — Quận Bình Thạnh
    • (HCM) An Hội Tây — Quận Gò Vấp
    • (HCM) An Nhơn — Quận Gò Vấp
    • (HCM) Gò Vấp — Quận Gò Vấp
    • (HCM) Hạnh Thông — Quận Gò Vấp
    • (HCM) Thông Tây Hội — Quận Gò Vấp
    • (HCM) Thông Tây Hội 2 — Quận Gò Vấp
    • 1135 Phan Văn Trị-Q.Gò Vấp-HCM — Quận Gò Vấp
    • 456 Nguyễn Kiệm-Q.Phú Nhuận-HCM — Quận Phú Nhuận
    • 58 Trương Quốc Dung-Q.Phú Nhuận-HCM — Quận Phú Nhuận
    • 04 Nhất Chi Mai-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
    • 6 Phạm Văn Hai-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
    • 78 Nguyễn Minh Hoàng-Phường 12-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
    • 82 Nguyễn Sỹ Sách-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
    • 88/21 Phan Sào Nam-Q.Tân Bình-HCM — Quận Tân Bình
    • 197 Lê Cao Lãng-Phú Thạnh-Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
    • 20/48A Bờ Bao Tân Thắng-Q.Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
    • 58 Lê Thúc Hoạch-Q.Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
    • 85 Cao Văn Ngọc-Phường Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
    • Phường Tây Thạnh-Tân Phú-HCM — Quận Tân Phú
    • 155 Quốc lộ 1A-Bình Chiểu-Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
    • 46 Tam Bình-Hiệp Bình Chánh-Q.Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
    • 53A2 Đường 5-Linh Tây-Q.Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
    • Hiệp Bình Phước-Thủ Đức-HCM — Quận Thủ Đức
    • 10 Đường số 8-Linh Xuân-Q.Thủ Đức-HCM — Thành Phố Thủ Đức
    • 47 Đường 882-Phú Hữu-Q.9-HCM — Thành Phố Thủ Đức
    • 53 Đường 22-Linh Đông-Thủ Đức-HCM — Thành Phố Thủ Đức
    • Số 25 Đường 12-An Phú-Q.2-HCM — Thành Phố Thủ Đức
    • Tăng Nhơn Phú B-Q.9-HCM — Thành Phố Thủ Đức
    Đồng Nai 55 bưu cục

    Gồm: Đồng Nai, Bình Phước (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (BPH) Bù Đăng — Huyện Bù Đăng (Bình Phước)
    • (BPH) Đak Nhau — Huyện Bù Đăng (Bình Phước)
    • (BPH) Nghĩa Trung — Huyện Bù Đăng (Bình Phước)
    • (BPH) Thiện Hưng — Huyện Bù Đốp (Bình Phước)
    • (BPH) Chơn Thành — Huyện Chơn Thành (Bình Phước)
    • (BPH) Minh Hưng — Huyện Chơn Thành (Bình Phước)
    • (BPH) Đồng Phú — Huyện Đồng Phú (Bình Phước)
    • (BPH) Tân Khai — Huyện Hớn Quản (Bình Phước)
    • (BPH) Lộc Ninh — Huyện Lộc Ninh (Bình Phước)
    • (BPH) Phú Riềng 1 — Huyện Phú Riềng (Bình Phước)
    • (BPH) Phú Riềng 2 — Huyện Phú Riềng (Bình Phước)
    • (BPH) Bình Phước 1 — Thành phố Đồng Xoài (Bình Phước)
    • (BPH) Bình Phước 2 — Thành phố Đồng Xoài (Bình Phước)
    • (BPH) Bình Long — Thị xã Bình Long (Bình Phước)
    • (BPH) Phước Bình — Thị xã Phước Long (Bình Phước)
    • (DNA) Cẩm Mỹ — Huyện Cẩm Mỹ
    • (DNA) Xuân Đông — Huyện Cẩm Mỹ
    • (DNA) Định Quán — Huyện Định Quán
    • (DNA) Thống Nhất — Huyện Định Quán
    • (DNA) An Phước — Huyện Long Thành
    • (DNA) Long Phước — Huyện Long Thành
    • (DNA) Long Thành 1 — Huyện Long Thành
    • (DNA) Long Thành 2 — Huyện Long Thành
    • (DNA) Phước Thái — Huyện Long Thành
    • (DNA) Đại Phước — Huyện Nhơn Trạch
    • (DNA) Nhơn Trạch — Huyện Nhơn Trạch
    • (DNA) Phước An — Huyện Nhơn Trạch
    • (DNA) Tà Lài — Huyện Tân Phú
    • (DNA) Tân Phú — Huyện Tân Phú
    • (DNA) Dầu Giây — Huyện Thống Nhất
    • (DNA) Gia Kiệm — Huyện Thống Nhất
    • (DNA) Bình Minh 1 — Huyện Trảng Bom
    • (DNA) Bình Minh 2 — Huyện Trảng Bom
    • (DNA) Hố Nai — Huyện Trảng Bom
    • (DNA) Hưng Thịnh — Huyện Trảng Bom
    • (DNA) Trảng Bom — Huyện Trảng Bom
    • (DNA) Trảng Dài 2 — Huyện Vĩnh Cửu
    • (DNA) Trị An — Huyện Vĩnh Cửu
    • (DNA) Xuân Hòa — Huyện Xuân Lộc
    • (DNA) Xuân Lộc 2 — Huyện Xuân Lộc
    • (DNA) Xuân Phú — Huyện Xuân Lộc
    • (DNA) Biên Hòa — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Long Bình 1 — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Long Bình 2 — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Long Hưng — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Phước Tân — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Tam Hiệp — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Tam Phước — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Tân Triều — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Trấn Biên 1 — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Trấn Biên 2 — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Trấn Biên 3 — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Trảng Dài 1 — Thành phố Biên Hòa
    • (DNA) Hàng Gòn — Thành phố Long Khánh
    • (DNA) Long Khánh — Thành phố Long Khánh
    Tây Ninh 41 bưu cục

    Gồm: Tây Ninh, Long An (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (LAN) Bến Lức — Huyện Bến Lức (Long An)
    • (LAN) Mỹ Yên — Huyện Bến Lức (Long An)
    • (LAN) Thạnh Lợi — Huyện Bến Lức (Long An)
    • (LAN) Cần Đước — Huyện Cần Đước (Long An)
    • (LAN) Rạch Kiến — Huyện Cần Đước (Long An)
    • (LAN) Cần Giuộc — Huyện Cần Giuộc (Long An)
    • (LAN) Phước Lý — Huyện Cần Giuộc (Long An)
    • (LAN) Tân Tập — Huyện Cần Giuộc (Long An)
    • (LAN) Tầm Vu — Huyện Châu Thành (Long An)
    • (LAN) Đức Hòa — Huyện Đức Hòa (Long An)
    • (LAN) Đức Lập — Huyện Đức Hòa (Long An)
    • (LAN) Hậu Nghĩa 1 — Huyện Đức Hòa (Long An)
    • (LAN) Hậu Nghĩa 2 — Huyện Đức Hòa (Long An)
    • (LAN) Mỹ Hạnh — Huyện Đức Hòa (Long An)
    • (LAN) Đông Thành — Huyện Đức Huệ (Long An)
    • (LAN) Tân Hưng — Huyện Tân Hưng (Long An)
    • (LAN) Tân Thạnh — Huyện Tân Thạnh (Long An)
    • (LAN) Tân Trụ — Huyện Tân Trụ (Long An)
    • (LAN) Thạnh Hóa — Huyện Thạnh Hóa (Long An)
    • (LAN) Thủ Thừa — Huyện Thủ Thừa (Long An)
    • (LAN) Vĩnh Hưng — Huyện Vĩnh Hưng (Long An)
    • (LAN) Long An 1 — Thành phố Tân An (Long An)
    • (LAN) Long An 2 — Thành phố Tân An (Long An)
    • (LAN) Kiến Tường — Thị xã Kiến Tường (Long An)
    • (TNI) Bến Cầu — Huyện Bến Cầu
    • (TNI) Châu Thành — Huyện Châu Thành
    • (TNI) Cầu Khởi — Huyện Dương Minh Châu
    • (TNI) Dương Minh Châu — Huyện Dương Minh Châu
    • (TNI) Gò Dầu — Huyện Gò Dầu
    • (TNI) Truông Mít — Huyện Gò Dầu
    • (TNI) Tân Biên — Huyện Tân Biên
    • (TNI) Tân Lập — Huyện Tân Biên
    • (TNI) Tân Châu — Huyện Tân Châu
    • (TNI) Tân Thành — Huyện Tân Châu
    • (TNI) Bình Minh 1 — Thành phố Tây Ninh
    • (TNI) Bình Minh 2 — Thành phố Tây Ninh
    • (TNI) Tân Ninh — Thành phố Tây Ninh
    • (TNI) Hòa Thành — Thị xã Hòa Thành
    • (TNI) Long Hoa — Thị xã Hòa Thành
    • (TNI) Trảng Bàng 1 — Thị xã Trảng Bàng
    • (TNI) Trảng Bàng 2 — Thị xã Trảng Bàng
    An Giang 37 bưu cục

    Gồm: An Giang, Kiên Giang (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (AGI) An Phú — Huyện An Phú
    • (AGI) Vĩnh Thạnh Trung — Huyện Châu Phú
    • (AGI) An Châu — Huyện Châu Thành
    • (AGI) Cần Đăng — Huyện Châu Thành
    • (AGI) Chợ Mới — Huyện Chợ Mới
    • (AGI) Phú Tân — Huyện Phú Tân
    • (AGI) Phú Hòa — Huyện Thoại Sơn
    • (AGI) Thoại Sơn — Huyện Thoại Sơn
    • (AGI) Thới Sơn — Huyện Tịnh Biên
    • (AGI) Tri Tôn — Huyện Tri Tôn
    • (AGI) Châu Đốc — Thành phố Châu Đốc
    • (AGI) Bình Đức — Thành phố Long Xuyên
    • (AGI) Long Xuyên — Thành phố Long Xuyên
    • (AGI) Mỹ Thới — Thành phố Long Xuyên
    • (AGI) Tân Châu — Thị Xã Tân Châu
    • (KGI) An Biên — Huyện An Biên (Kiên Giang)
    • (KGI) Đông Hòa — Huyện An Minh (Kiên Giang)
    • (KGI) Châu Thành — Huyện Châu Thành (Kiên Giang)
    • (KGI) Giang Thành — Huyện Giang Thành (Kiên Giang)
    • (KGI) Giồng Riềng — Huyện Giồng Riềng (Kiên Giang)
    • (KGI) Hòa Thuận — Huyện Giồng Riềng (Kiên Giang)
    • (KGI) Gò Quao — Huyện Gò Quao (Kiên Giang)
    • (KGI) Hòn Đất — Huyện Hòn Đất (Kiên Giang)
    • (KGI) Kiên Lương — Huyện Kiên Lương (Kiên Giang)
    • (KGI) Tân Hiệp — Huyện Tân Hiệp (Kiên Giang)
    • (KGI) Vĩnh Hòa — Huyện U Minh Thượng (Kiên Giang)
    • (KGI) Vĩnh Phong — Huyện Vĩnh Thuận (Kiên Giang)
    • (KGI) Hà Tiên — Thành phố Hà Tiên (Kiên Giang)
    • (KGI) Phú Quốc 1 — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
    • (KGI) Phú Quốc 2 — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
    • (KGI) Phú Quốc 3 — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
    • (KGI) Phú Quốc 4 — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
    • (KGI) Thổ Châu — Thành phố Phú Quốc (Kiên Giang)
    • (KGI) Kiên Hải — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
    • (KGI) Rạch Giá 1 — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
    • (KGI) Rạch Giá 2 — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
    • (KGI) Rạch Giá 3 — Thành phố Rạch Giá (Kiên Giang)
    Vĩnh Long 33 bưu cục

    Gồm: Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (BTR) Ba Tri — Huyện Ba Tri (Bến Tre)
    • (BTR) Bình Đại — Huyện Bình Đại (Bến Tre)
    • (BTR) Lộc Thuận — Huyện Bình Đại (Bến Tre)
    • (BTR) Phú Túc — Huyện Châu Thành (Bến Tre)
    • (BTR) Tiên Thủy — Huyện Châu Thành (Bến Tre)
    • (BTR) Hưng Khánh Trung — Huyện Chợ Lách (Bến Tre)
    • (BTR) Phú Phụng — Huyện Chợ Lách (Bến Tre)
    • (BTR) Giồng Trôm — Huyện Giồng Trôm (Bến Tre)
    • (BTR) Phước Mỹ Trung — Huyện Mỏ Cày Bắc (Bến Tre)
    • (BTR) Hương Mỹ — Huyện Mỏ Cày Nam (Bến Tre)
    • (BTR) Mỏ Cày — Huyện Mỏ Cày Nam (Bến Tre)
    • (BTR) Thạnh Phú — Huyện Thạnh Phú (Bến Tre)
    • (BTR) An Hội — Thành phố Bến Tre (Bến Tre)
    • (BTR) Sơn Đông — Thành phố Bến Tre (Bến Tre)
    • (TVI) Càng Long — Huyện Càng Long (Trà Vinh)
    • (TVI) Cầu Kè — Huyện Cầu Kè (Trà Vinh)
    • (TVI) Cầu Ngang — Huyện Cầu Ngang (Trà Vinh)
    • (TVI) Châu Thành — Huyện Châu Thành (Trà Vinh)
    • (TVI) Tiểu Cần — Huyện Tiểu Cần (Trà Vinh)
    • (TVI) Trà Cú — Huyện Trà Cú (Trà Vinh)
    • (TVI) Trà Vinh — Thành phố Trà Vinh (Trà Vinh)
    • (TVI) Duyên Hải — Thị xã Duyên Hải (Trà Vinh)
    • (VLO) Tân Quới — Huyện Bình Tân
    • (VLO) Long Hồ — Huyện Long Hồ
    • (VLO) Phú Quới — Huyện Long Hồ
    • (VLO) Cái Nhum — Huyện Mang Thít
    • (VLO) Tam Bình — Huyện Tam Bình
    • (VLO) Trà Ôn — Huyện Trà Ôn
    • (VLO) Vĩnh Xuân — Huyện Trà Ôn
    • (VLO) Trung Thành — Huyện Vũng Liêm
    • (VLO) Long Châu — Thành phố Vĩnh Long
    • (VLO) Phước Hậu — Thành phố Vĩnh Long
    • (VLO) Cái Vồn — Thị xã Bình Minh
    Đồng Tháp 31 bưu cục

    Gồm: Đồng Tháp, Tiền Giang (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (DTH) Ba Sao — Huyện Cao Lãnh
    • (DTH) Mỹ Hiệp — Huyện Cao Lãnh
    • (DTH) Mỹ Thọ — Huyện Cao Lãnh
    • (DTH) Tân Nhuận Đông — Huyện Châu Thành
    • (DTH) Hòa Long — Huyện Lai Vung
    • (DTH) Lai Vung — Huyện Lai Vung
    • (DTH) Lấp Vò — Huyện Lấp Vò
    • (DTH) Mỹ An Hưng — Huyện Lấp Vò
    • (DTH) Tràm Chim — Huyện Tam Nông
    • (DTH) Tân Hồng — Huyện Tân Hồng
    • (DTH) Thanh Bình — Huyện Thanh Bình
    • (DTH) Tháp Mười — Huyện Tháp Mười
    • (DTH) Cao Lãnh — Thành phố Cao Lãnh
    • (DTH) An Bình — Thành Phố Hồng Ngự
    • (DTH) Sa Đéc — Thành phố Sa Đéc
    • (TGI) Cái Bè — Huyện Cái Bè (Tiền Giang)
    • (TGI) Hậu Mỹ — Huyện Cái Bè (Tiền Giang)
    • (TGI) Mỹ Lợi — Huyện Cái Bè (Tiền Giang)
    • (TGI) Long Tiên — Huyện Cai Lậy (Tiền Giang)
    • (TGI) Thạnh Phú — Huyện Cai Lậy (Tiền Giang)
    • (TGI) Châu Thành — Huyện Châu Thành (Tiền Giang)
    • (TGI) Long Định — Huyện Châu Thành (Tiền Giang)
    • (TGI) Vĩnh Kim — Huyện Châu Thành (Tiền Giang)
    • (TGI) Chợ Gạo — Huyện Chợ Gạo (Tiền Giang)
    • (TGI) Gia Thuận — Huyện Gò Công Đông (Tiền Giang)
    • (TGI) Đồng Sơn — Huyện Gò Công Tây (Tiền Giang)
    • (TGI) Tân Phước 1 — Huyện Tân Phước (Tiền Giang)
    • (TGI) Đạo Thạnh — Thành phố Mỹ Tho (Tiền Giang)
    • (TGI) Mỹ Phong — Thành phố Mỹ Tho (Tiền Giang)
    • (TGI) Thanh Hòa — Thị Xã Cai Lậy (Tiền Giang)
    • (TGI) Long Thuận — Thị xã Gò Công (Tiền Giang)
    Cần Thơ 31 bưu cục

    Gồm: Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (CTH) Thạnh Phú — Huyện Cờ Đỏ
    • (CTH) Phong Điền — Huyện Phong Điền
    • (CTH) Thới Lai — Huyện Thới Lai
    • (CTH) Vĩnh Thạnh — Huyện Vĩnh Thạnh
    • (CTH) Bình Thủy — Quận Bình Thủy
    • (CTH) Long Tuyền — Quận Bình Thủy
    • (CTH) Cái Răng — Quận Cái Răng
    • (CTH) Hưng Phú — Quận Cái Răng
    • (CTH) Cái Khế — Quận Ninh Kiều
    • (CTH) Tân An — Quận Ninh Kiều
    • (CTH) Ô Môn — Quận Ô Môn
    • (CTH) Thuận Hưng — Quận Thốt Nốt
    • (HGI) Tân Hòa — Huyện Châu Thành A (Hậu Giang)
    • (HGI) Châu Thành — Huyện Châu Thành (Hậu Giang)
    • (HGI) Hiệp Hưng — Huyện Phụng Hiệp (Hậu Giang)
    • (HGI) Thạnh Hòa — Huyện Phụng Hiệp (Hậu Giang)
    • (HGI) Vị Thủy — Huyện Vị Thuỷ (Hậu Giang)
    • (HGI) Ngã Bảy — Thành phố Ngã Bảy (Hậu Giang)
    • (HGI) Vị Tân — Thành phố Vị Thanh (Hậu Giang)
    • (HGI) Long Bình — Thị xã Long Mỹ (Hậu Giang)
    • (STR) Thuận Hòa — Huyện Châu Thành (Sóc Trăng)
    • (STR) An Thạnh — Huyện Cù Lao Dung (Sóc Trăng)
    • (STR) Kế Sách — Huyện Kế Sách (Sóc Trăng)
    • (STR) Mỹ Tú — Huyện Mỹ Tú (Sóc Trăng)
    • (STR) Ngọc Tố — Huyện Mỹ Xuyên (Sóc Trăng)
    • (STR) Phú Lộc — Huyện Thạnh Trị (Sóc Trăng)
    • (STR) Trần Đề — Huyện Trần Đề (Sóc Trăng)
    • (STR) Phú Lợi — Thành phố Sóc Trăng (Sóc Trăng)
    • (STR) Sóc Trăng — Thành phố Sóc Trăng (Sóc Trăng)
    • (STR) Ngã Năm — Thị xã Ngã Năm (Sóc Trăng)
    • (STR) Vĩnh Châu — Thị xã Vĩnh Châu (Sóc Trăng)
    Cà Mau 23 bưu cục

    Gồm: Cà Mau, Bạc Liêu (gộp theo sắp xếp 2025)

    • (BLI) Long Điền — Huyện Đông Hải (Bạc Liêu)
    • (BLI) Hòa Bình — Huyện Hòa Bình (Bạc Liêu)
    • (BLI) Hồng Dân — Huyện Hồng Dân (Bạc Liêu)
    • (BLI) Phước Long — Huyện Phước Long (Bạc Liêu)
    • (BLI) Vĩnh Lợi — Huyện Vĩnh Lợi (Bạc Liêu)
    • (BLI) Bạc Liêu — Thành phố Bạc Liêu (Bạc Liêu)
    • (BLI) Giá Rai — Thị Xã Giá Rai (Bạc Liêu)
    • (BLI) Phong Thạnh — Thị Xã Giá Rai (Bạc Liêu)
    • (CMA) Cái Nước — Huyện Cái Nước
    • (CMA) Lương Thế Trân — Huyện Cái Nước
    • (CMA) Đầm Dơi — Huyện Đầm Dơi
    • (CMA) Tân Tiến — Huyện Đầm Dơi
    • (CMA) Đất Mới — Huyện Năm Căn
    • (CMA) Phan Ngọc Hiển — Huyện Ngọc Hiển
    • (CMA) Cái Đôi Vàm — Huyện Phú Tân
    • (CMA) Hồ Thị Kỷ — Huyện Thới Bình
    • (CMA) Thới Bình — Huyện Thới Bình
    • (CMA) Sông Đốc — Huyện Trần Văn Thời
    • (CMA) Trần Văn Thời — Huyện Trần Văn Thời
    • (CMA) Nguyễn Phích — Huyện U Minh
    • (CMA) An Xuyên — Thành phố Cà Mau
    • (CMA) Lý Văn Lâm — Thành phố Cà Mau
    • (CMA) Tân Thành — Thành phố Cà Mau

    Tra cứu đơn GHN của bạn

    Biết bưu cục rồi nhưng muốn xem đơn đang ở đâu? Mở công cụ tra cứu Đơn Sàn và nhập mã vận đơn GHN — bạn sẽ thấy toàn bộ hành trình kiện hàng, miễn phí, không cần đăng nhập.

    Tìm hiểu thêm

    Hướng dẫn tra cứu vận đơn GHN SOC, Hub, bưu cục khác nhau thế nào? Đơn bị kẹt ở kho phải làm sao? Địa chỉ kho SPX toàn quốc Địa chỉ bưu cục J&T toàn quốc
    Đơn Sàn Thông tin bưu cục tổng hợp từ hệ thống GHN công khai, không phải website chính thức của Giao Hàng Nhanh.
    Tra cứu Kho SPX Bưu cục GHN Bưu cục J&T Nguồn dữ liệu Giới thiệu Bảo mật Liên hệ